thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Sản 1 - VNU - Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Có Đáp Án

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm môn Sản 1 tại VNU - Đại Học Quốc Gia Hà Nội, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về sản khoa, chăm sóc thai kỳ và xử lý các biến chứng thai sản. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Sản 1 Sản 1 VNU Đại Học Quốc Gia Hà Nội đề thi Sản 1 có đáp án câu hỏi sản khoa chăm sóc thai kỳ biến chứng thai sản ôn tập Sản 1 đề thi Sản 1 tài liệu Sản 1 VNU đề kiểm tra Sản 1 học Sản 1 hiệu quả đề thi trắc nghiệm sản khoa câu hỏi trắc nghiệm Sản 1 đề thi Sản 1 Đại Học Quốc Gia Hà Nội.

Số câu hỏi: 1427 câuSố mã đề: 36 đềThời gian: 1 giờ

12,475 lượt xem 956 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chọn câu đúng về nghiệm pháp tăng cường đường huyết bằng đường uống của WHO:
A.  
Cần phải nhịn đói > 8 tiếng.
B.  
Uống 100gr đường Glucose.
C.  
Lấy 4 mẫu máu.
D.  
2 giờ sau khi uống 75 gr đường mà đường huyết ≥140 mg thì chẩn đoán xác định
Câu 2: 0.25 điểm
Hướng dẫn bà mẹ cho con bú đúng cách. NGOẠI TRỪ:
A.  
Giữ cho thân trẻ nằm thoải mái áp sát vào ngực và bụng mẹ
B.  
Giữ cho đầu và thân trẻ thẳng, mặt trẻ hướng về phía vú mẹ
C.  
Giúp trẻ ngậm sâu tới tận quầng vú
D.  
Có thể cho trẻ bú ở các tư thế khác nhau
E.  
Trong một bữa bú, nên cho trẻ bú đều cả hai vú
Câu 3: 0.25 điểm
Đầu tinh trùng chui vào noãn sẽ trở thành tiền nhân đực có bộ nhiễm sắc thể gồm:
A.  
n nhiễm sắc thể
B.  
2n nhiễm sắc thể
C.  
n nhiễm sắc thể và một nhiễm sắc thể giới tính Y
D.  
n nhiễm sắc thể và một nhiễm sắc thể giới tính Y hoặc X
Câu 4: 0.25 điểm
Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai:
A.  
Thuốc giảm cơn co tử cung.
B.  
Nghỉ ngơi tuyệt đối.
C.  
Nội tiết progesteron.
D.  
Chế độ ăn tránh táo bón.
Câu 5: 0.25 điểm
Tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:
A.  
Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%
B.  
Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%
C.  
Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung
D.  
Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự tỷ lệ từ cao đến thấp:
A.  
Vòi tử cung, ống CTC, Buồng trứng,ổ bụng
B.  
Vòi tử cung, ổ bụng, Buồng trứng, ống CTC
C.  
Vòi tử cung, Buồng trứng, ống CTC, ổ bụng
Câu 7: 0.25 điểm
Kết quả tế bào âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau là:
A.  
Loại 2: không có biểu hiện ung thư
B.  
Loại 3: có tế bào bất thường nhưng không đủ kết luận là ung thư
C.  
Loại 4: có ít tế bào ung thư
D.  
Các câu trên đều đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:
A.  
Từ 40 – 45 tuổi
B.  
Từ 45 – 50 tuổi.
C.  
Từ 40 – 50 tuổi.
D.  
Từ 45 – 55 tuổi.
Câu 9: 0.25 điểm
Thai trứng có thể nhầm với: [CR]1 Đa ối [CR]2 Đa thai [CR]3 Thai thường doạ sảy [CR]4 Rau bong non [CR]5 Thai chết lưu
A.  
1,2,3 đúng
B.  
1,2,3,4 đúng
C.  
2,3,5 đúng
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Bảo vệ cơ thể trẻ chống vi khuẩn
B.  
Khả năng thụ thai của bà mẹ sau sinh dễ dàng hơn
C.  
Thuận tiện hơn so với nuôi con bằng sữa nhân tạo
D.  
Giúp cho sự phát triển của trẻ
E.  
Có thể giảm nguy cơ ung thư vú
Câu 11: 0.25 điểm
Trong rau bong non triệu chứng nào ít có giá trị tiên lượng:
A.  
Thai có nguy cơ tử vong.
B.  
Cơn gò cường tính.
C.  
Ra máu âm đạo đen loãng, không đông.
D.  
Vô niệu.
Câu 12: 0.25 điểm
Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung:
A.  
Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng
B.  
Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng
C.  
Những phẫu thuật trên vòi trứng
D.  
Tất cả những câu trên đều đúng
Câu 13: 0.25 điểm
Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng EE 30mg:
A.  
Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày
B.  
Uống vào một giờ nhất định trong ngày
C.  
Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác
D.  
Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ
E.  
B,C,D đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Hậu quả của sinh ngạt, ngoại trừ:
A.  
Xuất huyết não.
B.  
Co giật.
C.  
Suy hô hấp.
D.  
Nhồi máu cơ tim.
E.  
Viêm ruột hoại tử.
Câu 15: 0.25 điểm
Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháptránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là:
A.  
Dụng cụ tử cung.
B.  
Thuốc viên tránh thai.
C.  
Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss).
D.  
Triệt sản.
Câu 16: 0.25 điểm
Động tác đầu tiên nào sau đây quan trọng nhất trong hồi sức trẻ sơ sinh ngạt:
A.  
Thông sạch đường hô hấp
B.  
Xoa bóp tim
C.  
Bóp mặt nạ có oxygen
D.  
Đặt thông nội khí quản
Câu 17: 0.25 điểm
Trong hồi sức sơ sinh, người ta thường dùng dung dịch Glucoza có nồng độ đường:
A.  
5%
B.  
10%
C.  
20%
D.  
30%
Câu 18: 0.25 điểm
Chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang để khảo sát vô sinh cần phảichụp bao nhiêu phim?
A.  
2 phim
B.  
3 phim
C.  
4 phim
D.  
5 phim
Câu 19: 0.25 điểm
Biện pháp cho bú vô kinh có thể áp dụng cho những phụ nữ:
A.  
Sau đẻ > 6 tháng, cho con bú đều đặn và hoàn toàn, đã có kinh
B.  
Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú nhưng không đều và không hoàn toàn
C.  
Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú hoàn toàn, đã có kinh
D.  
Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú đều đặn và chưa có kinh
Câu 20: 0.25 điểm
Điều kiện cần để siêu âm phụ khoa đạt được kết quả tốt là:
A.  
Cần nhịn tiểu 4 - 6 giờ trước
B.  
Cần nhịn ăn 4 - 6 giờ trước
C.  
Phải thông tiểu trước
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Trong trường hợp chuyển dạ bình thường không có bất tương xứng giữa xương chậu và thai nhi, thì loại ngôi thai nào sau đây có thể đẻ ở tuyến cơ sở:
A.  
Ngôi thóp trước
B.  
Ngôi ngang
C.  
Ngôi mặt cằm sau
D.  
Ngôi chỏm
Câu 22: 0.25 điểm
Chảy máu bất thường ở tử cung do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau:
A.  
U xơ tử cung
B.  
Lạc nội mạc trong cơ tử cung
C.  
Dị dạng tử cung
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 23: 0.25 điểm
Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra nhịp tim thai nhanh trong suy thai cấp:
A.  
Thiếu oxy máu thai nhi còn bù
B.  
Thiếu oxy trong máu thai nhi mất bù
C.  
Mẹ thiếu máu
D.  
Mẹ sốt, nhiễm trùng
Câu 24: 0.25 điểm
Đường kính Lưỡng mào của phụ nữ Việt nam đo được(trung bình):
A.  
17,5 cm
B.  
22,5 cm
C.  
25,5 cm
D.  
27,5 cm
Câu 25: 0.25 điểm
Dấu hiệu Noble là do tử cung có thai trong 3 tháng đầu có hình:
A.  
Có hình trứng, cực nhỏ ở dưới, cực to ở trên
B.  
Có hình trụ
C.  
Có hình cầu, cực dưới phình to có thể sờ được qua túi cùng bên
D.  
Có hình con quay
Câu 26: 0.25 điểm
Tổn thương độ 3 theo phân độ Sarnat không có triệu chứng này:
A.  
Trẻ hôn mê
B.  
Tay chân mềm nhão
C.  
Nhịp tim nhanh
D.  
Mất phản xạ
E.  
Co giật
Câu 27: 0.25 điểm
Trong thai quá ngày, nếu non-stress test không đáp ứng, hướng xử trí tiếp theo là:
A.  
Làm lại non stress test sau 3-5 ngày.
B.  
Làm oxytocin test.
C.  
Chọc dò ối.
D.  
Giục sanh chấm dứt thai kỳ.
Câu 28: 0.25 điểm
Hậu quả của bệnh basedow khi có thai, chọn câu sai:
A.  
Gây đẻ non
B.  
Làm thai suy dưỡng.
C.  
Rau bong non
D.  
Nhiễm độc thai nghén.
Câu 29: 0.25 điểm
Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là:
A.  
Diễn tiến nồng độ hCG.
B.  
Hình ảnh mô học của mô trứng.
C.  
Nồng độ pregnandiol.
D.  
Nồng độ estriol.
Câu 30: 0.25 điểm
Có thể định lượng HCG khoảng 10 ngày sau khi trứng rụng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn một câu đúng về đa ối:
A.  
Đa ối mãn chiếm đa số các trường hợp
B.  
Đa ối cấp chiếm đa số các trường hợp
C.  
Đa ối cấp và đa ối mãn có tỷ lệ bằng nhau
D.  
Đa ối cấp nhiều hơn đa ối mãn vì diễn tiến nhanh
Câu 32: 0.25 điểm
Trong khai thác tiền sử sản khoa để phát hiện TNNCC dưới đây, yếu tố nào theo bạn không cần thiết:
A.  
Số lần mang thai và các biến cố đã xảy ra.
B.  
Số lần đẻ và các can thiệp liên quan.
C.  
Số con trai hoặc gái đã có và khoảng cách sinh
D.  
Số con sống và tình trạng sức khoẻ của chúng.
Câu 33: 0.25 điểm
Trên siêu âm, có thể thấy nhịp đập của tim phôi từ thời gian nào?
A.  
10 ngày sau thụ thai
B.  
4 tuần vô kinh
C.  
7 tuần vô kinh
D.  
10 tuần vô kinh
Câu 34: 0.25 điểm
Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:
A.  
Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.
B.  
Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.
C.  
Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,
D.  
Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, bảo tồn hoặc cắt tử cung tùy tổn thương.
Câu 35: 0.25 điểm
Thời kỳ dậy thì có các đặc điểm sau:
A.  
Tuổi dậy thì trung bình từ 11- 12 tuổi
B.  
Các dấu hiệu sinh dục phụ của người phụ nữ xuất hiện rõ nét
C.  
Tuổi dậy thì về sinh dục được đánh dấu bằng kỳ hành kinh đầu tiên
D.  
B và C đúng
Câu 36: 0.25 điểm
Chuyển dạ đẻ đủ tháng là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:
A.  
22- 28 tuần
B.  
28- 36 tuần.
C.  
38 - 42 tuần.
D.  
> 42 tuần.
Câu 37: 0.25 điểm
Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:
A.  
Thuốc hạ áp.
B.  
Kích thích bằng thuốc tăng co.
C.  
Truyền fibrinogen.
D.  
Truyền máu tươi.
Câu 38: 0.25 điểm
Chức năng của bộ phận sinh dục là chức năng sinh sản, đảm bảo sự thụ tinh, sự làm tổ và sự phát triển của trứng trong tử cung
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.25 điểm
Kiểu thế là gì?
A.  
Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ
B.  
Kiểu thế là mối tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với vị trí trước-sau của khung chậu người mẹ
C.  
Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược khung chậu
D.  
Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danh phải hoặc trái của khung chậu
Câu 40: 0.25 điểm
Khi khám thai sản phụ quên ngày kinh cuối cùng, đo bề cao tử cung được 24cm thì tương ứng với thai:
A.  
6 tháng
B.  
6 tháng rưỡi
C.  
7 tháng
D.  
7 tháng rưỡi

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Khoa Học Quản Lý HUBTĐại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

34,5162,659

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cung Cấp Điện - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 1 giờ

20,5761,571

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mạng Cảm Biến 2 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

83,3066,403

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9404,459