thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 11 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 11 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các phương pháp phân tích báo cáo tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh, quản lý vốn và đầu tư tài chính trong doanh nghiệp, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Phân tích tài chính kinh doanh 11Đại học Kinh Tế Quốc Dântrắc nghiệm tài chính có đáp ánôn thi phân tích tài chínhđề thi tài chính doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

48,376 lượt xem 3,714 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Chênh lệch giữa khoản chi thực tế với kỳ gốc được xác định là :
A.  
9988 ;
B.  
9889 ;
C.  
9898 ;
D.  
9989 .
Câu 2: 0.4 điểm
Do ảnh hưởng của mức tiêu hao về vật liệu là :
A.  
4002 ;
B.  
4200 ;
C.  
4202 ;
D.  
4020.
Câu 3: 0.4 điểm
Do ảnh hưởng của giá vật liệu xuất dùng :
A.  
6221 ;
B.  
6231 ;
C.  
6131 ;
D.  
6213.
Câu 4: 0.4 điểm
Do ảnh hưởng của trị giá phế liệu thu hồi :
A.  
-956 ;
B.  
+956 ;
C.  
-965 ;
D.  
+965.
Câu 5: 0.4 điểm
Do ảnh hưởng của vật liệu thay thế :
A.  
-630 ;
B.  
+630 ;
C.  
-603 ;
D.  
+603.
Câu 6: 0.4 điểm
Trị giá phế liệu thu hồi được xác định là :
A.  
480 ;
B.  
520 ;
C.  
560 ;
D.  
600.
Câu 7: 0.4 điểm
Trị giá phế liệu thu hồi kế hoạch điều chỉnh theo SL thực tế là :
A.  
425 ;
B.  
465 ;
C.  
512,
D.  
532.
Câu 8: 0.4 điểm
Chi phí vật liệu kế hoạch điều chỉnh theo SL thực tế được xác định là:
A.  
11768 ;
B.  
11.678 ;
C.  
12.768 ;
D.  
12.678.
Câu 9: 0.4 điểm
Trị giá phế liệu thải loại kỳ thực tế được xác định là :
A.  
679 ;
B.  
697 ;
C.  
797 ;
D.  
779.
Câu 10: 0.4 điểm
Trị giá phế liệu thu hồi thực tế được xác định là :
A.  
545,3 ;
B.  
554,3 ;
C.  
543,3 ;
D.  
534,3.
Câu 11: 0.4 điểm
Chi phí vật liệu thực tế trong giá thành được xác định là :
A.  
15.340,7 ;
B.  
15.430,7;
C.  
15.034,7 ;
D.  
15.043,7.
Câu 12: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của mức tiêu hao vật liệu được xác định là :
A.  
185;
B.  
190 ;
C.  
195 ;
D.  
197.
Câu 13: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của giá vật liệu xuất dùng được xác định là :
A.  
1938 ;
B.  
1983 ;
C.  
1928 ;
D.  
1948.
Câu 14: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của vật liệu thay thế được xác định là :
A.  
142 ;
B.  
152 ;
C.  
162 ;
D.  
172.
Câu 15: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ về TSCĐ hữu hình?
A.  
Tổng nguồn vốn;
B.  
Nguồn vốn chủ sở hữu;
C.  
TSCĐ hữu hình;
D.  
Chi phí XDCB dở dang.
Câu 16: 0.4 điểm
Để quản lý vốn cố định (TSCĐ), xét về mặt cơ cấu, cần phải biết thông tin chủ yếu nào?
A.  
Tỉ trọng TSCĐ biến động do mua sắm
B.  
Tỉ trọng TSCĐ biến động do xây dựng
C.  
Tỉ trọng TSCĐ chờ xử lí;
D.  
Tỷ trọng TSCĐ đã thanh lý.
Câu 17: 0.4 điểm
Đối với TSCĐ chờ xử lí, người ta cần biết thông tin nào là quan trọng đối với công tác quản lý?
A.  
TSCĐ dùng vào sản xuất.
B.  
TSCĐ dùng vào phúc lợi
C.  
TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý;
D.  
TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính.
Câu 18: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn nợ phải trả, cần phân tích nội dung nào là quan trọng?
A.  
Nợ phải thu ngắn hạn và dài hạn
B.  
Nợ phải trả ngắn hạn và dài hạn
C.  
Vốn chủ sở hữu.
D.  
Tài sản ngắn hạn và dài hạn
Câu 19: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn chủ sở hữu, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Nguồn vốn đầu tư của chủ sở hữu
B.  
Nguồn vốn tín dụng
C.  
Nguồn vốn đi chiếm dụng;
D.  
Nguồn vốn vay
Câu 20: 0.4 điểm
Để tiến hành phân tích tình hình đầu tư và nguồn tự tài trợ, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Phân tích, đánh giá khái quát và đánh giá cụ thể tình hình đầu tư;
B.  
Phân tích, đánh giá môi trường đầu tư;
C.  
Phân tích đánh giá chính sách đầu tư.
D.  
Phân tích môi trường kinh doanh
Câu 21: 0.4 điểm
Để đánh giá khái quát tình hình đầu tư, người ta đánh giá nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Đánh giá về hướng đầu tư (đầu tư vào đâu);
B.  
Đánh giá hiệu quả đầu tư;
C.  
Đánh giá về thời hạn thu hồi vốn đầu tư.
D.  
Đánh giá tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Câu 22: 0.4 điểm
Tỷ suất nào được sử dụng trong các tỷ suất dưới đây để đánh giá cụ thể tình hình đầu tư?
A.  
Tỉ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
B.  
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư;
C.  
Tỷ suất vốn đầu tư trên vốn chủ sở hữu.
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
Câu 23: 0.4 điểm
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào không được sử dụng để tính tỷ suất đầu tư tổng quát?
A.  
Tổng tài sản;
B.  
Tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.
Câu 24: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất đầu tư về TSCĐ hữu hình:
A.  
Tổng tài sản cố định và đầu tư dài hạn;
B.  
Tổng tài sản;
C.  
TSCĐ hữu hình;
D.  
Chi phí XDCB dở dang.
Câu 25: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ tổng quát?
A.  
Nguồn vốn chủ sở hữu;
B.  
Tổng nguồn vốn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

83,8926,441