thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - USTH - Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Tổng hợp các đề ôn thi môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống dành cho sinh viên USTH (Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội). Bộ đề bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, bám sát nội dung giảng dạy, giúp sinh viên nắm vững các kỹ thuật phân tích và thiết kế hệ thống. Đáp án chi tiết đi kèm hỗ trợ việc tự học và ôn tập hiệu quả. Đây là tài liệu quan trọng để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi phân tích thiết kế hệ thống USTH Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội bài tập phân tích thiết kế hệ thống câu hỏi phân tích hệ thống ôn thi thiết kế hệ thống đáp án phân tích thiết kế hệ thống tài liệu phân tích thiết kế hệ thống luyện thi USTH kiến thức thiết kế hệ thống

Số câu hỏi: 169 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

63,190 lượt xem 4,856 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Câu 6 Phương pháp tiếp cận định hướng tiến trình có hạn chế gì?
A.  
Dữ liệu sai sẽ ảnh hưởng đến tất cả hệ thống.
B.  
Dữ liệu thay đổi theo tiến trình, dư thừa, không chia sẻ được.
C.  
Dữ liệu bị chia thành nhiều phần nhỏ nên khó bao quát và quản lý dữ liệu.
D.  
Chương trình to lớn, cồng kềnh.
Câu 2: 0.4 điểm

Câu 35. Khi chuyển quan hệ Thuộc trong mô hình quan hệ (H2) thành bảng thì bảng mới có các thuộc tính nào?

A.  

PTHUOC(loai xe, số xe, số phiếu)

B.  

PTHUOC(số xe, tên xe, tên loại)

C.  

PTHUOC

D.  

Không cần thành lập bảng mới.

Câu 3: 0.4 điểm

Câu 120. Trong hình H4 các đường nét đứt biểu diễn cho đối tượng nào?

A.  

Luồng dữ liệu sử dụng thông thường.

B.  

Các luồng dữ liệu không cần thiết

C.  

Luồng dữ liệu sử dụng trongcác trường hợp đặc biệt.

D.  

Các luồng dữ liệu không cần thiết và các luồng dữ liệu sử dụng thông thường.

Câu 4: 0.4 điểm
Khi phát triển biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh. Qui tắc '' Giữ nguyên'' được áp dụng cho đối tượng nào?
A.  
Tác nhân và luồng dữ liệu.
B.  
Các luồng dữ liệu và các kho dữ liệu
C.  
Các kho dữ liệu
D.  
Các tác nhân, các kho và các luồng dữ liệu.
Câu 5: 0.4 điểm
Lợi ích của phương pháp tiếp cận định hướng hướng dữ liệu khi thiết kế hệ thống thông tin là gì?
A.  
Bảo trì thuận lợi; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý .
B.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý.
C.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ thống có qui mô tuỳ ý; Bảo trì thuận lợi.
D.  
Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý; Khả năng sử dụng lại cao.
Câu 6: 0.4 điểm
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 3 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A.  
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá, không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
B.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
C.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp vào thuộc tính khoá.
D.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính không khoá xác định được thuộc tính khoá .
Câu 7: 0.4 điểm

Câu 133. Trong hình (H2) mối quan hệ nào được gọi là quan hệ sở hữu phụ thuộc?

A.  

GHI

B.  

THUOC

C.  

T.TOAN

D.  

Tất cả đều là sở hữu phụ thuộc.

Câu 8: 0.4 điểm
Một bảng hỏi dùng để thu thập thông tin thông thường gồm những phần nào?
A.  
Tiêu đề bảng hỏi, nội dung cần hỏi, thông tin người được hỏi.
B.  
Tiêu đề bảng hỏi, nội dung hỏi, chú thích(giải thích).
C.  
Nội dung cần hỏi, đối tượng được hỏi, thông tin người thu thập thông tin.
D.  
Nội dung được hỏi thời gian được hỏi, thông tin về đối tượng đang nghiên cứu.
Câu 9: 0.4 điểm
Kết quả khảo sát về mặt nghiệp vụ của hệ thống sản phẩm nào?
A.  
Sơ đồ chức năng bộ phận.
B.  
Sơ đồ nhân sự .
C.  
Sơ đồ tổ chức.
D.  
Sơ đồ nhân sự và sơ đồ tổ chức.
Câu 10: 0.4 điểm
Câu 155 Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng) .Vậy trong bảng NHANVIEN trường kỹ năng được đặt kiểu dữ liệu gì ?
A.  
Text .
B.  
number.
C.  
ID.
D.  
logical.
Câu 11: 0.4 điểm
Thiết kế các thực thể trong mô hình thực thể thì các thuộc tính có thể áp dụng nguyên tắc thêm vào là những loại thuộc tính nào?
A.  
Thuộc định danh.
B.  
Thuộc tính đa trị .
C.  
Thuộc tính tên gọi.
D.  
Có thể thêm tuỳ ý không cần áp dụng nguyên tắc nào.
Câu 12: 0.4 điểm
Dữ liệu là gì?
A.  
Là các sự vật hiện tượng được con người ghi chép lại.
B.  
Là các thông tin được con người xử lý đem lại lợi ích cho người sử dụng.
C.  
Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh được con người lưu trữ lại.
D.  
Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh chưa qua xử lý.
Câu 13: 0.4 điểm
Có mấy giai đoạn khảo sát hệ thống?
A.  
3 giai đoạn.
B.  
4 giai đoạn
C.  
5 giai đoạn.
D.  
2 giai đoạn.
Câu 14: 0.4 điểm
Mục đích của giai đoạn khảo sát sơ bộ khi xây dựng hệ thống thông tin?
A.  
Nhằm hình thành mục đích của dự án phát triển hệ thống thông tin.
B.  
Nhằm thu thập các thông tin chi tiết phục vụ quá trình phân tích dự án.
C.  
Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại cần giảI quyết trong hệ thống cũ.
D.  
Nhằm tìm ra những yêu cầu, nhu cầu mới của người sử dụng.
Câu 15: 0.4 điểm
Xử lý phân tán là gì?
A.  
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý.
B.  
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
C.  
Là qúa trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
D.  
Là việc thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Câu 16: 0.4 điểm
Khi phân tích hệ thống quản lý sinh viên yêu cầu ''nghỉ học phải xin phép'' là yêu cầu thuộc loại nào?
A.  
Qui tắc kỹ thuật.
B.  
Qui tắc tổ chức.
C.  
Qui tắc quản lý.
D.  
Không thuộc các quy tắc đã đưa ra.
Câu 17: 0.4 điểm
Nội dung cơ bản cuả việc phát triển hệ thống thông tin là gì?
A.  
Tìm ra những hạn chế của hệ thống.
B.  
Phương pháp quản lý, kinh phí và trình độ người lao động.
C.  
Phương pháp tổ chức, quá trình quản lý nhân sự và khả năng cung cấp máy móc.
D.  
Phương pháp phát triển, công nghệ và công cụ sử dụng.
Câu 18: 0.4 điểm
Mục đích cuả giai đoạn khảo sát sơ bộ là gì ?
A.  
Tìm hiểu những yếu điểm của hệ thống hiện tại.
B.  
Xác định chức năng chính, các ràng buộc chính, môi trường hệ thống.
C.  
Thu thập thông tin và dữ liệu và điều kiện môi trường để hoạt động.
D.  
Xác định các ràng buộc trong hệ thống và nhân lực để thực hiện sau này.
Câu 19: 0.4 điểm
Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi loại nào?
A.  
Trả lời tất cả các câu hỏi.
B.  
Đầu vào, đầu ra cuả hệ thống là gì?
C.  
Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
D.  
Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Câu 20: 0.4 điểm
Giả sử ta có KHACH(mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, gioitinh, bằng cấp).Vậy KHACH đã ở dạng chuẩn nào ?
A.  
3NF
B.  
2 NF.
C.  
Chưa ở chuẩn nào
D.  
1 NF.
Câu 21: 0.4 điểm
Biểu diễn mối quan hệ giữa các thực thể trong mô hình thực thể liên kết ta sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hình bình hành.
B.  
Hình chữ nhật.
C.  
Hình thoi.
D.  
Hình elip.
Câu 22: 0.4 điểm
Bậc của một mối quan hệ trong mô hình thực thể liên kết đựợc hiểu là gì?
A.  
Số thực thể tham gia vào mối quan hệ đó.
B.  
Số thuộc tính có trong các thực thể.
C.  
Số thuộc tính tham gia vào mối quan hệ đó
D.  
Số mối quan hệ giữa thực thẻ và thuộc tính.
Câu 23: 0.4 điểm
Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc gồm những pha nào?
A.  
Xác định mục tiêu, đánh giái rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
B.  
Xác định mục tiêu , thử nghiệm nguyên mẫu, thiết kế tạo lập.
C.  
Xác định mục tiêu, thiết kế vào tạo lập, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
D.  
Giống như các pha trong mô hình vòng đời cổ điển.
Câu 24: 0.4 điểm
Phương pháp phỏng vấn là gì?
A.  
Thu thập các ý kiến quan điểm thông qua bảng hỏi được gửi đến người được phỏng vấn .
B.  
Quan sát, thu thập thông tin từ xa về sự hoạt động của tổ chức.
C.  
Hỏi trực tiếp người có liên quan để thu thập thông tin.
D.  
Phương pháp gửi các thông tin cần hỏi qua email đến người cần lấy thông tin.
Câu 25: 0.4 điểm

Câu 23. Sơ đồ chức năng Hình H9 có bao nhiêu chức năng lá?

A.  

12

B.  

4

C.  

3

D.  

15

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Triết Học Phần 8 - NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

85,0576,539

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tin Học Đại Cương - Phần 6 - KMA - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

64,2114,932

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Y Cơ Sở 2 Cuối Học Phần - HUCE - Đại Học Xây DựngĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

140,72310,822

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Triết Học Mác - Lê Nin (Phần 2) - VTTU - Đại Học Võ Trường ToảnĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

64,9244,999