thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 13 - Đại học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề trắc nghiệm miễn phí môn Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 13 tại Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi tập trung vào phân tích tài chính doanh nghiệp, đánh giá khả năng sinh lời, thanh khoản, quản lý nợ và hiệu quả kinh doanh. Đề thi đi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề trắc nghiệm Phân tích tài chính NEUĐại học Kinh Tế Quốc Dânđề thi phân tích tài chính có đáp ánôn thi tài chính doanh nghiệpđề thi miễn phí Phân tích tài chính

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

46,247 lượt xem 3,553 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tuỳ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?
A.  
Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
B.  
Thu nhập khác và chi phí khác
C.  
Giá vốn của hàng xuất bán;
D.  
Tất cả các nhân tố nói trên.
Câu 2: 0.4 điểm
Lợi nhuận bán hàng tuỳ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?
A.  
Doanh thu thuần.
B.  
Doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính.
C.  
Thu nhập khác và chi phí khác
D.  
Tất cả các nhân tố nói trên.
Câu 3: 0.4 điểm
Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không tác động trực tiếp đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Doanh thu thuần.
B.  
Doanh thu hoạt động tài chính;
C.  
Giá vốn của hàng xuất bán;
D.  
Chi phí bán hàng và chi phí QLDN phân bổ cho hàng xuất bán.
Câu 4: 0.4 điểm
Xét về mức độ, doanh thu thuần ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng ?
A.  
ảnh hưởng tỷ lệ thuận;
B.  
ảnh hưởng thuận chiều;
C.  
ảnh hưởng tỷ lệ nghịch;
D.  
ảnh hưởng nghịch chiều.
Câu 5: 0.4 điểm
Xét về mức độ, các khoản giảm trừ ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
ảnh hưởng tỷ lệ thuận;
C.  
ảnh hưởng nghịch chiều;
D.  
ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
Câu 6: 0.4 điểm
Xét về mức độ, giá vốn hàng xuất bán ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
ảnh hưởng tỉ lệ thuận;
B.  
ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
C.  
ảnh hưởng nghịch chiều;
D.  
ảnh hưởng thuận chiều;
Câu 7: 0.4 điểm
Xét về tính chất, tác động của giá vốn hàng xuất bán được đánh giá như thế nào?
A.  
Khách quan;
B.  
Chủ quan;
C.  
Vừa là khách quan, vừa là chủ quan;
D.  
Nhân tố bên ngoài.
Câu 8: 0.4 điểm
Xét về mức độ, chi phí bán hàng và chi phí QLDN phân bổ cho hàng bán ra ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Thuận chiều;
B.  
Nghịch chiều;
C.  
Tỉ lệ thuận;
D.  
Tỉ lệ nghịch.
Câu 9: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được đánh giá như thế nào?
A.  
Chủ quan;
B.  
Khách quan;
C.  
Vừa chủ quan, vừa khách quan;
D.  
Nhân tố bên ngoài.
Câu 10: 0.4 điểm
Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây được đánh giá là nguyên nhân chủ quan ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng của doanh nghiệp?
A.  
Nguyên nhân thuộc về bản thân doanh nghiệp;
B.  
Nguyên nhân thuộc về người mua
C.  
Nguyên nhân thuộc nhà nước;
D.  
Cả 3 nguyên nhân nói trên.
Câu 11: 0.4 điểm
Xét về mức độ, khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng ?
A.  
ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
ảnh hưởng tỉ lệ thuận;
C.  
ảnh hưởng nghịch chiều;
D.  
ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
Câu 12: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra được xác định như thế nào?
A.  
Nhân tố khách quan;
B.  
Nhân tố chủ quan;
C.  
Vừa là nhân tố khách quan, vừa là chủ quan;
D.  
Nhân tố chủ yếu.
Câu 13: 0.4 điểm
Xét về mức độ, kết cấu mặt hàng bán ra ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
Ảnh hưởng tỉ lệ thuận;
C.  
Vừa thuận chiều, vừa nghịch chiều;
D.  
Ảnh hưởng tỉ lệ thuận.
Câu 14: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của nhân tố kết cấu hàng hoá bán ra được xác định như thế nào?
A.  
Nhân tố chủ quan;
B.  
Nhân tố khách quan;
C.  
Vừa là nhân tố khách quan, vừa là chủ quan;
D.  
Nhân tố chủ yếu.
Câu 15: 0.4 điểm
Xét về mức độ, giá bán sản phẩm tiêu thụ ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng ?
A.  
Tỉ lệ thuận;
B.  
Thuận chiều;
C.  
Nghịch chiều;
D.  
Tỉ lệ nghịch.
Câu 16: 0.4 điểm
Xét về tính chất, giá bán sản phẩm tiêu thụ được đánh giá như thế nào?
A.  
Nhân tố chủ quan;
B.  
Nhân tố khách quan;
C.  
Vừa là nhân tố khách quan, vừa là chủ quan;
D.  
Nhân tố chủ yếu.
Câu 17: 0.4 điểm
Thông tin của phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp được sự quan tâm chủ yếu của đối tượng nào?
A.  
Người mua hàng.
B.  
Các nhà đầu tư, các nhà cho vay;
C.  
Các cơ quan quản lý nhà nước thuộc đơn vị hành chính sự nghiệp
D.  
Tất cả các đối tượng nói trên.
Câu 18: 0.4 điểm
Để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp, người ta phân tích nội dung chủ yếu nào?
A.  
Phân tích đánh giá thực trạng tình hình tài chính
B.  
Phân tích tình hình tổ chức sản xuất kinh doanh.
C.  
Phân tích đánh giá kết quả của việc bán hàng.
D.  
Tất cả các nội dung nói trên.
Câu 19: 0.4 điểm
Để phân tích, đánh giá thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp, cần thiết phải phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Phân tích cơ cấu của tài sản, của nguồn vốn;
B.  
Phân tích môi trường kinh doanh.
C.  
Phân tích lợi nhuận bán hàng.
D.  
Tất cả các nội dung nói trên.
Câu 20: 0.4 điểm
Xét về cơ cấu (cấu thành), vốn lưu động của doanh nghiệp sản xuất bao gồm những loại vốn nào?
A.  
Vốn dự trữ;
B.  
Vốn chiếm dụng
C.  
Vốn bị chiếm dụng
D.  
Tất cả các loại vốn nói trên.
Câu 21: 0.4 điểm
Nếu lượng dự trữ quá nhiều, nó gây ra tác động tiêu cực nào cho doanh nghiệp?
A.  
Làm tăng chi phí quản lý doanh nghiệp.
B.  
Tăng chi phí bảo quản (tăng chi phí hao hụt, chi phí lãi vay), chi phí sxkd
C.  
Tăng chi bán hàng.
D.  
Tất cả các tác động nói trên.
Câu 22: 0.4 điểm
Để quản lý vốn cố định (TSCĐ), xét về mặt cơ cấu, cần phải biết thông tin chủ yếu nào?
A.  
Tỉ trọng TSCĐ biến động do mua sắm
B.  
Tỉ trọng TSCĐ biến động do xây dựng
C.  
Tỉ trọng TSCĐ chờ xử lí;
D.  
Tất cả các thông tin nói trên
Câu 23: 0.4 điểm
Đối với TSCĐ chờ xử lí, người ta cần biết thông tin nào là quan trọng đối với công tác quản lý?
A.  
TSCĐ dùng vào sản xuất.
B.  
TSCĐ dùng vào phúc lợi
C.  
TSCĐ đó hư hỏng chờ thanh lý;
D.  
Tất cả các thông tin nói trên.
Câu 24: 0.4 điểm
Để quản lý được chi phí XDCB dở dang, người quản lý cần biết thông tin nào là quan trọng?
A.  
Loại công trình đã hoàn thành bàn giao.
B.  
Thời hạn khảo sát thiết kế.
C.  
Thời hạn bắt đầu và thời gian kết thúc
D.  
Tất cả các thông tin nói trên.
Câu 25: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn nợ phải trả, cần phân tích nội dung nào là quan trọng?
A.  
Nợ phải thu ngắn hạn và dài hạn
B.  
Nợ phải trả ngắn hạn và dài hạn
C.  
Vốn chủ sở hữu.
D.  
Tất cả các nội dung nói trên

Đề thi tương tự