thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Tổng Quan Thống Kê - Miễn Phí Có Đáp Án

Tham gia tổng hợp đề ôn luyện môn Tổng quan thống kê miễn phí có đáp án để kiểm tra và nâng cao kiến thức về các nguyên lý thống kê cơ bản. Đề thi giúp bạn ôn luyện hiệu quả, củng cố kỹ năng và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi. Với đáp án chi tiết, bạn có thể tự đánh giá trình độ và cải thiện khả năng phân tích thống kê. Thử ngay để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi thống kê!

Từ khoá: đề ôn luyện môn Tổng quan thống kê miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức kỳ thi thống kê thống kê ôn luyện miễn phí phân tích thống kê

Số câu hỏi: 236 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

73,631 lượt xem 5,660 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể từ “levene’ s test” có nghĩa là :
A.  
kiểm định trị trung bình của hai tổng thể
B.  
kiểm định mối liên hệ của hai tổng thể
C.  
kiểm định phương sai của hai tổng thể
D.  
tất cả đều sai
Câu 2: 0.25 điểm
Dữ liệu là
A.  
tài liệu
B.  
Tài liệu, Số liệu,
C.  
Tài liệu, Số liệu, Thông tin
D.  
Tài liệu, Số liệu, Thông tin có thể mã hóa, lưu trữ và xử lý được trên máy tính
Câu 3: 0.25 điểm

Kết quả phân tích ANOVA để xem “tỉ lệ nợ trên tổng thu nhập” có vị ảnh hưởng bởi “trình độ học vấn” như hình, Anh/Chị cho nhận xét

A.  

Phương sai giữa các nhóm so sánh không tương đương

B.  

Kết quả phân tích ANOVA không sử dụng được

C.  

Tỉ lệ nợ trên tổng thu nhập không bị ảnh hưởng bởi trình độ học vấn

D.  

Cả A, B, đều đúng

Câu 4: 0.25 điểm
Trong Excel, để tính trung vị, bạn dùng hàm:
A.  
AVERAGE()
B.  
MEAN()
C.  
MEDIAN()
D.  
MDURATION()
Câu 5: 0.25 điểm
Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai bằng nhau ta dùng công cụ nào?
A.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances
B.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances
C.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances
D.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis/ Anova: Single Factor
Câu 6: 0.25 điểm

Giả thiết Ho: TB điểm cho 3 loại hương liệu là như nhau. với kết quả ANOVA như hình dưới, ta kết luận

A.  

Bác bỏ Ho

B.  

Chấp nhận Ho

C.  

Hương liệu có ảnh hưởng

D.  

Không kết luận được

Câu 7: 0.25 điểm
Kiểm định F (F-Test) dùng để kiểm định
A.  
So sánh trung bình của 2 tổng thể
B.  
So sánh phương sai của 2 tổng thể
C.  
So sánh tỉ số của 2 tổng thể
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Để mã hóa dữ liệu điều tra dân số, biến “Dân tộc” (Ví dụ: “Thái”, “Nùng”, “Kinh”, ...) thì thang đo nào là phù hợp nhất:
A.  
Scale
B.  
Ordinal
C.  
Norminal
D.  
Likert ( thanh đo nhiều chỉ số).
Câu 9: 0.25 điểm
Giá trị của phần tử có số lần xuất hiện lớn nhất trong danh sách gọi là?
A.  
Yếu vị (Mode)
B.  
Số trung vị (median)
C.  
Phương sai (variance)
D.  
Độ lệch chuẩn (Standard deviation)
Câu 10: 0.25 điểm
Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 phương sai ta dùng công cụ nào?
A.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis/ t-Test: Paired Two Sample for Means
B.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis/ t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances
C.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor
D.  
Chọn công cụ Data / Data Analysis/ F-Test: Two Sample for Variances
Câu 11: 0.25 điểm
Kiểm định Chi-Square là kiểm định
A.  
Tỉ lệ / Tỉ số
B.  
Tính độc lập của 2 biến
C.  
B đều đúng
D.  
B đều sai
Câu 12: 0.25 điểm
Câu hỏi khảo sát: bạn hài lòng như thế nào về món xôi lá chuối? Không hài lòng – bình thường – hài lòng, Thì nên sử dụng thang đo nào?
A.  
Thang đo danh nghĩa (Norminal scale)
B.  
Thang đo thứ bậc (ordinal scale)
C.  
Thang đo khoảng (Interval scale)
D.  
Thang đo tỉ lệ (Ratio scale)
Câu 13: 0.25 điểm
Trình độ văn hóa, huân chương lao động hạng nhất, nhì , ba,...thuộc loại thang đo (TĐ):
A.  
TĐ thứ bậc.
B.  
TĐ khoảng, TĐ định danh.
C.  
TĐ định lượng
D.  
TĐ tỷ lệ.
Câu 14: 0.25 điểm

Khi chạy kiểm định trung bình của một tổng thể có sig. (2 tailed) <0,05 thì:  

A.  
A- ta công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu
B.  
B- ta bác bỏ sự bằng nhau của trị trung bình tổng và tập mẫu
C.  
C- kiểm định không còn tin tưởng được
D.  
D- tất cả đều sai
Câu 15: 0.25 điểm
Phân tích thống kê quan trọng đối với lĩnh vực nghiên cứu nào:
A.  
Kinh tế học.
B.  
Khoa học tự nhiên.
C.  
Khoa học xã hội.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16: 0.25 điểm
Thang đo nào dùng cho dữ liệu định tính:
A.  
Nominal / Interval
B.  
Nominal / Ordinal
C.  
Ordinal / Interval
D.  
Interval / Ratio
Câu 17: 0.25 điểm
Trong thống kê mô tả thì từ s.e. Mean là:
A.  
A- độ lệch chuẩn
B.  
B- sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể
C.  
C- sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình
D.  
D- giá trị trung bình
Câu 18: 0.25 điểm
Trong thống kê có mấy loại thang đo
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 19: 0.25 điểm
Trình độ văn hóa, huân chương lao động hạng nhất, nhì , ba,...thuộc loại thang đo (TĐ):
A.  
TĐ thứ bậc.
B.  
TĐ định lượng.
C.  
TĐ khoảng, TĐ định danh.
D.  
TĐ tỷ lệ.
Câu 20: 0.25 điểm

Tài liệu cho về mức năng suất lao động của công nhân trong 1 tổ sản xuất như sau: Số trung vị về năng suất lao động là:

A.  

11

B.  

13

C.  

14

D.  

Cả 3 câu đều sai.

Câu 21: 0.25 điểm
Sai lầm loại 1 (Type 1 Error) khi kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) là
A.  
Bác bỏ giả thuyết mặc dù nó đúng
B.  
Chấp nhận một giả thuyết sai
C.  
Không bác bỏ cũng không chấp nhận giả thuyết
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 22: 0.25 điểm
Giả sử khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ người mỹ tập thể dục thường xuyên là 0.29 đến 0.37. Câu nào sau đây là Sai?
A.  
Có lý khi nói rằng hơn 25% người Mỹ tập thể dục thường xuyên
B.  
Có lý khi nói rằng hơn 40% người mỹ tập thể dục thường xuyên
C.  
Không thể bác bỏ giả thuyết 33% người mỹ tập thể dục thường xuyên
D.  
Có lý khi nói rằng ít hơn 40% người mỹ tập thể dục thường xuyên.
Câu 23: 0.25 điểm
Chức năng quan trọng nhất của thống kê mô tả:
A.  
Tóm tắt và mô tả nội dung dữ liệu
B.  
Thu thập dữ liệu
C.  
Chỉnh sửa dữ liệu
D.  
Không có cái nào đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Đường kính của thắng dĩa được sản xuất bởi 1 nhà máy phải là 322 mm. Bộ phận kiểm soát chất lượng của nhà máy lấy ngẫu nhiên 16 dĩa thắng / 1 máy và lấy của 8 máy rồi đo đường kính của tất cả. Chúng ta cần làm gì đầu tiên để kiểm định giả thuyết này cho từng máy
A.  
File dữ liệu phải được phân nhóm theo số máy
B.  
File dữ liệu phải được làm sạch
C.  
File dữ liệu phải được mã hóa
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: 0.25 điểm
Kiểm định Chi-Square trong Excel ta dùng
A.  
Công cụ Data Analysis
B.  
Hàm CHISQ.TEST()
C.  
Công cụ Data Solver
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Dữ liệu được phân loại theo nguồn sử dụng gồm
A.  
Dữ liệu thứ cấp / Secondary Data
B.  
Dữ liệu định tính / Qualitative Data
C.  
Dữ liệu sơ cấp / Primary Data
D.  
Câu A, C đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Giả thuyết thống kê là những phát biểu về
A.  
Các thông số
B.  
các số thống kê
C.  
Cả A,B
D.  
Còn tùy thuộc vào tình huống cụ thể
Câu 28: 0.25 điểm
Để kiểm định mối liên hệ giữa hai biến định tính ta vào:
A.  
A- general tables
B.  
B- custom tables
C.  
C- compare mean
D.  
D- descriptive statistics/crosstabs/chi-square
Câu 29: 0.25 điểm
Phân tích phương sai (ANOVA) dùng để kiểm định
A.  
Có sự ảnh hưởng từ biến nguyên nhân đến biến kết quả
B.  
So sánh trung bình của hơn 2 mẫu
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 30: 0.25 điểm
Khảo sát hai quán về số lượng ly cô ca nóng của quán thứ nhất và cô ca lạnh của quán thứ hai được khách hàng mua trong 15 ngày. với phương sai biết trước cho cô ca nóng là 20.91 và cô ca lạnh là 40.47, với mức ý nghĩa 95%, hãy cho biết có sự khác biệt gì giữa cô ca nóng và cô ca lạnh không? Trong Excel, để trả lời câu hỏi của bài toán trên thì sử dụng chức năng:
A.  
Data / Data analysis / z- test : Two Sample For Means
B.  
Data / Data analysis / t – test : Paired Two Sample For Means
C.  
Data / Data analysis / t- test : Two Sample Assuming Equal Variances
D.  
Data / Data analysis / t – test: Two Sample Assuming Unequal Variances
Câu 31: 0.25 điểm

Trong Excel, so sánh 2 TB với phương sai đã biết hay mẫu lớn (n>= 30) thu được kết quả

A.  

Chấp nhận H1

B.  

Bác bỏ Ho, chấp nhận H1

C.  

Chấp nhận Ho, bác bỏ H1

D.  

Tất cả đều sai

Câu 32: 0.25 điểm
Trong SPSS, thang đo mức độ (Scale Measure) là
A.  
thang đo khoảng – thang đo tỷ lệ
B.  
thang đo khoảng – thang đo thứ bậc
C.  
Thang đo thứ bậc – Thang đo danh nghĩa
D.  
Thang đo thứ bậc – thang đo tỷ lệ
Câu 33: 0.25 điểm
Trong SPSS, thang đo mức độ (Scale Measure) là
A.  
thang đo khoảng – thang đo tỷ lệ
B.  
thang đo khoảng – thang đo thứ bậc
C.  
Thang đo thứ bậc – Thang đo danh nghĩa
D.  
Thang đo thứ bậc – thang đo tỷ lệ
Câu 34: 0.25 điểm
Trong SPSS, câu hỏi chọn nhiều trả lời thì khi mã hoá biến
A.  
khai báo thành nhiều biến
B.  
Khai báo một biến
C.  
Tuỳ phán đoán của người tạo biến
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 35: 0.25 điểm

Sai số chuẩn (Standard Error) có quan hệ như thế nào với kích thước mẫu (n)

A.  

Standard Error = Standard Deviation / n

B.  

Standard Error = Standard Deviation x n

C.  

Standard Error = Standard Deviationn

D.  

Standard Error = Standard Deviation2/\sqrt{ } n

Câu 36: 0.25 điểm
Các giả định trong phân tích ANOVA gồm
A.  
Các nhóm so sánh phải có phân phối chuẩn
B.  
Cỡ mẫu phải đủ lớn
C.  
Phương sai giữa các nhóm so sánh phải tương đương
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 37: 0.25 điểm
Trong thủ tục Explore, biến được đưa vào “Factor List” phải là biến
A.  
Nominal
B.  
Scale
C.  
Ordinal
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 38: 0.25 điểm

Tài liệu cho về mức năng suất lao động của công nhân trong 1 tổ sản xuất như sau: Năng suất lao động trung bình X, số trung vị Me , mốt về suất lao động Mo , thì ta có:

A.  

Me < X TB < Mo

B.  

Me< Mo<X TB

C.  

X TB < Me < Mo

D.  

Mo<X TB<Me

Câu 39: 0.25 điểm
Câu hỏi: bạn thường đến trường bằng những phương tiện nào, chọn tối đa 2 trả lời: - đi bộ, xe đạp, xe máy, xe buýt ,trong Spss cần tạo bao nhiêu biến
A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 40: 0.25 điểm
Một công ty đang so sánh 2 phương pháp sản xuất ống nước. Họ chọn mẫu và tiến hành đo chiều dài ống được sản xuất bằng cả 2 phương pháp. Họ dựa trên kiểm định gì để lựa chọn phương pháp ít biến động hơn (hiệu quả hơn).
A.  
Chi-Square Test
B.  
F-Test
C.  
Z-Test
D.  
T-Test

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Mắt - Đại Học Y Dược Hải Phòng (HPMU)Đại học - Cao đẳng

13 mã đề 501 câu hỏi 1 giờ

69,2775,322

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Thi Môn Dược Lý 1 - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

11,611883