thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 2 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 2 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các chỉ số tài chính, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, và các công cụ phân tích tài chính, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh 2Đại học Kinh Tế Quốc DânPhân tích tài chínhđề thi tài chính có đáp ántrắc nghiệm phân tích tài chínhôn thi tài chính doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

19,644 lượt xem 1,505 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của nhân tố giá vốn hàng xuất bán đến kết quả hoạt động kinh doanh là như thế nào ?
A.  
Ngược chiều
B.  
Thuận chiều
C.  
Tỷ lệ nghịch
D.  
Tỷ lệ thuận
Câu 2: 0.4 điểm
Xét về tính chất, nhân tố mức tiêu hao về nguyên liệu, vật liệu thay đổi có thể do tác động của nhân tố nào trong các nhân tố sau ?
A.  
Khách quan
B.  
Chủ quan
C.  
Khách quan và chủ quan
D.  
Phức tạp
Câu 3: 0.4 điểm
Theo công thức xác định Quỹ lương theo hình thức lương thời gian hãy cho biết : Để xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới quỹ lương theo thời gian, trong phân tích người ta sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau ?
A.  
Phương pháp cân đối
B.  
Phương pháp tương quan
C.  
Phương pháp số chênh lệch
D.  
Phương pháp thay thế liên hoàn hoặc phương pháp số chênh lệch
Câu 4: 0.4 điểm
Chỉ tiêu tỷ suất đầu tư TSCĐ hữu hình phản ánh nội dung nào trong các nôi dung sau ?
A.  
Cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Trong 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư vào TSCĐ hữu hình (đầu tư phát triển)
C.  
Cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư vào TSCĐ hữu hình (đầu tư phát triển) thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 5: 0.4 điểm
Chỉ tiêu tỷ suất tự tài trợ đầu tư tài chính phản ánh nội dung nào trong các nôi dung sau ?
A.  
Cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tài chính
B.  
Trong 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Cứ 100 đồng vốn đầu tư tài chính thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
D.  
Để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 6: 0.4 điểm
Hệ số thu hồi nợ phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ?
A.  
Doanh thu bán hàng và doanh thu tài chính
B.  
Số dư nợ phải thu bình quân
C.  
Giá vốn hàng bán
D.  
Nợ phải thu cuối kỳ
Câu 7: 0.4 điểm
Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số tài sản trên VCSH
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 8: 0.4 điểm
Khi phân tích quỹ lương theo thời gian, phương pháp phân tích nào trong các phương pháp sau được sử dụng?
A.  
Phương pháp tương quan và so sánh
B.  
Phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh
C.  
Phương pháp cân đối và so sánh
D.  
Phương pháp tỉ số và so sánh
Câu 9: 0.4 điểm
Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số tài sản trên VCSH
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 10: 0.4 điểm
Để đánh giá mức độ độc lập về tài chính của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số thu hồi nợ
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 11: 0.4 điểm
Để đánh giá hiệu quả của việc sử dụng vốn trong doanh nghiệp, người ta không dùng chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Mức lợi nhuận tính cho 1 đồng vốn
B.  
Mức doanh thu tính cho 1 đồng vốn
C.  
Mức giá trị sản xuất tính cho 1 đồng vốn
D.  
Mức chi phí tính cho cho 1 đồng vốn
Câu 12: 0.4 điểm
Để đánh giá hiệu quả của việc sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp, người ta không dùng chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Số vòng luân chuyển của vốn lưu động
B.  
Số ngày thu hồi nợ
C.  
Số ngày luân chuyển của vốn lưu động
D.  
Số vốn tiết kiệm hay lãng phí
Câu 13: 0.4 điểm
Hệ số thanh toán hiện thời cho biết nội dung nào trong các nội dung sau ?
A.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 14: 0.4 điểm
Hệ số thanh toán nhanh cho biết nội dung nào trong các nội dung sau ?
A.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 15: 0.4 điểm
Hệ số thanh toán tức thời cho biết nội dung nào trong các nội dung sau ?
A.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 16: 0.4 điểm
Hệ số quay vòng hàng tồn kho và thời gian quay vòng hàng tồn kho có mối quan hệ như thế nào ?
A.  
Thuận chiều
B.  
Ngược chiều
C.  
Tỷ lệ thuận
D.  
Tỷ lệ nghịch
Câu 17: 0.4 điểm
Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào không phải là nhiệm vụ của phân tích:
A.  
• a.Phương pháp cân đối;
B.  
• c.Phương pháp so sánh;
C.  
• d.Phương pháp đồ thị, đồ biểu.
Câu 18: 0.4 điểm
Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không phải là phương pháp của phân tích để tính mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh tế:
A.  
Phương pháp thay thế liên hoàn;
B.  
• b.Phương pháp so sánh;
C.  
• c.Phương pháp số chênh lệch;
D.  
• d.Phương pháp cân đối.
Câu 19: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn chủ sở hữu, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Nguồn vốn đầu tư của chủ sở hữu
B.  
Nguồn vốn tín dụng
C.  
Nguồn vốn đi chiếm dụng;
D.  
Nguồn vốn vay
Câu 20: 0.4 điểm
Để tiến hành phân tích tình hình đầu tư và nguồn tự tài trợ, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Phân tích, đánh giá khái quát và đánh giá cụ thể tình hình đầu tư;
B.  
Phân tích, đánh giá môi trường đầu tư;
C.  
Phân tích đánh giá chính sách đầu tư.
D.  
Phân tích môi trường kinh doanh
Câu 21: 0.4 điểm
Để đánh giá khái quát tình hình đầu tư, người ta đánh giá nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Đánh giá về hướng đầu tư (đầu tư vào đâu);
B.  
Đánh giá hiệu quả đầu tư;
C.  
Đánh giá về thời hạn thu hồi vốn đầu tư.
D.  
• d.Đánh giá tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Câu 22: 0.4 điểm
Tỷ suất nào được sử dụng trong các tỷ suất dưới đây để đánh giá cụ thể tình hình đầu tư?
A.  
Tỉ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
B.  
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư;
C.  
tỷ suất vốn đầu tư trên vốn chủ sở hữu.
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
Câu 23: 0.4 điểm
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào không được sử dụng để tính tỷ suất đầu tư tổng quát?
A.  
Tổng tài sản;
B.  
Tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.
Câu 24: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất đầu tư về TSCĐ hữu hình:
A.  
Tổng tài sản cố định và đầu tư dài hạn;
B.  
Tổng tài sản;
C.  
TSCĐ hữu hình;
D.  
Chi phí XDCB dở dang.
Câu 25: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ tổng quát?
A.  
Nguồn vốn chủ sở hữu;
B.  
Tổng nguồn vốn;
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D.  
Đầu tư tài chính dài hạn.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

83,8926,441