thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Ngoại Bệnh Lý - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm môn "Ngoại Bệnh Lý" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Bộ đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý ngoại khoa, kết hợp với các phương pháp y học cổ truyền, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Ngoại Bệnh LýHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi Ngoại Bệnh Lý có đáp ánôn thi Ngoại Bệnh Lýkiểm tra Ngoại Bệnh Lýthi thử Ngoại Bệnh Lýtài liệu ôn thi Ngoại Bệnh Lý

Số câu hỏi: 760 câuSố mã đề: 19 đềThời gian: 45 phút

86,803 lượt xem 6,672 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Biến chứng sớm thường gặp trong gãy 2 xương cẳng tay:
A.  
Chèn ép khoang
B.  
Chèn ép mạch máu thần kinh
C.  
Chọc thủng da gây gãy hở
D.  
Hội chứng Volkmann - 2 cm
E.  
A, B, C đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn câu đúng nhất: Trên ASP (abdomen sans preparation) có hình cản quang tròn đều ở rốn thận. Đây có thể là:
A.  
Sỏi đài thận
B.  
Sỏi bể thận đơn thuần
C.  
C, Sỏi khúc nối bể thận - niệu quản
D.  
Sỏi bể thận thứ phát sau hẹp khúc nối bể thận - niệu quản
E.  
Sỏi niệu quản
Câu 4: 0.25 điểm
Các hình thức phẫu thuật triệt để thường được áp dụng trong cắt dạ dày điều trị ung thư dạ dày bao gồm:
A.  
Cắt phần xa dạ dày + vét hạch
B.  
Cắt cực trên dạ dày + vét hạch
C.  
Cắt toàn bộ dạ dày + vét hạch
D.  
A và C đúng
E.  
B và C đúng
Câu 5: 0.25 điểm
Sỏi thận biến chứng nhiễm trùng:
A.  
Chống chỉ định tuyệt đối tán sỏi ngoài cơ thể.
B.  
Tán sỏi ngoài cơ thể vẫn chỉ định bất chấp nhiễm trùng.
C.  
Cho kháng sinh rồi tán sỏi ngoài cơ thể ngay.
D.  
Dẫn lưu nước tiểu nhiễm trùng, kháng sinh đến hết sốt, cấy nước tiểu
E.  
âm tính sau đó có thể tán sỏi ngoài cơ thể.
Câu 6: 0.25 điểm
Nếu diện tích bóng sâu từ 10-29%:
A.  
Tỷ lệ sốc bỏng 8%
B.  
Tỷ lệ sốc bỏng 20%
C.  
Tỷ lệ sốc bỏng 15%
D.  
Tỷ lệ sốc bỏng 40%
E.  
Tỷ lệ sốc bỏng 75%
Câu 7: 0.25 điểm
Tổn thương tạng đặc thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín theo thứ tự là
A.  
Thận, gan, lách, tụy
B.  
Lách, gan, thận, tụy
C.  
Lách, thận, gan, tụy
D.  
Gan, tụy, thận, lách
E.  
Gan, tụy, lách, thận
Câu 8: 0.25 điểm
Điều trị phẫu thuật tạm thời trong thẹp lộn vị đo loét xơ chai hành tá tràng là
A.  
Khoét bỏ ổ loét
B.  
Tạo hình môn vị
C.  
Khoét bỏ ổ loét + cắt dây X
D.  
Khoét bỏ ổ loét + tạo hình môn vị
E.  
Cắt hang vị
Câu 9: 0.25 điểm
Khi khám một gãy hai xương cẳng chân đến muộn có nốt phổng, cần chú ý biến chứng nào sau đây:
A.  
Tắc mạch do mỡ
B.  
Nhiễm trùng
C.  
Chèn ép khoang
D.  
Đe dọa choáng
E.  
A, B, C đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Trong phần diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 6:
A.  
Cẳng chân một bên
B.  
Hai mông
C.  
Hai bàn chân
D.  
Mặt và đầu
E.  
Tất cả đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Bệnh nhân viêm tụy cấp khi mới nhập viện, yếu tố tiên lượng nặng có yếu tố nào sau đây?
A.  
Tuổi > 55
B.  
Bạch cầu > 10.000/mm.
C.  
Glucose máu >15mmol/l
D.  
PaO2 <80mmHg.
E.  
Albumin máu <30g/l
Câu 12: 0.25 điểm
Cơ chế bệnh sinh gây sốc bỏng
A.  
Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng
B.  
Giảm khối lượng tuần hoàn
C.  
Do sơ cứu bỏng không tốt
D.  
A, B đúng
E.  
A. B và C đúng
Câu 13: 0.25 điểm
Trên UIV nếu chỉ thấy thận phải ngấm thuốc bình thường thì có thể:
A.  
Không có thận trái
B.  
Thận trái bị sa
C.  
Thận trái ứ nước
D.  
Câu a và b đúng
E.  
Câu A, B, c đều đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Trong viêm tụy cấp: Amylase máu tăng điển hình sau:
A.  
8-16h
B.  
12-24h
C.  
24-36h
D.  
24-48h
E.  
24-72h
Câu 15: 0.25 điểm
Siêu âm trong chấn thương bụng kín có ý nghĩa:
A.  
Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc
B.  
Giúp phát hiện dịch tự do hay ổ động dịch trong ổ phúc mạc
C.  
Hướng dẫn chọc dò ổ phúc mạc nếu cần
D.  
Giúp phát hiện hơi tự do trong 3 phúc mạc
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 16: 0.25 điểm

Cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản xảy ra khi:

A.  

Tăng áp lực đột ngột tại bể thận - niệu quản

B.  

Tăng áp lực từ từ tại bể thận – niệu quản

C.  

Thận ứ nước lớn

D.  

Chức năng thận còn tốt mà tắc nghẽn niệu quản thì hoàn toàn

E.  

A và D đúng

Câu 17: 0.25 điểm
Khi bị bỏng do axit phải:
A.  
Cởi bỏ quần áo, giày dép.
B.  
Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng.
C.  
Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit.
D.  
A. B đúng.
E.  
A, B, C đúng
Câu 18: 0.25 điểm

Liềm hơi trong ổ bụng khi thủng dạ dày chiếm

A.  

100%

B.  

80%.

C.  

50%.

D.  

30%.

E.  

20%.

Câu 19: 0.25 điểm
Phân loại thương tổn tuyến tụy trong viêm tụy cấp về đại thể bao gồm:
A.  
Viêm tụy cấp thể phủ nề
B.  
Viêm tụy cấp thể chảy máu.
C.  
Viêm tụy cấp thể hoại tử.
D.  
Viêm tụy cấp thể hoại tử và chảy máu.
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 20: 0.25 điểm
Thời gian lành vết bỏng độ I:
A.  
2-3 ngày
B.  
Sau 5 ngày
C.  
Sau 7 ngày
D.  
Sau 8-13 ngày
E.  
Tất cả đều sai
Câu 21: 0.25 điểm
Các tiêu chuẩn nặng của Ranson trong tiền lương viêm tụy cấp khi nhập viện bao gói
A.  
Tuổi trên 55 tuổi.
B.  
LDH máu trên 200 UI
C.  
Đường máu trên 200mg/dt
D.  
Chỉ A và B đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Chỉ số Frank G >120 đơn vị:
A.  
Tỷ lệ sốc bỏng 70%
B.  
Tỷ lệ sốc bỏng 80%
C.  
Tỷ lệ sốc bỏng 90%
D.  
Tỷ lệ sốc bỏng 100%
E.  
Tất cả đều sai
Câu 23: 0.25 điểm
Viêm tụy cấp đo sỏi ống mật chủ:
A.  
Đau liên tục ngay từ đầu
B.  
Kèm theo sốt
C.  
Kèm theo rét run
D.  
A và B đúng
E.  
B và C đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Một bệnh nhân bị chấn thương bụng, nghi có vỡ bàng quang, thái độ tại phòng cấp cứu là
A.  
Siêu âm ổ bụng
B.  
Chụp bàng quang có thuốc cản quang
C.  
Chụp phim bụng không chuẩn bị
D.  
CT cấp cứu
E.  
Xét nghiệm máu
Câu 25: 0.25 điểm
.1: .1 Các yếu tố nguy cơ trong ung thư đại-trực tràng là:
A.  
Chế độ ăn nhiều thịt nhiều mỡ và ít xơ
B.  
Chế độ ăn nhiều xơ nhưng ít thịt và ít mỡ
C.  
Mắc các bệnh được xem là tiền ung thư như polip đại-trực tràng, viêm loét đại-trực tràng
D.  
A và C đúng
E.  
B và C đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 0.25 điểm
Vô niệu có thế xảy ra trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A.  
Sỏi niệu quản hai bên
B.  
Sỏi niệu quản bên này, sỏi thận bên kia
C.  
Sỏi niệu quản một bên, sỏi bàng quang
D.  
Sỏi thận hai bên
E.  
Sỏi niệu quản trên thận duy nhất
Câu 28: 0.25 điểm
Bệnh nhân tím tái, các tĩnh mạch cổ căng phồng, tim đập yếu, nghe không rõ, huyết áp kẹp, huyết áp tĩnh mạch tăng rất cao là dấu hiệu của:
A.  
Tràn khí màng phổi
B.  
Tràn máu màng tim
C.  
Tràn máu màng phổi
D.  
Tràn khí dưới da
E.  
Tràn khí trung thất
Câu 29: 0.25 điểm
Trong cấp cứu viêm tụy cấp có sốc, cách đo áp lực tĩnh mạch trung tâm để đánh giá tiền gánh thì ý nào sau đây là đúng:
A.  
Đo chiều cao cột nước trong dây truyền tĩnh mạch cảnh sau khi dây truyền được cắm kín vào chai truyền dịch
B.  
Đo chiều cao cột nước trong dây truyền tĩnh mạch trung tâm bắt đầu từ ngang mức mỏm vai đơn vị đo áp lực tính bằng atm (át - mốt-phe)
C.  
Dựa vào tĩnh mạch cổ nổi to
D.  
A và B đúng
E.  
B và C đúng
Câu 30: 0.25 điểm
Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, ổ bụng có nhiều dịch bẩn khi.
A.  
Lỗ thủng to
B.  
Gần bữa ăn
C.  
Có hẹp môn vị
D.  
Bệnh nhân đến muộn
E.  
Lỗ thủng ở bờ cong lớn
Câu 31: 0.25 điểm
Chẩn đoán phân biệt sốc giảm thể tích tuần hoàn hay do chèn ép tim cấp trên lâm sàng chủ yếu dựa vào dấu hiệu tĩnh mạch cổ nỗi:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.25 điểm
Sỏi Oxalat calci và phosphat calci :
A.  
Chiếm tỷ lệ thấp trong các loại sỏi tiết niệu
B.  
Chiếm tỷ lệ cao nhất và không thấy được trong phim hệ tiết niệu không chuẩn bị
C.  
Chiếm tỷ lệ thấp nhất và thấy được trong phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
D.  
Chiếm tỷ lệ cao nhất (95%) và cản quang
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 33: 0.25 điểm
Đặc điểm lâm sàng của bóng độ II:
A.  
Hình thành nốt phỏng sau 12-24 giờ
B.  
Đáy nốt phỏng màu hồng ánh
C.  
Sau 8-13 ngày lớp thượng bì phục hồi
D.  
A và B đúng
E.  
A, B, và C đúng
Câu 34: 0.25 điểm
Người ta chia bỏng theo độ sâu gồm 5 độ trong đó:
A.  
Độ I, II là bỏng nông
B.  
Độ II, III là bỏng nông
C.  
Độ I, II, III là bỏng nông
D.  
Độ IV, V là bỏng sâu
E.  
Tất cả đúng
Câu 35: 0.25 điểm
Đau bụng trong tắc mật do sỏi ống mật chủ có đặc điểm là:
A.  
Đau thường ở vùng hạ sườn phải dạng quặn gan
B.  
Đau lan lên vai trái và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực
C.  
Đau lan lên vai phải và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực
D.  
A và B đúng
E.  
A và C đúng
Câu 36: 0.25 điểm
Lâm sàng viêm tụy cấp:
A.  
A Đau ngày càng tăng
B.  
Đau vùng trên rốn, lan ra hạ sườn phải
C.  
Đau xuyên ra sau lưng
D.  
A và B đúng
E.  
A và C đúng
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn câu đúng nhất: Gõ mất vùng đục trước gan là triệu chứng chứng tỏ:
A.  
Thủng ổ loét dạ dày tá tràng.
B.  
Thủng tạng rỗng.
C.  
Có hơi trong ổ bụng.
D.  
Tắc ruột.
E.  
Viêm tụy cấp.
Câu 38: 0.25 điểm
Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào:
A.  
Loại tia
B.  
Mật độ chùm tia
C.  
Khoảng cách từ chùm tia đến da
D.  
Thời gian tác dụng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán sỏi thận là:
A.  
Siêu âm
B.  
Công thức máu
C.  
ure, creatinin máu
D.  
câu a và c đúng
E.  
câu a, b đúng
Câu 40: 0.25 điểm
Triệu chứng đặc trưng của vết thương ngực hở là
A.  
Bọt khí, máu phì phò qua vết thương
B.  
Sờ thấy đáy vết thương sâu
C.  
Nhìn thấy đầu xương sườn dưới vết thương
D.  
A, B đúng
E.  
B, C đúng

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Khoa Học Quản Lý HUBTĐại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

34,5162,659

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cung Cấp Điện - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 1 giờ

20,5751,571

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mạng Cảm Biến 2 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

83,3046,403

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9394,459