thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mạng Cảm Biến 2 Miễn Phí, Có Đáp Án

Luyện tập với bộ đề thi trắc nghiệm môn Mạng Cảm Biến 2, miễn phí, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các kiến thức về nguyên lý hoạt động, giao thức truyền thông, và ứng dụng thực tiễn của mạng cảm biến trong các hệ thống hiện đại. Đây là tài liệu quan trọng giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Mạng Cảm Biến Mạng Cảm Biến 2 Nguyên Lý Mạng Cảm Biến Giao Thức Truyền Thông Ứng Dụng Mạng Cảm Biến Hệ Thống Cảm Biến Ôn Tập Mạng Cảm Biến Đáp Án Mạng Cảm Biến Luyện Thi Mạng Cảm Biến Kiến Thức Mạng Cảm Biến

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

83,304 lượt xem 6,403 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Giao thức S-MAC sử dụng cơ chế truy nhập kênh
A.  
TDMA
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA
Câu 2: 0.2 điểm
Vấn đề nào không phải là thách thức đặt ra với mạng cảm biến không dây
A.  
Hiệu quả năng lượng
B.  
Triển khai trên phạm vi lớn
C.  
Quản lý và phân tích dữ liệu
D.  
Chuẩn hóa mạng cảm biến không dây
Câu 3: 0.2 điểm
Dải tần nào của chuẩn IEEE 802.15.4 cho tốc độ 250kbps
A.  
400- 433 Mhz
B.  
868-868.6 Mhz
C.  
2400-2483.5 Mhz
D.  
902-928 Mhz
Câu 4: 0.2 điểm
CDMA là gì ?
A.  
Đa truy nhập phân chia theo tần số
B.  
Đa truy nhập phân chia theo thời gian
C.  
Đa truy nhập phân chia theo mã
D.  
đa truy nhập phân chia theo không gian
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc trưng nào không phải là của mạng LR-WPAN
A.  
Tốc độ thấp
B.  
Năng lượng hạn chế
C.  
Tốc độ xử lý cao
D.  
Bộ nhớ hạn chế
Câu 6: 0.2 điểm
Phổ trải rộng thường xuyên (FHSS) chia dải khoa học trong ISM band thành bao nhiêu kênh ?
A.  
97 kênh mỗi kênh 1MHz
B.  
79 kênh mỗi kênh 1 MHz.
C.  
79 kênh mỗi kênh 1 GHz.
D.  
97 kênh mỗi kênh 1 GHz.
Câu 7: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn Zigbee là sai
A.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.15.4
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.15.3
Câu 8: 0.2 điểm
Công nghệ Bluetooth được sử dụng trong mạng nào sau đây?
A.  
LAN (mạng cục bộ)
B.  
PAN (mạng cá nhân không dây)
C.  
WLAN (mạng cục bộ không dây)
D.  
WAN (mạng diện rộng)
Câu 9: 0.2 điểm
Dải tần nào của chuẩn IEEE 802.15.4 cho tốc độ 40kbps
A.  
400- 433 Mhz
B.  
868-868.6 Mhz
C.  
2400-2483.5 Mhz
D.  
902-928 Mhz
Câu 10: 0.2 điểm
Thành phần nào đóng vai trò là gateway trong mạng WSN
A.  
Sensor
B.  
Sink
C.  
Actuator
D.  
Cluster
Câu 11: 0.2 điểm
Cơ chế RTS/CTS được sử dụng trong giao thức nào để loại bỏ hiện tượng nút ẩn (hidden node)
A.  
TDMA
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA/CA
Câu 12: 0.2 điểm
Để đạt tốc độ tối đa 50 Mbps sử dụng chuẩn chuyền thông không dây nào
A.  
IEEE 802.11a
B.  
IEEE 802.11b
C.  
IEEE 802.15.4
D.  
IEEE 802.12
Câu 13: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn Zigbee là sai
A.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.15.4
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.11
Câu 14: 0.2 điểm
Các công nghệ nào sau đây là công nghệ sử dụng cho mạng không dây?
A.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX
B.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX, LAN
C.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, LAN
D.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, token ring
Câu 15: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn 6LoWPAN là sai
A.  
Sử dụng giao thức Ipv6
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.11n
Câu 16: 0.2 điểm
Trong chuẩn IEEE 802.15.4, mệnh đề nào sai
A.  
Nút RFD có phần mềm đơn giản hơn FFD
B.  
Nút FFD tiêu thụ pin nhiều hơn nút RFD
C.  
Nút FFD tiêu thụ pin ít hơn nút RFD
D.  
Nút RFD có phần mềm phức tạp hơn FFD
Câu 17: 0.2 điểm
Chuẩn IEEE 802.11b cho tốc độ tối đa bao nhiêu?
A.  
11 kbps
B.  
11 Mbps
C.  
50 kbps
D.  
50 Mbps
Câu 18: 0.2 điểm
Trong chuẩn IEEE 802.15.4, mệnh đề nào sai
A.  
Nút RFD có phần mềm đơn giản hơn FFD
B.  
Nút FFD tiêu thụ pin nhiều hơn nút RFD
C.  
Nút RFD có thể được lựa chọn làm coordinator
D.  
Nút RFD có phần mềm phức tạp hơn FFD
Câu 19: 0.2 điểm
Trong điều kiện không có lưu lượng trong mạng cảm biến, giao thức MAC nào tiết kiệm năng lượng tốt nhất
A.  
P-MAC
B.  
T-MAC
C.  
S-MAC
D.  
DSMAC
Câu 20: 0.2 điểm
Giao thức MAC nào sau đây hỗ trợ tiết kiệm năng lượng
A.  
A-MAC
B.  
S-MAC
C.  
C-MAC
D.  
E-MAC
Câu 21: 0.2 điểm
Giao thức T-MAC sử dụng cơ chế nào để tiết kiệm năng lượng cho các nút cảm biến
A.  
Thiết lập lịch ngủ - lắng nghe định kì
B.  
Ngừng truyền hoặc nhận gói tin.
C.  
Thiết lập lịch ngủ thích nghi theo mật độ lưu lượng
D.  
Thay đổi chu kỳ thực hiện dựa trên tải của nút cảm biến
Câu 22: 0.2 điểm
Thành phần nào sau đây không phải của mạng cảm biến không dây
A.  
Server
B.  
Gateway
C.  
Sink
D.  
Sensor
Câu 23: 0.2 điểm
Trong giao thức TRAMA, chức năng nào cho phép trao đổi các thông tin và trạng thái của các cảm biến lân cận
A.  
NP (Neighbor Protocol)
B.  
SEP (Schedule Exchange Protocol)
C.  
AEA (Adaptive Election Algorithm)
D.  
NP và SET
Câu 24: 0.2 điểm
Các giao thức thuộc lớp nào có chức năng xác định tuyến trong mạng WSN
A.  
Network Layer
B.  
Transport Layer
C.  
Physical Layer
D.  
Data Link Layer
Câu 25: 0.2 điểm
Để đạt tốc độ tối đa 50 kbps sử dụng chuẩn truyền thông không dây nào
A.  
IEEE 802.11a
B.  
IEEE 802.11b
C.  
IEEE 802.15.4
D.  
IEEE 802.12
Câu 26: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn Zigbee là sai
A.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.15.4
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Dùng để truyền thoại
Câu 27: 0.2 điểm
Thành phần nào có vai trò cảm nhận sự thay đổi của môi trường được giám sát
A.  
Sensor
B.  
Sink
C.  
Actuator
D.  
Cluster
Câu 28: 0.2 điểm
TDMA là viết tắt của ?
A.  
Frequency-division multiple access
B.  
Time Division Multiple Access
C.  
Code Division Multiple Access
D.  
Orthogonal frequency-division multiple access
Câu 29: 0.2 điểm
Dịch vụ nào không được cung cấp bởi mạng cảm biến không dây
A.  
Giám sát từ xa
B.  
Điều khiển từ xa
C.  
Theo dõi vị trí các đối tượng di động
D.  
Cung cấp dịch vụ Internet
Câu 30: 0.2 điểm
Mô hình phân lớp chức năng của WSN gồm mấy lớp?
A.  
7 lớp
B.  
6 lớp
C.  
5 lớp
D.  
4 lớp
Câu 31: 0.2 điểm
Chuẩn IEEE 802.11a sử dụng dải tần số xung quanh:
A.  
900 MHz
B.  
2.4 GHz
C.  
1800 MHz
D.  
5 GHz
Câu 32: 0.2 điểm
Mạng không dây đặc biệt có lợi trong các tình huống nào:
A.  
Trong môi trường suy hao nhiều
B.  
Đi qua sông, biển, các vùng địa hình khó khăn
C.  
Trong môi trường nhiều nhiễu
D.  
Trong môi trường độ ồn cao
Câu 33: 0.2 điểm
Giao thức Optimized MAC sử dụng cơ chế nào để tiết kiệm năng lượng cho các nút cảm biến
A.  
Thay đổi chu kỳ thực hiện dựa trên tải của nút cảm biến
B.  
Thiết lập lịch ngủ thích nghi theo mật độ lưu lượng
C.  
Ngừng truyền hoặc nhận gói tin.
D.  
Thiết lập lịch ngủ - lắng nghe định kì
Câu 34: 0.2 điểm
Đặc trưng sau đây là của các nút mạng trong WSN
A.  
Static
B.  
Single hop
C.  
High data rate
D.  
Low data rate
Câu 35: 0.2 điểm
Giao thức T-MAC sử dụng cơ chế truy nhập kênh
A.  
TDMA
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA
Câu 36: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn 6LoWPAN là sai
A.  
Sử dụng giao thức Ipv6
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.11b
Câu 37: 0.2 điểm
Giao thức MAC trong IEEE 802.15.4 sử dụng cơ chế truy nhập kênh
A.  
CSMA/CD
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA/CA
Câu 38: 0.2 điểm
Đặc trưng nào không phải của mạng WSN
A.  
Single hop
B.  
Multi hop
C.  
Wireless
D.  
Low power
Câu 39: 0.2 điểm
FDMA là viết tắt của ?
A.  
Frequency-division multiple access
B.  
Time Division Multiple Access
C.  
Orthogonal frequency-division multiple access
D.  
Code Division Multiple Access
Câu 40: 0.2 điểm
Công nghệ Bluetooth được sử dụng để truyền giữa các thiết bị trong phạm vi?
A.  
> 1 km
B.  
< 100 m
C.  
>100 m
D.  
<10 m
Câu 41: 0.2 điểm
Giao thức B-MAC sử dụng cơ chế truy nhập kênh
A.  
TDMA
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA
Câu 42: 0.2 điểm
Công nghệ truyền thông nào sử dụng dải tần 2.4 Ghz
A.  
Lora
B.  
Zigbee
C.  
Wifi
D.  
LAN
Câu 43: 0.2 điểm
Chuẩn IEEE 802.11a cho tốc độ tối đa bao nhiêu?
A.  
50 kbps
B.  
50 Mbps
C.  
11 kbps
D.  
11 Mbps
Câu 44: 0.2 điểm
Giao thức TRAMA sử dụng cơ chế truy nhập kênh
A.  
TDMA
B.  
CDMA
C.  
FDMA
D.  
CSMA/CA
Câu 45: 0.2 điểm
Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là
A.  
Không phụ thuộc vào môi trường truyền
B.  
Không bị suy hao tín hiệu
C.  
Không bị méo tín hiệu
D.  
Linh động và giảm giá thành
Câu 46: 0.2 điểm
Chuẩn IEEE 802.15.4 được áp dụng cho công nghệ mạng nào
A.  
Wi-Fi
B.  
Bluetooth
C.  
LR-WPAN
D.  
WiMax
Câu 47: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về chuẩn 6LoWPAN là sai
A.  
Sử dụng giao thức Ipv6
B.  
Tốc độ thấp
C.  
Công suất tiêu thụ pin thấp
D.  
Sử dụng chuẩn truyền thông IEEE 802.15.3
Câu 48: 0.2 điểm
TDMA là gì ?
A.  
Đa truy nhập phân chia theo tần số
B.  
Đa truy nhập phân chia theo thời gian
C.  
Đa truy nhập phân chia theo mã
D.  
đa truy nhập phân chia theo không gian
Câu 49: 0.2 điểm
Giao thức PAMAS sử dụng
A.  
một giao tiếp vô tuyến với hai kênh riêng biệt cho báo hiệu và dữ liệu
B.  
hai giao tiếp vô tuyến với hai kênh riêng biệt cho báo hiệu và dữ liệu
C.  
một giao tiếp vô tuyến với một kênh chung cho báo hiệu và dữ liệu
D.  
một giao tiếp vô tuyến
Câu 50: 0.2 điểm
Các giao thức MAC thuộc lớp nào trong mô hình phân lớp chức năng
A.  
Network Layer
B.  
Transport Layer
C.  
Physical Layer
D.  
Data Link Layer

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Khoa Học Quản Lý HUBTĐại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

34,5162,659

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cung Cấp Điện - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 1 giờ

20,5751,571

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9394,459