thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Ngoại Cơ Sở BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột - Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá bộ đề thi ôn luyện môn Ngoại cơ sở dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột với đầy đủ đáp án. Các câu hỏi được tổng hợp từ các kỳ thi trước, giúp bạn ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu này cung cấp kiến thức vững chắc về ngoại khoa cơ sở, hỗ trợ quá trình học tập và nâng cao kỹ năng chuyên môn cho sinh viên Y khoa.

Từ khoá: ngoại cơ sở ôn thi Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU thi ngoại cơ sở câu hỏi ôn thi miễn phí tài liệu ngoại cơ sở đáp án ngoại cơ sở ôn thi môn Ngoại cơ sở BMTU thi Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Số câu hỏi: 581 câuSố mã đề: 12 đềThời gian: 1 giờ

66,568 lượt xem 5,117 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Trong các tư thế liệt của Bailey, triệu chứng hai chi trên để cao trên đầu, khuỷu gấp, các ngón tay gấp nửa chừng, chứng tỏ thương tổn:
A.  
Tổn thương khoang tủy cổ C6
B.  
Tổn thương khoang tủy cổ C7
C.  
Tổn thương khoang tủy ngực D1
D.  
Tổn thương khoang tủy ngực D2
E.  
Tổn thương khoang tủy ngực D3
Câu 2: 0.2 điểm
Nhìn bỏng sâu thấy:
A.  
Da hoại tử nức nẻ ở vùng khớp nách, bẹn
B.  
Bong móng chân, móng tay
C.  
Lứơi tĩnh mạch lấp quản
D.  
A, B đúng
E.  
A, B và C đúng
Câu 3: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây bí tiểu cấp thường gặp nhất ở người cao tuổi là:
A.  
Sỏi bàng quang.
B.  
Hẹp niệu đạo.
C.  
U xơ tiền liệt tuyến.
D.  
Giập niệu đạo.
E.  
Xơ hẹp cổ bàng quang.
Câu 4: 0.2 điểm
Khi thăm trực tràng phát hiện một khối u, cần mô tả :
A.  
Vị trí của khối u so với các mặt hay các thành của trực tràng
B.  
Khoảng cách từ bờ trên khối u đến đại tràng sigma
C.  
Khoảng cách từ bờ dưới khối u đến rìa hậu môn
D.  
A và C đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 5: 0.2 điểm
Chụp X quang đại tràng cản quang có thể giúp phát hiện:
A.  
Trỉ nội sa
B.  
Polýp đại-trực tràng
C.  
Ung thư đại-trực tràng
D.  
A và B đúng
E.  
C và B đúng
Câu 6: 0.2 điểm
Trên lâm sàng biểu hiện đám da hoại tử khô trong bỏng là:
A.  
Da khô màu đen hay đỏ
B.  
Thấy rõ tĩnh mạch bị lấp quản
C.  
Vùng da lõm xuống do với da lành
D.  
A, B đúng
E.  
A, B C đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Ðặc điểm của hình ảnh X quang không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học ở ruột già là:
A.  
A và C đúng
B.  
Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
C.  
Tập trung đóng khung ổ bụng
D.  
Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
E.  
A và B đúng
Câu 8: 0.2 điểm
Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan:
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 9: 0.2 điểm
Khi thăm khám cột sống, nghiệm pháp Lasegue dương tính chứng tỏ thương tổn:
A.  
Rễ dây thần kinh cùng
B.  
Rễ dây thần kinh bịt
C.  
Rễ dây thần kinh ngồi
D.  
Rễ dây thần kinh hông khoeo trong
E.  
Rễ dây thần kinh hông khoeo ngoài
Câu 10: 0.2 điểm
Sốt ở bệnh nhân bỏng do hấp thu mủ biểu hiện:
A.  
Bệnh nhân sốt cao
B.  
Thiếu máu tiến triển
C.  
Loét các điểm tỳ
D.  
A, B đúng
E.  
A, B và C đúng
Câu 11: 0.2 điểm
Đái máu cuối bãi không do:
A.  
Viêm bàng quang nhiễm trùng.
B.  
U bàng quang.
C.  
Sỏi bàng quang.
D.  
U bàng quang nằm ở sát cổ bàng quang.
E.  
Tổn thương niệu đạo (sỏi NĐ, U NĐ, giập niệu đạo không gây bí tiểu).
Câu 12: 0.2 điểm
Kiếu trật khớp háng hay gặp nhất:
A.  
Kiểu bịt
B.  
Kiểu ngồi
C.  
Kiểu mu
D.  
Kiểu chậu
E.  
Kiểu trung tâm
Câu 13: 0.2 điểm
Trong hội chứng chảy máu trong, chọc rữa ổ bụng được gọi là dương tính khi:
A.  
A và C đúng
B.  
HC > 1 triệu/mm3
C.  
B và C đúng
D.  
BC > 500/mm3
E.  
Hồng cầu (HC) > 100000/mm3
Câu 14: 0.2 điểm
Phát hiện tràn khí màng phổi trên lâm sàng :
A.  
Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ vang
B.  
Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ vang
C.  
Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ vang
D.  
Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ trong
E.  
Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang
Câu 15: 0.2 điểm
Tai biến và biến chứng của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)
A.  
Các câu trên đều đúng.
B.  
Nhiễm trùng ngược dòng.
C.  
Chảy máu.
D.  
Thủng đường niệu.
E.  
Thủng vào các cơ quan kế cận.
Câu 16: 0.2 điểm
Trật khớp tái diễn:
A.  
Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau
B.  
Trật 3 lần trở lên
C.  
Trật nhiều lần
D.  
Trật hơn một lần
E.  
Trật 2 lần trở lên
Câu 17: 0.2 điểm
Thời gian tốt nhất để cắt lọc tổ chức bỏng sớm là:
A.  
3-7 ngày đầu sau bỏng
B.  
Sau 8 ngày
C.  
Sau 10 ngày
D.  
Sau 14 ngày
E.  
Tất cả đều sai
Câu 18: 0.2 điểm
Những bệnh lý nào sau đây ta nghe thấy tiếng thổi liên tục khi nghe vào vùng có tổn thương:
1. Carotid cavernous fistula.
2. Anorectal fistula.
3. Arterio-venous fistula.
4. Ano-vaginal fistula
A.  
1&3 đúng
B.  
Chỉ có 4 đúng
C.  
1;2;3;4 đúng
D.  
2&4 đúng
E.  
1;2;3 đúng
Câu 19: 0.2 điểm
Chảy máu khi đại tiện là triệu chứng thường gặp của, ngoại trừ:
A.  
Nứt kẻ hậu môn
B.  
Trĩ
C.  
Polýp trực tràng
D.  
U hậu môn-trực tràng
E.  
Dò hậu môn
Câu 20: 0.2 điểm
Công thức theo Evans và Brooke chuyền dịch trong điều trị bỏng:
A.  
8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch
B.  
8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch
C.  
8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch
D.  
A, B đúng.
E.  
A, B, C đúng.
Câu 21: 0.2 điểm
Bệnh nhân có dạng tiểu máu loại nhẹ nào mà có thể chỉ theo dõi mà không cần điều trị:
A.  
Bệnh thận màng đáy mỏng
B.  
Nhiễm trùng thận
C.  
Bướu thận
D.  
Hoại tử nhú thận
E.  
Sỏi thận
Câu 22: 0.2 điểm
(A) Ở khuỷu tay, bắt mạch cánh tay ở rãnh nhị đầu ngoài, VÌ, (B) ĐM cánh tay đi trong rãnh nhị đầu ngoài
A.  
A: sai; B: đúng
B.  
A: đúng; B: đúng; A&B có liên quan nhân quả
C.  
A: sai; B: sai
D.  
A: đúng; B: đúng; A&B không liên quan nhân quả
E.  
A: đúng; B: sai
Câu 23: 0.2 điểm
Cơ chế vỡ cơ hoành trong chấn thương ngực kín do:
A.  
Chấn thương gián tiếp
B.  
Do tăng áp lực trong ổ bụng
C.  
Do nhỗ bật chỗ tâm của cơ hoành
D.  
Chấn thương trực tiếp
E.  
Do chèn ép
Câu 24: 0.2 điểm
Cách khám để tìm dấu hiệu đau chói trong gãy xương:
A.  
Ấn từ nông đến sâu cho đến khi chạm xương
B.  
Gõ ngay vào vùng chi gãy
C.  
C, D đúng
D.  
Ấn từ xa tới vùng gãy
E.  
Ấn mạnh vào vùng gãy
Câu 25: 0.2 điểm
thế nào được gọi là trật khớp tái diễn?
A.  
trật khớp nhiều lần, tần suất trên 10 lần
B.  
trật khớp 5 lần
C.  
tất cả đều đúng
D.  
trật liên tục 3 lần
E.  
a, b đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Cơ chế giãn đồng tử trong chấn thương sọ não đơn thuần:
A.  
Một số trường hợp không rõ ràng
B.  
Nhiều cơ chế phức tạp
C.  
Do các thuốc lúc sơ cứu và cấp cứu
D.  
Do 2 cơ chế chính: trực tiếp và gián tiếp
E.  
Do bệnh nhân có uống rượu
Câu 27: 0.2 điểm
Suy hô hấp trong chấn thương ngực có thể do :
A.  
Tất cả các nguyên nhân trên
B.  
Thương tổn phổi - phế quản
C.  
Chấn thương sọ não và cột sống cổ
D.  
Thành ngực bị thương tổn
E.  
Tắc nghẽn phế quản
Câu 28: 0.2 điểm
Nếu diện tích bỏng sâu từ 10-29%:
A.  
Tỷ lệ sốc bỏng 8%
B.  
Tỷ lệ sốc bỏng 15%
C.  
Tỷ lệ sốc bỏng 20%
D.  
Tỷ lệ sốc bỏng 40%
E.  
Tỷ lệ sốc bỏng 75%
Câu 29: 0.2 điểm
Biến dạng trong trật khớp khủyu điển hình là:
A.  
Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi
B.  
Cẳng tay ở tư thế gấp 40o, hơi sấp trông cẳng tay như bị dài ra.
C.  
Cẳng tay ở tư thế gấp 40o, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi
D.  
Cẳng tay ở tư thế gấp 40o, hơi ngữa trông cẳng tay như bị dài ra.
E.  
Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngữa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi.
Câu 30: 0.2 điểm
Những hình thức rối loạn đại tiện sau là thường gặp trong bệnh lý của bản thân hậu môn-trực tràng, ngoại trừ:
A.  
Táo bón
B.  
ỉa chảy
C.  
Phân nhỏ và dẹt
D.  
ỉa máu
E.  
Phân khi qua hậu môn gây đau
Câu 31: 0.2 điểm
Siêu âm trong chấn thương bụng kín có ý nghĩa:
A.  
Giúp phát hiện hơi tự do trong ổ phúc mạc (đôi khi)
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc
D.  
Hướng dẫn chọc dò ổ phúc mạc nếu cần
E.  
Giúp phát hiện dịch tự do hay ổ đọng dịch trong ổ phúc mạc
Câu 32: 0.2 điểm
Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào:
A.  
Loại tia
B.  
Mật độ chùm tia
C.  
Khoảng cách từ chùm tia đến da
D.  
Thời gian tác dụng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 33: 0.2 điểm
(A) viêm phúc tinh mạc tiên phát thường được phẫu thuật, vì (B) phẫu thuật mới giải quyết được triệt để nguyên nhân
A.  
A sai, B đúng
B.  
A đúng, B sai
C.  
A sai, B sai
D.  
A đúng, B đúng; có quan hệ nhân quả
E.  
A đúng, B đúng; không có quan hệ nhân quả
Câu 34: 0.2 điểm
Phát hiện dịch tự do trong ổ phúc mạc khi khám bụng dựa vào:
A.  
Nhìn thấy bụng lớn
B.  
Nghe có dấu hiệu “sóng vỗ’’
C.  
Có triệu chứng “cục đá nổi”
D.  
Gõ đục vùng thấp
E.  
C và D đúng
Câu 35: 0.2 điểm
Hậu quả lâu dài của tiểu khó là trào ngược bàng quang - niệu quản - thận. Phương tiện giúp chẩn đoán nhanh và chính xác tình trạng này là:
A.  
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR).
B.  
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (ASP).
C.  
Siêu âm.
D.  
UIV.
E.  
Chụp bàng quang ngược dòng (CUM).
Câu 36: 0.2 điểm
Thông khí phổi trong chấn thương ngực bị cản trở do:
A.  
A và B đúng
B.  
Thương tổn ở thành ngực và đau
C.  
A, B, C đúng
D.  
Tăng tiết gây ứ đọng đờm giải
E.  
Tràn khí, tràn máu màng phổi gây chèn ép
Câu 37: 0.2 điểm
Bao khớp thường bị rách ở các vị trí:
A.  
Tất cả đều sai
B.  
Yếu nhất
C.  
Mọi phía
D.  
Dày nhất
E.  
Mỏng nhất
Câu 38: 0.2 điểm
Bất động sau nắn trật khớp vai:
A.  
Không quá 1 tuần
B.  
Tất cả đều sai
C.  
Trong thời gian 3-4 tuần
D.  
Không cần thiết
E.  
Trên 4 tuần với người trẻ
Câu 39: 0.2 điểm
Tràn khí dưới da có thể :
A.  
A, B, C đúng
B.  
A và B đúng
C.  
Kết hợp tràn khí trung thất
D.  
Kết hợp tràn khí màng phổi
E.  
Đơn thuần
Câu 40: 0.2 điểm
Các tư thế khám vùng hậu môn-trực tràng và tầng sinh môn bao gồm:
A.  
Nằm ngữa, hai tay buông dọc hai bên thân
B.  
Tư thế sản khoa
C.  
Nằm ngữa, gập gối vào bụng
D.  
Nằm chổng mông
E.  
B, C, D đúng
Câu 41: 0.2 điểm
Bầm tím muộn và lan rộng vùng nách, ngực, mào chậu là dấu hiệu của:
A.  
gãy xương sườn
B.  
gãy cổ xương bả vai
C.  
gãy xương chậu
D.  
gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
E.  
tất cả đúng.
Câu 42: 0.2 điểm
biến chứng ngay lập tức trong gãy xương?
A.  
tổn thương mạch máu, thần kinh
B.  
nhiễm trùng
C.  
sốc
D.  
A và d đúng
E.  
can lệch
Câu 43: 0.2 điểm
Gãy xương sườn có thể gây nên:
A.  
Tràn khí dưới da
B.  
A và C đúng
C.  
Tràn máu màng phổi
D.  
A, B, C đúng
E.  
Tràn khí màng phổi
Câu 44: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây bỏng:
A.  
Sức nóng ướt hay gặp ở trẻ em:
B.  
Sức nóng khô hay gặp ở người lớn
C.  
Bỏng do hóa châït hay gặp ở trẻ em
D.  
A, B đúng
E.  
A, B và C đúng/
Câu 45: 0.2 điểm
Kiểu trật khớp vai thường gặp nhất:
A.  
Kiểu lên trên
B.  
Kiểu xuống dưới
C.  
Kiểu ra sau
D.  
Kiểu ra trước
E.  
Kiểu dưới xương đòn
Câu 46: 0.2 điểm
Dấu hiệu “túi cùng Douglas căng và đau” thường gặp trong các bệnh lý:
A.  
Viêm phúc mạc toàn thể do ruột thừa viêm vỡ mủ
B.  
Xuất huyết tiêu hoá
C.  
A và B đúng
D.  
Viêm loét đại-trực tràng
E.  
Tràn máu ổ phúc mạc do vỡ gan-lách
Câu 47: 0.2 điểm
Đối với trẻ 12 tháng bị bỏng:
A.  
Đầu-mặt-cổ có diện tích lớn nhất
B.  
Một chi dưới có diện tích lớn nhất
C.  
Một chi trên có diện tích lớn nhất
D.  
Hai mông có diện tích lớn nhất
E.  
Tất cả sai
Câu 48: 0.2 điểm
Hậu quả hay gặp nhất khi tiểu khó kéo dài:
A.  
Trào ngược bàng quang - niệu quản hai bên.
B.  
Ứ đọng nước tiểu mạn tính trong bàng quang (bí tiểu mạn tính).
C.  
Bí tiểu cấp.
D.  
Nhiễm trùng tiết niệu.
E.  
Sỏi bàng quang.
Câu 49: 0.2 điểm
Chấn thương bụng kín gây nên tổn thương tạng đặc trong ổ bụng bao gồm:
1. Gan
2. Thận
3. Lách
4. Mạch máu lớn
A.  
Nếu 2, 4 đúng
B.  
Chỉ 4 đúng
C.  
Nếu 1, 3 đúng
D.  
Nếu 1, 2, 3 đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Không cắt bỏ sớm hoại tử bỏng khi:
A.  
Vết thương bỏng đang viêm tấy
B.  
Vùng hoại tử ở mặt, da đầu.
C.  
Vùng hoại tử ở vùng tầng sinh môn
D.  
A, B đúng.
E.  
A, B, C đúng.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Phương Tễ VATM 2 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 320 câu hỏi 1 giờ

58,4164,490

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Môdul Tâm Thần - Thần Kinh - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

21 mã đề 832 câu hỏi 1 giờ

70,2205,398

[Đang bổ sung hình] Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Hóa Hữu Cơ 1 - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

10 mã đề 492 câu hỏi 1 giờ

70,6845,432