thumbnail

Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Đề Trắc Nghiệm Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT

Ôn luyện với đề trắc nghiệm “Phân tích Thiết kế Hệ thống” từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về quy trình phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, các phương pháp, công cụ thiết kế phần mềm, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên ngành và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: phân tích thiết kế hệ thốngđề thi phân tích hệ thốngĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBTtrắc nghiệm thiết kế hệ thốngđề thi có đáp ánôn thi hệ thống thông tinkiểm tra thiết kế hệ thốngcông nghệ thông tinthi thử trực tuyến

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

46,910 lượt xem 3,604 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Biểu diễn mối quan hệ giữa các thực thể trong mô hình thực thể liên kết ta sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hình bình hành.
B.  
Hình chữ nhật.
C.  
Hình thoi.
D.  
Hình elip.
Câu 2: 0.4 điểm
Chu trình phát triển hệ thống thông tin theo mô hình thác nước phải trải qua mấy pha?
A.  
4 pha.
B.  
6 pha
C.  
3 pha.
D.  
5 pha.
Câu 3: 0.4 điểm
Phương pháp phát triển hệ thống thông tin được hiểu là gì?
A.  
Là việc xác định các bước nhằm thay đổi sự hoạt động của tổ chức.
B.  
Các hoạt động phát triển và trình tự thực hiện nó.
C.  
Cách quản lý và áp dụng những thay đổi của hệ thống thông tin trong hoạt động hàng ngày của tổ chức.
D.  
Là việc xác định sử dụng những thành quả gì và đầu tư như thế nào để phát triển tổ chức.
Câu 4: 0.4 điểm
Lợi ích của phương pháp tiếp cận định hướng hướng dữ liệu khi thiết kế hệ thống thông tin là gì?
A.  
Bảo trì thuận lợi; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý .
B.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý.
C.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ thống có qui mô tuỳ ý; Bảo trì thuận lợi.
D.  
Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý; Khả năng sử dụng lại cao.
Câu 5: 0.4 điểm
Để xác định xu hướng của thời đại, phương pháp thu thập thông tin nào được coi là phù hợp nhất?
A.  
Phỏng vấn
B.  
Ghi âm.
C.  
Bảng hỏi.
D.  
Nghiên cứu tài liệu.
Câu 6: 0.4 điểm
Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng) .Vậy trong bảng NHANVIEN trường kỹ năng được đặt kiểu dữ liệu gì ?
A.  
Text .
B.  
number.
C.  
ID.
D.  
logical.
Câu 7: 0.4 điểm
Chu trình phát triển hệ thống thông tin theo mô hình thác nước gồm những pha nào?
A.  
Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì.
B.  
Lập kế hoạch, thiết kế, triển khai và bảo trì.
C.  
Khởi tạo và lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, triển khai và bảo trì.
D.  
Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì, lập kế hoạch, thiết kế.
Câu 8: 0.4 điểm
Gi sử ta có quan hệ LOP(mã_lớp, tên_lớp, sĩ_số), KHOA(mã_khoa, tên_khoa, điện_thoại). Khi thiết kế mô hình thực thể liên kết thì hai quan hệ này có quan hệ với nhau theo kiểu quan hệ gì?
A.  
Tương tác.
B.  
Sở hữu, phụ thuộc.
C.  
Phân cấp.
D.  
Phân cấp và tương tác.
Câu 9: 0.4 điểm
Sơ đồ chức năng hình H9 cho ta biết có mấy chức năng mức đỉnh?
A.  
4 chức năng
B.  
1 chức năng
C.  
3 chức năng.
D.  
2 chức năng
Câu 10: 0.4 điểm
Để thiết kế CSDL logic ta dựa vào các dữ liệu nào?
A.  
Các thông tin vào.
B.  
Các thông tin ra.
C.  
Các thông tin khách hàng cung cấp.
D.  
Các thông tin do người thiết kế tự đề ra.
Câu 11: 0.4 điểm
Xử lý tương tác là gì?
A.  
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
B.  
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý.
C.  
Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
D.  
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Câu 12: 0.4 điểm
Khi chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ thì mỗi một mối quan hệ được chuyển thành gì?
A.  
Một thực thể.
B.  
Không chuyển thành gì hết.
C.  
Một quan hệ (bảng)
D.  
Một Query.
Câu 13: 0.4 điểm
Quá trình xử lý thông tin trong máy tính là gì?
A.  
Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa dữ liệu ra
B.  
Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa thông tin ra
C.  
Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa thông tin ra
D.  
Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa dữ liệu ra
Câu 14: 0.4 điểm
Trong hình H1 các mũi tên là chỉ đối tượng nào?
A.  
Kho dữ liệu
B.  
Hồ sơ dữ liệu
C.  
Luồng dữ liệu.
D.  
Tác động vào dữ liệu.
Câu 15: 0.4 điểm
Biểu đồ chức năng ở hình H9 có mấy cấp?
A.  
5 cấp
B.  
2 cấp.
C.  
3 Cấp
D.  
4 cấp
Câu 16: 0.4 điểm
Khi chuyển thực thể VÉ trong hình H2 thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ VÉ có các thuộc tính nào?
A.  
Vé(số vé, số phiếu ghi)
B.  
Vé(số vé).
C.  
Vé(số vế, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
D.  
Vé(số vế, Số thứ tự, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
Câu 17: 0.4 điểm
Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính định danh đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
B.  
Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ
C.  
Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
D.  
Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ.
Câu 18: 0.4 điểm
Giả sử ta có PHIEUGHI(số phiếu, số vé, số xe , ngày vào, giờ vào) trong đó số phiếu là khóa của PHIEUGHI, số xe là khóa cuả bảng XE, số vé là khóa cuả bảng VE. PHIEUGHI đã ở dạng chuẩn nào ?
A.  
1 NF.
B.  
2NF
C.  
Chưa ở chuẩn nào.
D.  
3NF.
Câu 19: 0.4 điểm
Khi chuyển mối quan hệ T.TOAN trong hình (H2) thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ mới có các thuộc tính nào?
A.  
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, số xe, số vé):
B.  
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền, số vé)
C.  
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền,số xe)
D.  
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền)
Câu 20: 0.4 điểm
Sử dụng khái niệm ''đối tượng'' là cách tiếp cận của phương pháp nào?
A.  
Hướng dữ liệu.
B.  
Hướng đối tượng.
C.  
Hướng cấu trúc.
D.  
Tất cả các phương pháp đều sử dụng.
Câu 21: 0.4 điểm
Mục đích của giai đoạn khảo sát chi tiết khi xây dựng hệ thống thông tin?
A.  
Thu thập các thông tin để trả lời câu hỏi vì sao phải xây dựng hoặc phát triển dự án này.
B.  
Thu thập các thông tin phục vụ cho việc khảo sát và lên kế hoạch bảo trì hệ thống .
C.  
Thu thập các thông tin chi tiết phục vụ phân tích các yêu cầu thông tin làm cơ sở cho việc thiết kế.
D.  
Thu thập các thông tin để tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của hệ thống đang tồn tại.
Câu 22: 0.4 điểm
Nội dung cơ bản cuả việc phát triển hệ thống thông tin là gì?
A.  
Tìm ra những hạn chế của hệ thống.
B.  
Phương pháp quản lý, kinh phí và trình độ người lao động.
C.  
Phương pháp tổ chức, quá trình quản lý nhân sự và khả năng cung cấp máy móc.
D.  
Phương pháp phát triển, công nghệ và công cụ sử dụng.
Câu 23: 0.4 điểm
Khi thiết kế CSDL logic. Sau khi đã tìm được các thực thể, tìm được mối quan hệ giữa các thực thể , bước tiếp theo là gì?
A.  
Vẽ mô hình thực thể liên kết.
B.  
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
C.  
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
D.  
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Câu 24: 0.4 điểm
Giả sử ta có HANG(mã hàng, tên hàng, địa chỉ nhập, mầu sắc, số lượng, đn giá) .Vậy trong bảng HANG khi mã hóa trường số lượng nên chọn đối tượng nào là tốt nhất?
A.  
combo box.
B.  
Label
C.  
Form.
D.  
Text box
Câu 25: 0.4 điểm
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 1 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá
B.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
C.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính gây lặp.
D.  
Các thuộc tính không khoá không xác định thuộc tính khoá.

Đề thi tương tự

Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Đề Trắc Nghiệm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

7 mã đề 169 câu hỏi 1 giờ

21,8931,779

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - USTH - Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngThiết kế

7 mã đề 169 câu hỏi 1 giờ

63,1904,856