thumbnail

Đề Thi Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 10 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập với đề thi Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 10 từ Đại học Kinh tế Quốc dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi liên quan đến việc phân tích hiệu quả tài chính của doanh nghiệp, các chỉ số tài chính, lập báo cáo tài chính, và đánh giá tình hình kinh doanh, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khóa SEO: Đề thi Phân tích Tài chính các hoạt động kinh doanh 10 có đáp án, Đại học Kinh tế Quốc dân, ôn luyện phân tích tài chính, đề thi tài chính doanh nghiệp, trắc nghiệm tài chính có đáp án chi tiết.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

27,821 lượt xem 2,135 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn chủ sở hữu, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Nguồn vốn đầu tư của chủ sở hữu
B.  
Nguồn vốn tín dụng
C.  
Nguồn vốn đi chiếm dụng;
D.  
Nguồn vốn vay
Câu 2: 0.4 điểm
Để tiến hành phân tích tình hình đầu tư và nguồn tự tài trợ, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Phân tích, đánh giá khái quát và đánh giá cụ thể tình hình đầu tư;
B.  
Phân tích, đánh giá môi trường đầu tư;
C.  
Phân tích đánh giá chính sách đầu tư.
D.  
Phân tích môi trường kinh doanh
Câu 3: 0.4 điểm
Để đánh giá khái quát tình hình đầu tư, người ta đánh giá nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Đánh giá về hướng đầu tư (đầu tư vào đâu);
B.  
Đánh giá hiệu quả đầu tư;
C.  
Đánh giá về thời hạn thu hồi vốn đầu tư.
D.  
• d.Đánh giá tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Câu 4: 0.4 điểm
Tỷ suất nào được sử dụng trong các tỷ suất dưới đây để đánh giá cụ thể tình hình đầu tư?
A.  
Tỉ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
B.  
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư;
C.  
tỷ suất vốn đầu tư trên vốn chủ sở hữu.
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
Câu 5: 0.4 điểm
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào không được sử dụng để tính tỷ suất đầu tư tổng quát?
A.  
Tổng tài sản;
B.  
Tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.
Câu 6: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất đầu tư về TSCĐ hữu hình:
A.  
Tổng tài sản cố định và đầu tư dài hạn;
B.  
Tổng tài sản;
C.  
TSCĐ hữu hình;
D.  
Chi phí XDCB dở dang.
Câu 7: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ tổng quát?
A.  
Nguồn vốn chủ sở hữu;
B.  
Tổng nguồn vốn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.
Câu 8: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ về TSCĐ hữu hình?
A.  
Tổng nguồn vốn;
B.  
Nguồn vốn chủ sở hữu;
C.  
TSCĐ hữu hình;
D.  
Chi phí XDCB dở dang.
Câu 9: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để đánh giá hiệu quả của vốn đầu tư ( nhìn từ quan điểm kinh tế) đối với các dự án đầu tư riêng biệt?
A.  
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư;
B.  
Tỉ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản;
C.  
Thời hạn thu hồi vốn;
D.  
Mức nộp ngân sách do sử dụng vốn đầu tư.
Câu 10: 0.4 điểm
Trong các quan hệ thanh toán dưới đây, quan hệ nào không là cơ sở phát sinh vốn bị chiếm dụng và vốn đi chiếm dụng?
A.  
Quan hệ thanh toán giữa DN với nhà nước;
B.  
Giữa DN với các ngân hàng thương mại.
C.  
Giữa DN này với DN khác;
D.  
Giữa DN với người lao động trong DN.
Câu 11: 0.4 điểm
Tương tự, lợi nhuận đơn vị kế hoạch mặt hàng B được xác định là :
A.  
+2;
B.  
-2 ;
C.  
+4 ;
D.  
-4.
Câu 12: 0.4 điểm
Cũng từ số liệu đã cho, lợi nhuận đơn vị thực tế của mặt hàng A được xác định là :
A.  
-4;
B.  
+4 ;
C.  
-6;
D.  
+6 ,
Câu 13: 0.4 điểm
Tương tự ,lợi nhuận đơn vị thực tế của mặt hàng B là:
A.  
+2;
B.  
-2 ;
C.  
+ 2,7 ;
D.  
-2,7.
Câu 14: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của nhân tố sản lượng đến tổng lợi nhuận được xác định là :
A.  
-21;
B.  
+21 ;
C.  
-12 ;
D.  

+12 .

Câu 15: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của kết cấu mặt hàng được xác định là :
A.  
-3 ;
B.  
+3 ;
C.  

-4 ;

D.  
+4 .
Câu 16: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của nhân tố giá bán đơn vị là :
A.  
-345 ;
B.  
+345 ;
C.  
-435 ;
D.  
+435.
Câu 17: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của giá vốn hàng xuất bán là :
A.  
-300 ;
B.  
+300 ;
C.  
-320 ;
D.  
+320.
Câu 18: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của chi phí bán hàng là :
A.  
-127,5 ;
B.  
+127,5 ;
C.  
- 125,7 ;
D.  
+125,7.
Câu 19: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của chi phí QLDN được xác định là :
A.  
+141 ;
B.  
-141 ;
C.  
-114 ;
D.  
+114.
Câu 20: 0.4 điểm
Tài liệu bổ xung:Doanh thu thuần năm N-1 là 27.000, năm N là 29.700.T rị giá HTK đầu năm N là 4800, trong đó thành phẩm : 2960; cuối năm N là 4010 trong đó thành phẩm là 2302.Số phải thu bình quân năm N-1 :1350; năm N: 850 1.Với số liệu đã cho,tỷ suất các khoản phải thu đầu năm được xác định là :
A.  
3,09% ;
B.  
4.1% ;
C.  

4,09% ;

D.  
4%.
Câu 21: 0.4 điểm
Tương tự, tỷ suất các khoản phải thu cuối kỳ là :
A.  
3,75%;
B.  
3,8% ;
C.  
4% ;
D.  

4,05%.

Câu 22: 0.4 điểm
So với đầu năm, tỷ suất các khoản phải thu cuối kỳ tăng(giảm) là:
A.  
+0,09% ;
B.  
-0,09% ;
C.  
+ 0,08%;
D.  
-0,08%.
Câu 23: 0.4 điểm
Tỷ suất các khoản phải trả đầu năm được xác định là :
A.  
27,2% ;
B.  
27,7% ;
C.  
72,7% ;
D.  
77,2%.
Câu 24: 0.4 điểm
Tương tự, cuối kỳ, tỷ suất các khoản phải trả là :
A.  
60% ;
B.  
70% ;
C.  
65%;
D.  
75%,
Câu 25: 0.4 điểm
Cuối kỳ so với đầu năm, tỷ suất các khoản phải trả tăng (giảm) là:
A.  
+2,7% ;
B.  

-2,7% ;

C.  
-2,1% ;
D.  
+2,1%.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

83,8926,441