thumbnail

Đề Cương Học Phần Mắt - Tổng Hợp Kiến Thức Ôn Tập Miễn Phí, Có Đáp Án

Đề cương học phần Mắt cung cấp các kiến thức cơ bản và nâng cao về nhãn khoa, bao gồm cấu trúc mắt, các bệnh lý thường gặp và phương pháp chẩn đoán, điều trị. Tài liệu này giúp sinh viên y khoa nắm vững nội dung học tập, chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi. Làm bài trắc nghiệm và ôn tập trực tuyến miễn phí, có đáp án chi tiết để tự đánh giá.

Từ khoá: đề cương học phần Mắtôn tập nhãn khoacâu hỏi trắc nghiệm môn Mắthọc phần Mắt y khoabài tập nhãn khoa miễn phítrắc nghiệm nhãn khoa có đáp ánôn thi nhãn khoakiến thức y học về mắthọc phần Mắt onlineđề cương Mắt có đáp án

Số câu hỏi: 96 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

91,008 lượt xem 6,993 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trẻ lúc mới sinh thường phải được rỏ mắt thuốc sát trùng (Bạc nitrat hoặc Argyrol) để nhằm mục đích phòng bệnh nào trong số bệnh sau:
A.  
Viêm kết mạc do tụ cầu
B.  
Viêm kết mạc do lậu cầu
C.  
Viêm kết mạc do phé cầu
D.  
Viêm kết mạc thể vùi
E.  
Viêm kết mạc do Adenovirrus
Câu 2: 0.4 điểm
Chấn thương đụng dập gây vỡ nhãn cầu phía sau có các triệu chứng
A.  
Tiền phòng có máu (2)
B.  
Xuất huyết dưới kết mạc, xuất huyết dịch kính (4)
C.  
Khó mở mắt (3)
D.  
Nhãn áp mềm (1)
E.  
Tất cả 1,2,3,4, đều đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Biểu hiện lâm sàng của mắt hột là
A.  
Màng máu (panus) ở giác mạc (3)
B.  
Hột ở túi cùng dưới (2)
C.  
Sẹo ở kết mạc sụn mi trên (4)
D.  
Cả 1,3,4 đúng
E.  
Hột, thẩm lậu ở kết mạc sụn mi trên (1)
Câu 4: 0.4 điểm
Dây vận nhãn chung là
A.  
Dây thần kinh số VI
B.  
Dây thần kinh số II
C.  
Dây thần kinh số III
D.  
Dây thần kinh số IV
E.  
Dây thần kinh số V
Câu 5: 0.4 điểm
Tìm câu sai khi nói về vết thương mi
A.  
Vết thương mi ở góc ngoài dễ kèm theo đứt tiểu lệ quản (2)
B.  
Vết thương mi theo chiều đứng hoặc chéo có đứt bờ tự do dễ hở giác mạc, cần được khâu sớm (1)
C.  
Cả 2,4 đều đúng
D.  
Vết thương mi mắt tổ chức nhiều cần gửi tuyến chuyên khoa điều trị sớm (3)
E.  
Tổn thương mi rộng có đứt bờ tự do nhưng nhãn cầu bình thường thì không cần phải xử lý sớm (4)
Câu 6: 0.4 điểm
Đục thể thủy tinh hoàn toàn do tuổi già nếu không được mổ sẽ
A.  
Trong trở lại nếu được điều trị nội khoa đúng phương pháp (2)
B.  
Chỉ ảnh hưởng thẩm mĩ là chính (3)
C.  
Cả 1 và 4 đều đúng
D.  
Tiến tới gây tăng nhãn áp cấp tính (1)
E.  
Ngày càng mờ thêm và tiến tới mù tuyệt đối
Câu 7: 0.4 điểm
Những kết quả xấu có thể gặp sau khâu vết thương mi là
A.  
Di lệch bờ tự do (1)
B.  
Hở mi (3)
C.  
Tắc lệ quản (4)
D.  
Lộn mí (2)
E.  
Tất cả 1,2,3, 4 đều đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Điều trị bệnh nhân loét giác mạc riêng về thuốc rỏ mắt cần dùng
A.  
Thuốc gây liệt thể mi, giãn đồng tử Atropin..
B.  
Thuốc tăng cường dinh dưỡng giác mạc (CB2, Keratyl…) (4)
C.  
Cả 1,3,4, đều đúng
D.  
thuốc gây co cơ thể mi, co đồng tử (Pilocarpin..) (2)
E.  
Thuốc kháng sinh
Câu 9: 0.4 điểm

Một người phụ nữ ở lứa tuổi 20-45 mới bị giảm thị lực nhanh ở một mắt. Khám thấy mọi chi tiết của mắt vẫn bình thường. Cần nghĩ tới

A.  

Mù vỏ não

B.  

Nghiện ma túy

C.  

Gloocom mãn tính (góc mở)

D.  

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu (bệnh xơ cứng rải rác)

E.  

Hysteria

Câu 10: 0.4 điểm
Chọn triệu chứng không phải của cận thị
A.  
Điều chỉnh bằng kính lõm
B.  
Người cận thị 3 diop nhìn gần vẫn rõ
C.  
Công suất kính được biểu thị bằng diop
D.  
Các tia sáng song song hội tụ ở sau võng mạc
E.  
Trục nhãn cầu dài hơn so với mắt bình thường
Câu 11: 0.4 điểm
Khi xử lý các vết thương mi, cần lưu ý
A.  
Nên khâu bằng chỉ nhỏ, liền kim (4)
B.  
Cắt lọc thật tiết kiệm
C.  
Khâu thứ tự từ đáy vết thương tới bờ tự do (1)
D.  
Cả 2,3,4, đều đúng
E.  
Khâu thứ tự từ bờ tự do tới đáy vết thương (2)
Câu 12: 0.4 điểm
Nên thử thị lực:
A.  
Sau khi soi đáy mắt
B.  
Sau khi đo nhãn áp
C.  
Sau khi khám sinh hiển vi
D.  
Ngay sau khi bệnh nhân vào phòng thử
E.  
Sau khi bệnh nhân đã thích nghi với ánh sáng trong phòng
Câu 13: 0.4 điểm
Những dữ liệu lâm sàng nào hướng tới chẩn đoán nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc
A.  
Bệnh ở một mắt với nhiều nhú gai lớn và hột chứa dịch màu vàng (2)
B.  
Có giả mạc (3)
C.  
Xảy ra ở trẻ sơ sinh (4)
D.  
Tất cả 1,2,3,4, đều đúng
E.  
Tiết tố có dạng mủ (1)
Câu 14: 0.4 điểm
Trước một trường hợp cương tụ rìa kết hợp, giảm thị lực, co đồng tử và tủa màu trắng sau giác mạc, bạn nghĩ đến bệnh gì
A.  
Herpes giác mạc
B.  
Viêm mống mắt thể mi
C.  
Viêm kết mạc
D.  
Glocom cấp
E.  
Viêm giác mạc
Câu 15: 0.4 điểm
Sau khi đã rửa mắt bỏng do hóa chất với thật nhiều nước thì cần tra mắt loại thuốc nào
A.  
Dung dịch kháng sinh (3)
B.  
Cả 1,3,4, đều đúng
C.  
Atropin (gây liệt thể mi, giãn đồng tử ) (1)
D.  
Corticoid (chống viêm)
E.  
Pilocarpin (gây co cơ thể mi, co đồng tử) (2)
Câu 16: 0.4 điểm
Khi khám thấy mi bị co quắp cần nghĩ tới:
A.  
Viêm loét giác mạc (4)
B.  
Phương án 1,3,4, đúng
C.  
Glocom cấp (3)
D.  
Lẹo (2)
E.  
Viêm mống mắt, thể mi (1)
Câu 17: 0.4 điểm

Một phụ nữ ở lứa tuổi 20-45 mới bị giảm thị lực nhanh ở một mắt. Khám thấy mọi chi tiết của mắt vẫn bình thường. Cần nghĩ tới:

A.  

Mù vỏ não

B.  

Nghiện ma túy

C.  

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu (bệnh xơ cứng rải rác)

D.  

Hysteria

E.  

Glocom mãn tính (góc mở)

Câu 18: 0.4 điểm
Thị lực đo trên lâm sàng phụ thuộc vào
A.  
Ora serrate (4)
B.  
Phương án 1,3 đúng
C.  
Tế bào hình nón (1)
D.  
Tế bào hình que (2)
E.  
Hoàng điểm (3)
Câu 19: 0.4 điểm

Trong những bệnh sau đây, bệnh nào gây mất thị lực đột ngột và hoàn toàn

A.  

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc

B.  

Nhiễm độc thị thần kinh do rượu Etylic

C.  

Thoái hóa hoàng điểm

D.  

Tắc động mạch trung tâm võng mạc

E.  

Xuất huyết dịch kính

Câu 20: 0.4 điểm
Đau nhức mắt thường có trong
A.  
Herpes giác mạc (2)
B.  
Trợt giác mạc do chấn thương (1)
C.  
Viêm mống mắt thể mi (4)
D.  
Tất cả 1,2,3,4 đều đúng
E.  
Glocom góc đóng (3)
Câu 21: 0.4 điểm
Cương tụ kết mạc trong viêm mống mắt thể mi thường là cương tụ ở
A.  
Toàn bộ kết mạc
B.  
Kết mạc sụn mi
C.  
Kết mạc nhãn cầu vùng rìa (còn gọi là cương tụ rìa)
D.  
Kết mạc cùng đồ
E.  
Kết mạc nhãn cầu
Câu 22: 0.4 điểm
Hình ảnh cương tụ kết mạc
A.  
Cả 2,3,4 đúng
B.  
Chứng tỏ có sự kích thích kết mạc (4)
C.  
Một mình nó không đủ để khẳng định chẩn đoán viêm kết mạc (3)
D.  
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm kết mạc (2)
E.  
Định hướng cho việc tìm bệnh căn viêm kêt mạc (1)
Câu 23: 0.4 điểm
Tổn thương thị thần kinh có thể do
A.  
Bệnh mạch máu (2)
B.  
Chấn thương
C.  
Tất cả 1,2,4 đều đúng
D.  
Khối u (3)
E.  
Viêm nhiễm độc (4)
Câu 24: 0.4 điểm
Điều trị mắt hột trong cộng đồng cần phải
A.  
Điều trị theo tầng lớp xã hội (4)
B.  
Điều trị chọn lọc xã, vùng (2)
C.  
Cả 1,2,3,4 biện pháp trên
D.  
Điều trị cho toàn thân (1)
E.  
Điều trị cho từng cá nhân (3)
Câu 25: 0.4 điểm
Bệnh Glocom cấp:
A.  
Là một cấp cứu nhãn khoa (1)
B.  
Nếu không điều trị kịp thời sẽ gây mù lòa (4)
C.  
Có căn nguyên nhiễm khuẩn (3)
D.  
Có căn nguyên chấn thương tâm lý (2)
E.  
Cả 1,2,4, đều đúng

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tin Học Đại Cương - Phần 6 - KMA - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

64,2114,932

Đề Ôn Tập Môn Tin Học Đại Cương Phần 3 (KMA) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

84,5556,500

Đề Ôn Tập Môn Tin Học Đại Cương Phần 7 (KMA) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

80,0086,151

Tin Học Đại Cương Phần 10 - Đề Trắc Nghiệm Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMAĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

20,6391,582

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797