thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thi Tin Học Nâng Cao - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn "Tin Học Nâng Cao" với nội dung ôn tập toàn diện về các kỹ thuật xử lý dữ liệu, lập trình nâng cao và ứng dụng tin học trong công việc thực tế. Đề thi online miễn phí, có đáp án chi tiết giúp bạn kiểm tra kiến thức và tự tin chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm tin học nâng cao ôn tập tin học nâng cao đề thi trắc nghiệm tin học nâng cao bài kiểm tra tin học trực tuyến kỹ thuật xử lý dữ liệu tin học lập trình nâng cao ứng dụng tin học kiểm tra trực tuyến tin học nâng cao đáp án tin học nâng cao đề thi miễn phí tin học nâng cao

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

66,777 lượt xem 5,132 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
MS Access2: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
A.  
Select - Crosstab
B.  
Select - Criteria
C.  
Select - Parameter
D.  
Select - Append
Câu 2: 0.4 điểm
MS Access: Kiểu RelationShip 1-N là sự kết hợp giữa cặp khóa nào
A.  
Khóa chính - Khóa phụ
B.  
Khóa chính - Khóa chính
C.  
Khóa phụ - Khóa phụ
D.  
Khóa phụ
Câu 3: 0.4 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "1500" ta soạn thảo công thức tại B1=ROUND(A1,-3) thì ta được kết quả là gì?
A.  
2000
B.  
1500
C.  
1000
D.  
5000
Câu 4: 0.4 điểm
Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau
A.  
Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu
B.  
Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu
C.  
Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết
D.  
Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết
Câu 5: 0.4 điểm
MS Excel: Ô A1=DTITC; A2=1; A3=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =NOT(AND(LEFT(A1,A3)=RIGHT(A1,A2)))
A.  
TRUE
B.  
FALSE
C.  
YES
D.  
NO
Câu 6: 0.4 điểm
MS Winword: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Select Recipients\Type New List..., hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?
A.  
Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.
B.  
Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư
C.  
Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc
D.  
Xem kết quả trộn thư
Câu 7: 0.4 điểm
MS Access: Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào
A.  
Update
B.  
Select
C.  
Delete
D.  
Append
Câu 8: 0.4 điểm
MS Winword: khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây? 1
A.  
Right Click\Insert\Insert cells
B.  
Insert\Cells
C.  
Page Layout\Line Numbers
D.  
Right Click\Split cells
Câu 9: 0.4 điểm
MS Access1: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
A.  
Đang mở Table ở chế độ Design
B.  
Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ
C.  
Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule
D.  
Chưa tạo kiểu dữ liệu
Câu 10: 0.4 điểm
MS Winword: công cụ format painter có chức năng gì?
A.  
Sao chép một định dạng đã có trong văn bản
B.  
Tạo một định dạng mới cho văn bản
C.  
Là công cụ định dạng cho các hình vẽ
D.  
Là công cụ vẽ hình
Câu 11: 0.4 điểm
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng? 1
A.  
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cả hai cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
B.  
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
C.  
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
D.  
Phương án 1 và 2 đều đúng
Câu 12: 0.4 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ J23 ta soạn thảo công thức =SUMPRODUCT(E17:E21,F17:G212) thì ta được kết quả bao nhiều?
A.  
#VALUE!
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 13: 0.4 điểm
MS Winword: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert 4
A.  
Clipboard
B.  
Links
C.  
Tables
D.  
Header & Footer
Câu 14: 0.4 điểm
MS Access: Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu
A.  
Table
B.  
Table Design
C.  
Table Wizard
D.  
Table Query
Câu 15: 0.4 điểm
MS Excel: Ô C1=DTITC; C2=1; C3=A; C4=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =COUNT(C1:C4,SUM(C1:C4))
A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 16: 0.4 điểm
MS Excel: Ô A1=DTITC; A2=1; A3=2. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =AND(A1<>LEFT(A1,5),LEFT(A1,5)=A1, OR(MID(A1,A2,A3)=LEFT(A1,2),2>4))
A.  
FALSE
B.  
TRUE
C.  
YES
D.  
NO
Câu 17: 0.4 điểm
MS Winword: khi muốn in từ trang 5 đến trang 10 và trang 12 trong văn bản có 20 trang, ta thao tác File\Print tại mục Pages ta chỉ định trang in theo cách nào sau đây?
A.  
5,10,12
B.  
5-12
C.  
5,10-12
D.  
5-10,12
Câu 18: 0.4 điểm
MS Access1: Kiểu RelationShip 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào
A.  
Khóa phụ - Khóa phụ
B.  
Khóa chính - Khóa chính
C.  
Khóa chính - Khóa phụ
D.  
Khóa phụ
Câu 19: 0.4 điểm
MS Access: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì
A.  
Ràng buộc nhập dữ liệu
B.  
Định dạng dữ liệu
C.  
Xác định kiểu dữ liệu
D.  
Điều kiện nhập dữ liệu
Câu 20: 0.4 điểm

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

A.  

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng 

B.  

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột

C.  

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

D.  

Phương án 1, 2 và 3 đều sai

Câu 21: 0.4 điểm
MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000
A.  
Number - Byte
B.  
Number - Integer
C.  
Number - Long Integer
D.  
Number - Double
Câu 22: 0.4 điểm
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
A.  
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng
B.  
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột
C.  
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột
D.  
Phương án 2 và 3 đều đúng
Câu 23: 0.4 điểm
Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?
A.  
Sheet1
B.  
Sheet2
C.  
Sheet1 hoặc Sheet2 đều được
D.  
Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)
Câu 24: 0.4 điểm
MS Access: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì
A.  
Không cho phép để trống dữ liệu
B.  
Định dạng dữ liệu
C.  
Ràng buộc nhập dữ liệu
D.  
Điều kiện nhập dữ liệu
Câu 25: 0.4 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ B21 ta soạn thảo công thức =SUMIF(C4:G4,">5",C4:G4) thì ta được kết quả bao nhiều?
A.  
4.1
B.  
4.4
C.  
9.1
D.  
2.7

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tâm Lý Kinh Doanh (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 59 câu hỏi 1 giờ

56,6064,345

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc nghiệm Ôn Tập Tài Chính Doanh NghiệpĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 159 câu hỏi 1 giờ

60,6314,661

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6155,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6656,422