thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 12 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Pháp Luật Đại Cương phần 12 tại KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hệ thống pháp luật, quyền và nghĩa vụ công dân, và các quy định pháp luật cơ bản. Đề thi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương KMA Pháp Luật Đại Cương phần 12 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã câu hỏi Pháp Luật Đại Cương có đáp án ôn tập Pháp Luật Đại Cương KMA hệ thống pháp luật Việt Nam quyền và nghĩa vụ công dân kiến thức pháp luật cơ bản đề thi Pháp Luật Đại Cương Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã câu hỏi trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương phần 12.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

92,065 lượt xem 7,078 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?
A.  
Quyền chiếm hữu
B.  
Quyền định đoạt
C.  
Quyền sở hữu
D.  
Quyền khai thác lợi ích tài sản
Câu 2: 0.4 điểm
Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?
A.  
Quyền quyết định số phận của tài sản
B.  
Quyền nắm giữ, quản lý tài sản
C.  
Quyền khai thác lợi ích tài sản
D.  
Cả a, b, c
Câu 3: 0.4 điểm
Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tinh xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?
A.  
A là người chiếm hữu hợp pháp
B.  
A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình
C.  
A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình
D.  
Cả a, b, c đều sai
Câu 4: 0.4 điểm
Việc chiếm hữu của một người với đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?
A.  
Đều là chiếm hữu hợp pháp
B.  
Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình
C.  
Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình
D.  
Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình
Câu 5: 0.4 điểm
Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?
A.  
Quyền được thông tin
B.  
Quyền xác định lại giới tính
C.  
Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm
D.  
Quyền được khai sinh
Câu 6: 0.4 điểm
A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?
A.  
B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó
B.  
B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó
C.  
B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó
D.  
Cả a, b, c đều sai
Câu 7: 0.4 điểm
Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?
A.  
Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản
B.  
Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực
C.  
Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?
A.  
Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996
B.  
Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016
C.  
Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
D.  
Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005
Câu 9: 0.4 điểm
Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?
A.  
Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế
B.  
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
C.  
Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình
D.  
Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản
Câu 10: 0.4 điểm
Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?
A.  
Quyền chiếm hữu
B.  
Quyền sử dụng
C.  
Quyền định đoạt
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?
A.  
Tài sản là vật có thực
B.  
Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền
C.  
Các quyền về tài sản
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?
A.  
Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội
B.  
Tự nguyện, bình đẳng
C.  
Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc
D.  
Cả a và b đều đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?
A.  
Những người có tên trong nội dung của di chúc
B.  
Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự
C.  
Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản
D.  
Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản
Câu 14: 0.4 điểm
Theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn?
A.  
Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu về trực hệ
B.  
Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS
C.  
Người mất năng lực hành vi dân sự
D.  
Những người cùng giới tính
Câu 15: 0.4 điểm
Thủ tục kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình Việt Nam là?
A.  
Chỉ cần tổ chức tiệc cưới
B.  
Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam thường trú
C.  
Phải đăng ký kết hôn tại Tòa án
D.  
Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú
Câu 16: 0.4 điểm
Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  
Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng
B.  
Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề
C.  
Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng
D.  
Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi
Câu 17: 0.4 điểm
Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là?
A.  
Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên
B.  
Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên
C.  
Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên
D.  
Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên
Câu 18: 0.4 điểm
Tìm đáp án đúng trong các nhân định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ?
A.  
A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt ký
B.  
A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà
C.  
A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý
D.  
A không được bán ngôi nhà khi chưa đủ 18 tuổi
Câu 19: 0.4 điểm
Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là?
A.  
Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự
B.  
Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
C.  
Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm
D.  
Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm
Câu 20: 0.4 điểm
Thừa kế là?
A.  
Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu
B.  
Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật
C.  
Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật
D.  
Cả a, b, c đều không đúng
Câu 21: 0.4 điểm
Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế là....., kể từ thời điểm mở thừa kế?
A.  
3 năm
B.  
5 năm
C.  
10 năm
D.  
15 năm
Câu 22: 0.4 điểm
Hình thức thừa kế theo di chúc bao gồm?
A.  
Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng
B.  
Di chúc bằng văn bản có người làm chứng
C.  
Di chúc bằng văn bản có công chứng, chứng thực
D.  
Cả a, b, c
Câu 23: 0.4 điểm
Theo quy định tại Bộ luật Dân sự thì những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?
A.  
Cha mẹ đẻ, vợ, chồng
B.  
Con chưa thành niên, cha mẹ đẻ
C.  
Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao động
D.  
Cha mẹ đẻ, con đẻ
Câu 24: 0.4 điểm
Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm?
A.  
Vợ, chồng
B.  
Cha mẹ đẻ, con đẻ
C.  
Cha mẹ nuôi, con nuôi
D.  
Cả a, b, c
Câu 25: 0.4 điểm
Kết hôn trái pháp luật là?
A.  
Nam nữ về chung sống với nhau như vợ, chồng nhưng không có đăng ký kết hôn
B.  
Nam nữ đăng ký kết hôn không có sự đồng ý của cha mẹ
C.  
Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do
D.  
pháp luật quy định
E.  
Nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương - Có Đáp Án - Đại Học Đại NamĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 286 câu hỏi 1 giờ

87,0876,693

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương 3 NEU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

91,5067,034