thumbnail

Đề thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 8 NEU

Ôn tập Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 8 với bộ câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, giúp sinh viên củng cố các kiến thức quan trọng về tài chính, tiền tệ, chính sách tiền tệ và hệ thống ngân hàng. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức lý thuyết và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm tài chính tiền tệôn tập lý thuyết tài chính tiền tệ 8trắc nghiệm tài chính tiền tệ có đáp ánbài tập tài chính tiền tệ miễn phíôn thi tài chính tiền tệtrắc nghiệm tài chính tiền tệ onlinehọc tài chính tiền tệlý thuyết tài chính tiền tệbài tập tài chính tiền tệ có đáp áncâu hỏi tài chính tiền tệ 8

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

12,145 lượt xem 930 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Chính sách tiền tệ thắt chặt của NHTW
A.  
Tác động làm giảm lượng tiền cung ứng
B.  
Tác động làm giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
C.  
Tác động làm tăng khả năng cho vay của NHTM
D.  
Tác động làm tăng lượng mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
Câu 2: 0.5 điểm
Việc đưa ra định nghĩa về tiền trở nên khó khăn …. vì tốc độ đổi mới tài chính …..
A.  
Nhiều hơn- chậm hơn
B.  
Nhiều hơn- nhanh hơn
C.  
Ít hơn-chậm hơn
D.  
Ít hơn-nhanh hơn
Câu 3: 0.5 điểm
Biện pháp tài trợ cho thâm hụt NSNN dễ khiến cho nền kinh tế bị phụ thuộc
A.  
Cắt giảm chi tiêu
B.  
Phát hành tiền
C.  
Vay nợ nước ngoài
D.  
Vay nợ trong nước
Câu 4: 0.5 điểm
Trái phiếu có thể chuyển đổi là công cụ được giao dịch trên thị trường
A.  
Thị trường coupon
B.  
Thị trường tiền tệ
C.  
Thị trường vốn
D.  
Thị trường vốn cổ phần
Câu 5: 0.5 điểm
Mệnh đề nào là đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi?
A.  
Cổ phiểu ưu đãi không được phép chuyển đổi thành cổ phiếu thường
B.  
Cổ phiếu được ưu đãi biết thu nhập ngay khi phát hành cổ phiếu
C.  
Người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thanh toán sau người nắm giữ cổ phiếu thường
D.  
Thị giá của cố phiếu ưu đãi có mức độ dao động lớn
Câu 6: 0.5 điểm
Xác định lãi suất hoàn vốn của một khoản tiền tiết kiệm trả lãi trước có thông tin ghi trên sổ tiết kiệm là số tiền gửi 200 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, kì hạn 1 năm
A.  
10%/năm
B.  
11,11%/năm
C.  
8,91%/năm
D.  
9,09%/năm
Câu 7: 0.5 điểm
Nguyên nhân chính của cuộc đại khủng hoàng 2007-2008 xuất phát từ đâu?
A.  
Do các cá nhân và hộ giá đình
B.  
Do các doanh nghiệp
C.  
Do hệ thống tài chính yếu kém
D.  
Do nền kinh tế chậm phát triển
Câu 8: 0.5 điểm
Dự trữ vượt mức là số tiền NHTM dùng đề
A.  
Duy trì sự ổn định của hệ thống ngân hàng
B.  
Lưu hành ngoài lưu thông
C.  
Đáp ứng nhu cầu thanh toán của Ngân hàng
D.  
Đảm bảo quy định của NHTW
Câu 9: 0.5 điểm
Nếu bạn mua vé xem phim bằng thẻ ghi nợ của mình thì đây là ví dụ về chức năng …. của tiền
A.  
Chuyên môn hóa
B.  
Lưu trữ giá trị
C.  
Phương tiện trao đổi
D.  
Đo lường giá trị
Câu 10: 0.5 điểm
Năm 2020, do ảnh hưởng của dịch Covid, chính phủ đã quyết định dành gói 63.000 tỷ đồng để chi trợ cấp án sinh xã hội
A.  
Nhiệm vụ chi thường xuyên của NSĐP
B.  
Nhiệm vụ chi thường xuyên của NHTW
C.  
Nhiệm vụ chi đầu tư phát triển của NSTW
D.  
Nhiệm vụ chi đầu tư phát triển của NSĐP
Câu 11: 0.5 điểm
Điều nào sau đây không chính xác khi về lạm phát do lượng tiền cung ứng và lạm phát do chi phí đẩy?
A.  
Điều làm tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế giảm xuống thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
B.  
Đều có nguyên nhân sâu xa từ sự gia tăng lượng tiền cung ứng
C.  
Đều có sự tham gia của NHTW trong việc tạo ra lạm phát
D.  
Đều làm mức giá trong nền kinh tế gia tăng liên tục
Câu 12: 0.5 điểm
Căn cứ theo mục đích cấp tín dụng, thì tín dụng bao gồm
A.  
Tín dụng hàng hóa và tín dụng tiền tệ
B.  
Tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn
C.  
Tín dụng nhà nước và tín dụng nhân dân
D.  
Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng
Câu 13: 0.5 điểm
Điều nào sau đây không đúng khi nói về công ty trách nhiệm hữu hạn
A.  
Công ty được phép phát hành cổ phiếu
B.  
Phần vốn góp của tất cả thành viên được đóng đủ ngay khi thành lập công ty
C.  
Phần vốn góp được ghi rõ trong điều lệ công ty
D.  
Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do
Câu 14: 0.5 điểm
Vốn nào không thuộc nợ phải trả
A.  
Nợ thuế và các khoản phải nộp nhà nước
B.  
Phải trả nhà cung cấp
C.  
Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản
D.  
Vốn vay ngân hàng
Câu 15: 0.5 điểm
Cổ phiếu ghi danh là loại
A.  
Cổ phiếu có ghi tên người sở hữu
B.  
Cổ phiếu không ghi tên người sở hữu
C.  
Cổ phiếu được quyền chuyển sang cổ phiếu vô danh
D.  
Cổ phiếu được quyền tự do chuyển nhượng
Câu 16: 0.5 điểm
Tài sản nào sau đây thuộc NHTM?
A.  
CDs do ngân hàng phát hành
B.  
Khoản vay chiết khấu
C.  
Tòa nhà thuộc sở hữu của ngân hàng
D.  
Tài khoản phát séc ngân hàng mở cho khách hàng
Câu 17: 0.5 điểm
Sau khi doanh nghiệp nộp thuế cho Nhà nước,lượng tiền cung ứng sẽ
A.  
Giảm
B.  
Không có cơ sở xác định
C.  
Không đổi
D.  
Tăng
Câu 18: 0.5 điểm
Nhiều nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng các nước có tỷ lệ lạm phát thấp thường có
A.  
Chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi hệ thống chính trị
B.  
Có duy trì chính sách lãi suất thấp
C.  
NHTW duy trì mức độ độc lập cao trong mối quan hệ với chính phủ
D.  
Thâm hụt ngân sách nhà nước được tài trợ bởi phát hành tiền
Câu 19: 0.5 điểm
Giả sử các yếu tố khác không đổi dự trữ của NHTM tăng lên khi
A.  
NHTM phát hành trái phiếu
B.  
NHTM rút tiền gửi tại NHTW về để lại két
C.  
NHTW cho NHTM vay
D.  
NHTW đi vay từ NHTM
Câu 20: 0.5 điểm
Khi NHTW mua trái phiếu trị giá 100 đôla trên thị trường mở từ NHTM A, dự trữ trong hệ thống ngân hàng
A.  
Giảm 100 đôla
B.  
Giảm hơn 100 đôla
C.  
Tăng hơn 100 đôla
D.  
Tăng thêm 100 đôla

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 3 NEUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 40 phút

88,5866,806

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 205 câu hỏi 1 giờ

52,5314,034