thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Thi Phụ Sản Phần 6 - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (Làm Online, Có Đáp Án Chi Tiết)

Bộ câu hỏi ôn tập thi Phụ Sản phần 6 dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Các câu hỏi trắc nghiệm được thiết kế để làm online, với đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững kiến thức và tự tin bước vào kỳ thi. Tham gia ngay để học hiệu quả!

Từ khoá: phụ sản câu hỏi phụ sản ôn tập phụ sản đáp án phụ sản phần 6 phụ sản BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột tài liệu phụ sản bài tập phụ sản thi thử phụ sản học phụ sản

Số câu hỏi: 165 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

21,051 lượt xem 1,610 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Vùng lộ tuyến không bắt màu lugol
B.  
Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH âm đạo
C.  
Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài
D.  
Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị
Câu 2: 0.4 điểm
Tỷ lệ âm tính giả của test progesteron trong tầm soát ung thư nội mạc tử cung là:
A.  
15 %
B.  
20 %
C.  
25 %
D.  
30 %
Câu 3: 0.4 điểm
Ung thư có tổn thương lâm sàng khu trú ở cổ tử cung, kích thước sang thương < 4cm thì được xếp vào giai đoạn nào?
A.  
Ia1.
B.  
Ia2.
C.  
Ib1.
D.  
Ib2.
E.  
IIa.
Câu 4: 0.4 điểm
Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:
A.  
Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung
B.  
Soi cổ tử cung và làm test HPV
C.  
Soi cổ tử cung và làm Pap’mear
D.  
Soi cổ tử cung và làm test Schiller
Câu 5: 0.4 điểm
Những câu liên quan đến ung thư nội mạc tử cung sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Tăng sinh nội mạc tử cung không điển hình được xem là một dạng tổn thương tiền ung thư
B.  
Triệu chứng lâm sàng có thể có là ứ dịch, ứ mủ lòng tử cung
C.  
Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết
D.  
Điều trị chủ yếu bằng progestogen
Câu 6: 0.4 điểm
Điều trị tăng sinh niêm mạc tử cung bằng phương pháp cắt tử cung toàn phần được chỉ định trong trường hợp sau:
A.  
Tăng sinh đơn giản phối hợp với u xơ tử cung hoặc nội mạc tử cung ở phụ nữ trên 40 tuổi
B.  
Tăng sinh dạng nang tuyến đã điều trị bằng progesteron không hiệu quả
C.  
Tăng sinh không điển hình nhưng có triệu chứng rong huyết ở phụ nữ trẻ D. Tăng sinh không điển hình ở phụ nữ béo phì, nhiều con, kèm theo cao huyết áp
D.  
Tăng sinh không điển hình ở phụ nữ trên 40 tuổi.
Câu 7: 0.4 điểm
Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư cổ tử cung cho trường hợp:
A.  
Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.
B.  
Ung thư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.
C.  
Ung thư cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần.
D.  
Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm.
Câu 8: 0.4 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của ung thư cổ tử cung:
A.  
Là loại ung thư thường gặp nhất ở Việt Nam
B.  
Thường xuất hiện ở biểu mô trụ của cổ tử cung
C.  
Trong giai sinh dục giai đoạn sớm thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt
D.  
Chủ yếu di căn theo đường bạch huyết
E.  
Có thể phát hiện sớm nhờ một xét nghiệm đơn giản
Câu 9: 0.4 điểm
Dấu hiệu quyết định chẩn đoán ung thư cổ tử cung giai đoạn xâm lấn là:
A.  
Ra huyết bất thường
B.  
Ra khí hư hôi
C.  
Cổ tử cung sùi, cứng hoặc loét
D.  
Pap 4 hoặc Pap 5
E.  
Lớp màng đáy tế bào bị phá vỡ trên hình ảnh vi thể
Câu 10: 0.4 điểm
Triệu chứng ra máu âm đạo trong ung thư cổ tử cung
A.  
Rong kinh
B.  
Cường kinh
C.  
Thống kinh
D.  
Ra máu âm đạo bất thường giữa kỳ kinh, sau giao hợp
E.  
Kinh thưa
Câu 11: 0.4 điểm
Xét nghiện cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán xác định ung thư nội mạc tử cung:
A.  
Siêu âm với đầu dò âm đạo.
B.  
Sinh thiết niêm mạc tử cung.
C.  
Chụp buồng tử cung- vòi trứng có chuẩn bị.
D.  
Soi buồng tử cung.
Câu 12: 0.4 điểm
CIN là tổn thương được đặc trưng bởi:
A.  
Lộ tuyến cổ tử cung
B.  
Sự loạn sản của tế bào biểu mô cổ tử cung
C.  
Mức độ xâm lấn của tế bào K
D.  
Mức độ viêm cổ tử cung
Câu 13: 0.4 điểm
Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học
B.  
Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung
C.  
Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến
D.  
Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung
Câu 14: 0.4 điểm
Một phụ nữ đã mãn kinh, dấu hiệu nào sau đây nghĩ đến ung thư nội mạc tử cung:
A.  
Người gầy, sụt cân nhanh chóng
B.  
Đau bụng vùng hạ vị
C.  
Khí hư hôi lẫn máu ra từ tử cung
D.  
Khám thấy khối u ở hố chậu
Câu 15: 0.4 điểm
Xét nghiệm dùng để chẩn đoán ung thư cổ tử cung xâm lấn là, NGOẠI TRỪ:
A.  
Phiến đồ tế bào âm đạo - cổ tử cung
B.  
Soi cổ tử cung
C.  
Khoét chóp cổ tử cung
D.  
Chụp cổ tử cung có chuẩn bị
E.  
Sinh thiết cổ tử cung
Câu 16: 0.4 điểm
Mục đích của tế bào học âm đạo (Papanicolaou):
A.  
Nhằm loại trừ ung thư cổ tử cung
B.  
Nhằm phát hiện các vi khuẩn gây bệnh
C.  
Đánh giá thương tổn của cổ tử cung
D.  
Nhằm phát hiện sự hiện diện của tế bào ung thư E. Nếu tế bào nhóm III là có sự hiện diện của tế bào ung thư
Câu 17: 0.4 điểm
Không làm Pap's mear khi. NGOẠI TRỪ:
A.  
Gần đến ngày hành kinh
B.  
Có đặt thuốc trong âm đạo
C.  
Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung
D.  
Trong khi đang có thai
Câu 18: 0.4 điểm
Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung nguyên nhân do, NGOẠI TRỪ:
A.  
Sang chấn do chửa đẻ.
B.  
Sang chấn do nạo phá thai.
C.  
Do bẩm sinh.
D.  
Sau khi bị giang mai.
Câu 19: 0.4 điểm
Đây không phải là dấu hiệu của nghịch sản cổ tử cung:
A.  
Cổ tử cung mất độ bóng, nhẵn.
B.  
Có những nốt sùi rõ nổi lên trên bề mặt
C.  
Soi cổ tử cung có thể thấy hình ảnh lát đá, chấm đáy, vết trắng.
D.  
Test lugol bắt màu nâu sẫm.
Câu 20: 0.4 điểm
Phụ nữ tự nhiên ra máu sau mãn kinh, bệnh đầu tiên cần nghĩ tới là:
A.  
U xơ TC
B.  
Ung thư nội mạc TC
C.  
U buồng trứng nội tiết
D.  
Polype buồng TC
Câu 21: 0.4 điểm
Về Polype cổ tử cung, điều nào sau đây đúng:
A.  
Quan sát bằng mắt thường, màu tái nhạt hơn so với niêm mạc cổ ngoài.
B.  
Tỷ lệ biến thành ung thư cao
C.  
Có thể hoàn tòan không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ
D.  
Cấu tạo bởi các tế bào lát tầng, bao quanh bởi mô đệm và tổ chức liên kết
Câu 22: 0.4 điểm
Bất lợi lớn nhất của phương pháp cắt lạnh (cryosurgery) trong điều trị tân sinh trong biểu mô cổ tử cung là:
A.  
Mắc tiền.
B.  
Chảy máu nhiều.
C.  
Xuất tiết nhiều và kéo dài sau thủ thuật.
D.  
Vùng chuyển tiếp có khuynh hướng chui vào trong kênh sau điều trị.
E.  
Chỉ có thể áp dụng được đối với bệnh nhân đã đủ số con.
Câu 23: 0.4 điểm
Chọn câu SAI trong những câu sau đây về tổn thương lành tính cổ tử cung.
A.  
Có thể là tiền đề cho sự phát triển thành ung thư cổ tử cung
B.  
Có thể gây vô sinh
C.  
Lộ tuyến là một tình trạng bệnh lý không thể tự khỏi
D.  
Có thể diễn biến thành mạn tính
Câu 24: 0.4 điểm
Tất cả những triệu chứng sau về K nội mạc tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Khám đặt mỏ vịt thấy máu mủ từ cổ tử cung chảy ra
B.  
Mật độ tử cung cứng gồ ghề lồi lõm
C.  
Kích thước tử cung nhỏ
D.  
Di động tử cung hạn chế và đau
Câu 25: 0.4 điểm
Nếu kết quả Pap smear là AGUS thì nên làm gì tiếp theo:
A.  
Làm lại Pap với mẫu cổ trong lấy bằng chổi (cytobrush).
B.  
Điều trị viêm, 3 tháng sau thử Pap lại.
C.  
Soi cổ tử cung và sinh thiết dưới soi.
D.  
Nạo kênh tử cung.
E.  
Cắt tử cung toàn phần đơn giản.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Thực Vật Dược có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 205 câu hỏi 1 giờ

74,8825,755

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Lập Trình Phân Tán - Tài Liệu Học Tập Toàn DiệnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 188 câu hỏi 1 giờ

91,4037,021

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Microsoft Azure - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

84,2796,475

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thi Tin Học Nâng Cao - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

66,7785,132

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Bảo Hiểm - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 280 câu hỏi 1 giờ

37,1852,871

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tiền Tệ - Thanh Toán - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

63,5074,881