thumbnail

Trắc nghiệm Lập trình Mạng - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Lập trình Mạng dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về giao thức mạng, lập trình socket, các mô hình truyền thông TCP/IP, UDP và ứng dụng thực tế. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng lập trình mạng chuyên sâu.

Từ khoá: trắc nghiệm Lập trình Mạng Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT giao thức mạng lập trình socket TCP/IP UDP mô hình truyền thông ôn tập công nghệ thông tin câu hỏi trắc nghiệm luyện thi lập trình mạng

Số câu hỏi: 240 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

14,911 lượt xem 1,144 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đoạn Chương trình sau sai ở dòng nào?"
"1. try {"
"2. ServerSocket server = new ServerSocket(5000);"
"3. Socket client = server.accept();"
"4. InputStream inStream = client.getInputStream();"
"5. OutputStream outStream = client.getOutputStream();"
"6. Scanner in = new Scanner(inStream);"
"7. PrintWriter out = new PrintWriter(outStream,true);"
"8. out.println(""Hello! Enter \""exit\"" to logout"");"
"9. boolean done = false;"
"10. while (!done && in.hasNextLine()) {"
"11. String line = in.nextLine();"
"12. if (line.equals(""browse web"")) {"
"13. out.println(""Mo chuong trinh duyet web"");"
"14. } else if (line.equals(""calculator""))"
"15. out.println(""Mo chuong trinh may tinh dien tu"");"
"16. else { out.println(""Echo "" + line); }"
"17. if (line.trim().equals(""exit"")) { done = true;}"
"18. }client.close(); } catch (IOException e) {}
A.  
1, 4, 6
B.  
2, 5, 10
C.  
11, 14, 18
D.  
Không sai dòng nào
Câu 2: 0.25 điểm
Đoạn Chương trình sau sai ở dòng nào?"
"1. try {"
"2. ServerSocket server = new ServerSocket(5000);"
"3. Socket client = server.accept();"
"4. InputStream inStream = client.getInputStream();"
"5. OutputStream outStream = client.getOutputStream();"
"6. Scanner in = new Scanner(inStream);"
"7. PrintWriter out = new PrintWriter(outStream,true);"
"8. out.println(""Hello! Enter \""exit\"" to logout"");"
"9. boolean done = false;"
"10. while (!done && in.hasNextLine()) {"
"11. String line = out.nextLine();"
"12. if (line.equals(""browse web"")) {"
"13. out.println(""Mo chuong trinh duyet web"");"
"14. } else if (line.equal(""calculator""))"
"15. out.println(""Mo chuong trinh may tinh dien tu"");"
"16. else { out.println(""Echo "" + line); }"
"17. if (line.trim().equals(""exit"")) { done = true;}"
"18. }client.close() } catch (IOException e) {}
A.  
1, 4, 6
B.  
2, 5, 10
C.  
11, 14, 18
D.  
Không sai dòng nào
Câu 3: 0.25 điểm
Lớp là gì?
A.  
Là bản thiết kế từ đó tạo ra các đối tượng.
B.  
Là đối tượng được khai báo để hoạt động trong Chương trình.
C.  
Là một chức năng trong java dùng để chứa đối tượng.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 4: 0.25 điểm
Đoạn Chương trình sau đây làm công việc gì?"
"try {"
" InetAddress myHost = InetAddress.getLocalHost();"
" System.out.println(myHost.getHostAddress());"
"} catch (UnknownHostException e) {"
" System.out.println(""Khong tim thay dia chi host"");"
"}
A.  
In ra địa chỉ máy chủ.
B.  
In ra tên máy chủ.
C.  
Lấy địa chỉ máy chủ
D.  
Chương trình thông báo lỗi
Câu 5: 0.25 điểm
DatagramSocket được dùng để truyền và nhận các?
A.  
Socket
B.  
ServerSocket
C.  
DatagramPacket
D.  
DatagramSocket
Câu 6: 0.25 điểm
Khi nhận được một DatagramPacket từ một quá trình khác gửi đến, ta có thể lấy thông tin chiều dài của dữ liệu trong gói tin trên DatagramPacket này bằng phương thức?
A.  
Public InternetAddress getAddress()
B.  
Public int getPort()
C.  
Public byte[] getData()
D.  
Public int getLength()
Câu 7: 0.25 điểm
Chiều dài dữ liệu tối đa có thể đ¬a vào DatagramPacket là khoảng?
A.  
60.000 byte
B.  
50.000 byte
C.  
70.000 byte
D.  
80.000 byte
Câu 8: 0.25 điểm
Phương thức nào trả về địa cổng socket kết nối đến?
A.  
getPort()
B.  
getLocalPort()
C.  
getPortNumber()
D.  
getLocalPortNumber()
Câu 9: 0.25 điểm
TCP service là gì?
A.  
Dịch vụ giao thức đóng gói tin.
B.  
Dịch vụ soạn thông tin trên máy trạm.
C.  
Dịch vụ gửi thông tin trên máy chủ.
D.  
Dịch vụ truyền thông tin cậy chuỗi bytes giữa hai process.
Câu 10: 0.25 điểm
Lớp nào sau đây chỉ được sử dụng trong mô hình TCP/IP ?
A.  
Application
B.  
Network
C.  
Transport
D.  
Internet
Câu 11: 0.25 điểm
Lệnh if CONDITION { Khối lệnh } có tác dụng gì?
A.  
Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh, nếu đúng thì bỏ qua
B.  
Không có đáp án đúng
C.  
Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh, nếu sai thì bỏ qua
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 12: 0.25 điểm
Giao thức TCP/IP nào được sử dụng tại tầng Application của mô hình OSI?
A.  
Telnet
B.  
FTP
C.  
TFTP
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 13: 0.25 điểm
Socket API dùng cơ chế gì?
A.  
peer-to-peer
B.  
user-to-user
C.  
client / server
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Tiêu chí nào dùng để phân loại mạng?
A.  
Đường truyền/Địa lý/Kiến trúc mạng/Hệ điều hành
B.  
Hệ điều hành/Địa lý/Đường truyền/Tốc độ truyền
C.  
Địa lý/Kỹ thuật chuyển mạch/Kiến trúc mạng/Hệ điều hành
D.  
Địa lý/Tốc độ truyền/Hệ điều hành/Kiến trúc mạng
Câu 15: 0.25 điểm
Cho class như sau: "
" class KiemTra { "
" private int i; "
" private int nextId; "
" public void setId() { "
" id = nextId; "
" nextId++; "
" } "
" } "
" Nếu khởi tạo 2 đối tượng class A extends KiemTra và class B extends KiemTra, id của đối tượng B có giá trị là ?
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Không có giá trị đúng
Câu 16: 0.25 điểm
Câu lệnh khai báo chuẩn cho phương thức main như¬ thế nào?
A.  
public static int main(String args) {}
B.  
public static void main(String[] a) {}
C.  
public static main(String[] args) {}
D.  
public static final void main(String[] args) {}
Câu 17: 0.25 điểm
Sự phân đoạn dòng dữ liệu xảy ra tại tầng nào của mô hình OSI ?
A.  
Transport
B.  
Network
C.  
Physical
D.  
Data link
Câu 18: 0.25 điểm
Khi client kết nối vào cổng 5000, khi client gửi chuỗi calculator, server phản ứng như thế nào?"
"1. try {"
"2. ServerSocket server = new ServerSocket(5000);"
"3. Socket client = server.accept();"
"4. InputStream inStream = client.getInputStream();"
"5. OutputStream outStream = client.getOutputStream();"
"6. Scanner in = new Scanner(inStream);"
"7. PrintWriter out = new PrintWriter(outStream,true);"
"8. out.println(""Hello! Enter \""exit\"" to logout"");"
"9. boolean done = false;"
"10. while (!done && in.hasNextLine()) {"
"11. String line = in.nextLine();"
"12. if (line.equals(""browse web"")) {"
"13. out.println(""Mo chuong trinh duyet web"");"
"14. } else if (line.equals(""calculator""))"
"15. out.println(""Mo chuong trinh may tinh dien tu"");"
"16. else { out.println(""Echo "" + line); }"
"17. if (line.trim().equals(""exit"")) { done = true;}"
"18. }client.close(); } catch (IOException e) {}
A.  
Hello! Enter ""exit"" to logout
B.  
Mo chuong trinh duyet web
C.  
Mo chuong trinh may tinh dien tu
D.  
Ngắt kết nối
Câu 19: 0.25 điểm
Để tạo đối tượng kết nối Socket theo giao thức UDP tại cổng 1234 ta chọn cách sau?
A.  
DatagramSocket serverSocket= new DatagramSocket(1234)
B.  
Datagram serverSocket= new DatagramSocket(1234)
C.  
Datagram serverSocket= DatagramSocket(1234)
D.  
DatagramSocket serverSocket=DatagramSocket(1234)
Câu 20: 0.25 điểm
File chứa mã nguồn java sau khi được biên dịch có đuôi là gì ?
A.  
.java
B.  
.jav
C.  
.class
D.  
.exe
Câu 21: 0.25 điểm
Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng dùng để tạo ra những gói tin?
A.  
Data Link
B.  
Transport
C.  
Physical
D.  
Network
Câu 22: 0.25 điểm
Cách đặt tên nào sau đây là không chính xác?
A.  
$final
B.  
dem
C.  
_final
D.  
final
Câu 23: 0.25 điểm
Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server
A.  
WWW (world wide web)
B.  
MS Word
C.  
MS Excel
D.  
Photoshop
Câu 24: 0.25 điểm
Lệnh khai báo "
" Scanner in = new Scanner(System.in); "
" có tác dụng gì?
A.  
Khai báo đối tượng kiểu Scanner để in dữ liệu
B.  
Khai báo đối tượng tên là in, kết nối với stream input chuẩn
C.  
Khai báo đối tượng tên là in, kết nối với stream output chuẩn
D.  
Khai báo đối tượng Scanner kết nối tới dữ liệu
Câu 25: 0.25 điểm
Phương thức nào trả về địa chỉ mà socket kết nối đến?
A.  
getInetAddress()
B.  
getInetLocalAddress()
C.  
getLocalAddress()
D.  
getSocketName()
Câu 26: 0.25 điểm
lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi tr¬ờng OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán
A.  
Transport
B.  
Presentation
C.  
Session
D.  
Application
Câu 27: 0.25 điểm
Khi nhận được một DatagramPacket từ một quá trình khác gửi đến, ta có thể lấy thông tin địa chỉ máy gởi trên DatagramPacket này bằng phương thức?
A.  
Public InternetAddress getAddress()
B.  
Public int getPort()
C.  
Public byte[] getData()
D.  
Public int getLength()
Câu 28: 0.25 điểm
Dịch vụ nào sau đây sử dụng giao thức TCP?
A.  
HTTP
B.  
TFTP
C.  
SNMP
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 29: 0.25 điểm
Lệnh javac có tác dụng gì?
A.  
Chạy Chương trình java
B.  
Biên dịch file .java thành file .class
C.  
Biên dịch file .class thành .java
D.  
Dùng để debug Chương trình
Câu 30: 0.25 điểm
Chương trình sau sai ở dòng nào?"
"1. for (int i = 0; i < args; i++) {"
"2. try {"
"3. Socket socket = new socket(args[i],80);"
"4. System.out.print(""Connected to "" + socket.getInetAddress());"
"5. System.out.print("" on port"" + socket.getPort());"
"6. System.out.print("" from port "" + socket.getLocalPort());"
"7. System.out.println("" of "" + socket.getLocalAddress());"
"8. } catch (UnknownHostException e) {"
"9. e.printStackTrace();"
"10. } catch (SocketException e) {"
"11. e.printStackTrace();"
"12. } catch (IOException e) {"
"13. e.printStackTrace();"
"14. }"
"15. }
A.  
1,3
B.  
2,8
C.  
6,12
D.  
Không sai dòng nào
Câu 31: 0.25 điểm
Phương thức accept() của lớp ServerSocket có tác dụng gì?
A.  
Lắng nghe một kết nối đến socket này và chấp nhận nó.
B.  
Lắng nghe một kết nối đến máy client và chấp nhận nó.
C.  
Chờ máy chủ kết nối đến một máy trạm nào đó.
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 32: 0.25 điểm
Lớp nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn Đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu?
A.  
Session
B.  
Network
C.  
Transport
D.  
Data link
Câu 33: 0.25 điểm
Trong lớp DatagramPackage, phương thức khởi tạo ra gói tin có dữ liệu trong bộ nhớ đệm và chiều dài gói dữ liệu là?
A.  
Public DatagramPackage (byte buf[], int len)
B.  
Public DatagramPackage (byte buf[], int len, InetAddress I addr, int port)
C.  
Public Datagram Package (byte buf[], int len, I addr, port, number)
D.  
Public DatagramPackage(byte buf[]).
Câu 34: 0.25 điểm
Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server
A.  
WWW (world wide web)
B.  
MS Word
C.  
MS Excel
D.  
Photoshop
Câu 35: 0.25 điểm
Trong lớp DatagramSocket phương thức nhận gói dữ liệu về là?
A.  
Public DatagramSocket() throws SocketException
B.  
Public DatagramSocket(int port) throws SocketException
C.  
Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException
D.  
Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException
Câu 36: 0.25 điểm
Lệnh charAt(n) có tác dụng gì?
A.  
Tìm kiếm ký tự thứ n
B.  
Trả về ký tự thứ n-1
C.  
Trả về ký tự thứ n
D.  
Trả về ký tự có vị trí chỉ mục n
Câu 37: 0.25 điểm
Đoạn Chương trình sau sai ở dòng nào?"
"1. try "
"2. ServerSocket server = new ServerSocket(5000);"
"3. Socket client = server.accept();"
"4. InputStream inStream = server.getInputStream();"
"5. OutputStream outStream = client.getOutputStream();"
"6. Scanner in = new Scanner(outStream);"
"7. PrintWriter out = new PrintWriter(outStream,true);"
"8. out.println(""Hello! Enter \""exit\"" to logout"");"
"9. boolean done = false;"
"10. while (!done && in.hasNextLine()) {"
"11. String line = in.nextLine();"
"12. if (line.equals(""browse web"")) {"
"13. out.println(""Mo chuong trinh duyet web"");"
"14. } else if (line.equals(""calculator""))"
"15. out.println(""Mo chuong trinh may tinh dien tu"");"
"16. else { out.println(""Echo "" + line); }"
"17. if (line.trim().equals(""exit"")) { done = true;}"
"18. }client.close(); } catch (IOException e) {}
A.  
1, 4, 6
B.  
2, 5, 10
C.  
11, 14, 18
D.  
Không sai dòng nào
Câu 38: 0.25 điểm
Phương thức nào trả về địa chỉ socket?
A.  
getInetAddress()
B.  
getInetLocalAddress()
C.  
getLocalAddress()
D.  
getSocketName()
Câu 39: 0.25 điểm
Kiểu dữ liệu byte có phạm vi trong khoảng:
A.  
(-128)...127
B.  
0...65535
C.  
(-32768)...32767
D.  
(-256)...255
Câu 40: 0.25 điểm
phương thức hasNext() trong lớp Scanner có tác dụng?
A.  
Kiểm tra xem có 1 chuỗi ký tự nằm trong input không, kể cả dấu cách
B.  
Kiểm tra xem có 1 số thực trong input không
C.  
Kiểm tra xem có 1 số nguyên trong input không
D.  
Kiểm tra xem có 1 chuỗi ký tự trong input không, không kể dấu cách

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Phân Tán HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

4 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

88,2026,782

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình PLC Phần 1 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 45 phút

89,2946,866