thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Răng Hàm Mặt - Đại Học Y Khoa Vinh (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với tổng hợp đề thi trắc nghiệm Răng Hàm Mặt tại Đại học Y Khoa Vinh. Đề thi bao gồm các câu hỏi về giải phẫu, sinh lý, bệnh lý, chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến Răng Hàm Mặt. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên ngành và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Tổng hợp đề thi Răng Hàm MặtĐại học Y Khoa Vinhđề thi trắc nghiệm có đáp ánôn thi Răng Hàm Mặttài liệu Răng Hàm Mặt miễn phí

Số câu hỏi: 657 câuSố mã đề: 17 đềThời gian: 1 giờ

89,295 lượt xem 6,878 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khi lỗ sâu đến phần ngà, dưới kính hiển vi ta thấy lỗ sâu có.
A.  
3 vùng
B.  
4 vùng
C.  
5 vùng
D.  
2 vùng
E.  
6 vùng
Câu 2: 0.25 điểm
Ngoài chức năng ăn nhai, phát âm, răng sữa còn đóng vai trò quan trọng khác là:
A.  
Cấu tạo mầm răng vĩnh viễn
B.  
Giúp sự khoáng hoá mầm răng vĩnh viễn
C.  
Cản trở sự mọc lên của răng vĩnh viễn
D.  
Giữ vị trí cho mầm răng vĩnh viễn
E.  
Bảo vệ mầm răng vĩnh viễn
Câu 3: 0.25 điểm
Dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp:
A.  
Ngách lợi sưng nề, ấn đau
B.  
Đau nhức dữ dội
C.  
Gõ dọc ngang (++)
D.  
Lỗ sâu lớn – sâu
Câu 4: 0.25 điểm
Một trẻ 8 tuổi đến khám có một lỗ sâu ở răng hàm lớn. Nếu lỗ sâu đó ở răng số 5 và quyết định nhổ răng số 5 thì sẽ ảnh hưởng đến:
A.  
Mầm răng 4 vĩnh viễn
B.  
Vị trí răng 5 vĩnh viễn
C.  
Mầm răng 6 vĩnh viễn
D.  
Mầm răng 5 vĩnh viễn
Câu 5: 0.25 điểm
Triệu chứng chính của u máu:
A.  
Bẩm sinh, da đỏ, bóp xẹp
B.  
Bẩm sinh, chắc, bóp xẹp
C.  
Mềm, da bình thường, bẩm sinh
D.  
Da đỏ, chắc, bẩm sinh
Câu 6: 0.25 điểm
Triệu chứng của viêm tủy không có khả năng hồi phục
A.  
Đau tự nhiên thoáng qua
B.  
Đau tự nhiên từng cơn dữ dội
C.  
Đau tự nhiên liên tục
D.  
Đau âm ỉ liên tục
Câu 7: 0.25 điểm
Kích thích dễ làm cơn đau dây V khởi phát là:
A.  
Ăn thức ăn quá nóng, quá lạnh
B.  
Có nhiều cao răng, hàm thừa, rìa chụp quá rộng
C.  
Ho, chạm phải da hoặc niêm mạc
D.  
Nhai phải vật quá cứng
Câu 8: 0.25 điểm
Nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm vùng hàm mặt, chọn đáp án đúng nhất
A.  
Rửa sạch, khâu, băng, kháng sinh, cắt chỉ
B.  
Rửa sạch, khâu, băng, cắt chỉ
C.  
Khánh sinh, rửa sạch, cắt lọc, khâu, băng
D.  
Rửa sạch, cắt lọc, khâu, băng, cắt chỉ
Câu 9: 0.25 điểm
Men răng bình thường có màu:
A.  
Trắng xanh
B.  
Xám
C.  
Trắng ngà
D.  
Trắng trong
Câu 10: 0.25 điểm
Yếu tố chính giúp răng tiếp tục mọc lên sau khi chân răng đã cấu tạo hoàn tất:
A.  
Sự bồi đắp liên tục chất cément ở chóp chân răng
B.  
Sự tăng trưởng của xương hàm
C.  
Chân răng tiếp tục cấu tạo dài ra
D.  
Răng điều chỉnh theo chiều gần-xa
E.  
Sự phát triển của thân răng
Câu 11: 0.25 điểm
Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm nhiễm vùng hàm mặt:
A.  
Bệnh lý tuyến nước bọt
B.  
Chấn thương rách phần mềm
C.  
Bệnh lý cấp tính quanh răng
D.  
Chấn thương gãy xương
Câu 12: 0.25 điểm
Viên Fluor được sử dụng cho trẻ sau 2 tuổi với liều lượng nào sau đây.
A.  
0,5 - 0,75 mg/ ngày
B.  
0,5 - 1,0 mg/ ngày
C.  
0,1 - 0,25 mg/ ngày
D.  
0,75 - 1,0 mg/ ngày
E.  
0,25 - 0,5 mg/ ngày
Câu 13: 0.25 điểm
Nguyên nhân vôi hóa ống tụy
A.  
Do chấn thương
B.  
Do chữa răng, điều trị nha chu
C.  
Do vi khuẩn
D.  
Do mòn răng
Câu 14: 0.25 điểm
Ung thư miệng và hàm mặt là tổn thương.
A.  
Có khả năng điều trị thành công
B.  
Không có khả năng điều trị thành công
C.  
Khó phát hiện sớm
D.  
Chiếm đa số trong các loại ung thư
E.  
Đe doạ tính mạng
Câu 15: 0.25 điểm
Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là.
A.  
Cạo cao răng và điều trị các sang thương cấp tính.
B.  
Hướng dẫn vệ sinh răng miệng.
C.  
Điều trị các sang thương cấp tính.
D.  
Nạo túi nha chu.
E.  
Cạo cao răng.
Câu 16: 0.25 điểm
Vết thương không gây rách da:
A.  
Xây xác và hỏa khí
B.  
Xây xác và đụng dập
C.  
Chột và đụng dập
D.  
Đụng dập và hỏa khí
E.  
Chột và xây xác
Câu 17: 0.25 điểm
Số lượng răng sữa ở trẻ em được tính theo công thức 6/4 có nghĩa là:
A.  
Số răng sữa của trẻ = số tháng tuổi - 4
B.  
Trẻ mọc 4 răng sữa cứ mỗi 6 tháng tuổi.
C.  
Trẻ 4 tháng mọc 6 răng sữa
D.  
Trẻ 6 tháng mọc 4 răng sữa
Câu 18: 0.25 điểm
Gãy vùng bên (cành ngang) xương hàm dưới là, chọn câu trả lời đúng nhất:
A.  
Đường gãy nằm trong vùng răng từ răng số 4 đến răng số 7
B.  
Đường gãy nằm trong vùng răng từ răng số 4 đến răng số 8
C.  
Đường gãy nằm trong vùng răng từ răng số 3 đến răng số 7
D.  
Đường gãy nằm trong vùng răng từ răng số 5 đến răng số 8
Câu 19: 0.25 điểm
Tổn thương Herpes simplex trong miệng ở bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS là:
A.  
Dát đỏ
B.  
U nhú
C.  
Nốt phỏng nhỏ
D.  
Bạch sản
Câu 20: 0.25 điểm
Tổn thương gây viêm nhiễm vùng hàm mặt nhiều nhất:
A.  
Viêm quanh cuống răng
B.  
U nang chân răng nhiễm khuẩn
C.  
Viêm tủy răng
D.  
Viêm quanh răng giai đoạn IV
Câu 21: 0.25 điểm
Đặc điểm của khe nướu.
A.  
Khe nướu là nơi lưu giữ các mảnh vụn thức ăn.
B.  
Có lớp biểu mô bám dính ở đáy của khe nướu.
C.  
Khe nướu là nơi tiếp xúc của nướu dính vào mặt răng.
D.  
Khe nướu gồm hai thành ba vách.
E.  
Biểu mô mỏng nhưng bề mặt được hoá sừng.
Câu 22: 0.25 điểm
U lợi răng thường có các biểu hiện sau.
A.  
U lợi xơ
B.  
Ít gặp ở phụ nữ có thai.
C.  
X quang không thấy dấu hiệu tiêu xương.
D.  
Không liên quan đến sự thay đổi kích tố nữ
E.  
U lợi huỷ cốt bào
Câu 23: 0.25 điểm
Mầm răng khôn được hình thành vào lúc:
A.  
Tháng thứ 3- 5 thai kỳ
B.  
Tháng thứ 9 sau sinh
C.  
Lúc 4 tuổi
D.  
Lúc 10 tuổi
E.  
Lúc 18 tuổi
Câu 24: 0.25 điểm
Khe hở vòm miệng, chọn đáp án đúng nhất
A.  
B và C đúng
B.  
Khe hở hướng từ trước ra sau
C.  
Khe hở nằm trước lỗ răng cửa
D.  
Khe hở nằm sau lỗ răng cửa
Câu 25: 0.25 điểm
Tai biến viêm nhiễm lúc mọc răng đáng quan ngại nhất khi:
A.  
Mọc răng nanh vĩnh viễn.
B.  
Răng vĩnh viễn đầu tiên mọc lên
C.  
Mọc răng thừa
D.  
Mọc răng khôn
E.  
Răng sữa đầu tiên mọc lên
Câu 26: 0.25 điểm
Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng:
A.  
Lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động
B.  
Xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai
C.  
Lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai
D.  
Khớp cắn sai, xương hàm di động
Câu 27: 0.25 điểm
Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng
A.  
Đau dữ dội
B.  
Gỗ ngang đau
C.  
Đau nhẹ khi có kích thích
D.  
Gõ dọc đau nhiều
E.  
Đau từng cơn
Câu 28: 0.25 điểm
Thành phần của bộ răng sữa gồm: (Chọn câu trả lời đúng nhất)
A.  
8 răng cửa, 4 răng nanh, 4 răng hàm thứ nhất, 4 răng hàm thứ hai.
B.  
8 răng cửa, 4 răng nanh, 8 răng cối.
C.  
4 răng cửa giữa, 4 răng cửa bên, 4 ranh nanh, 8 răng hàm nhỏ.
D.  
4 răng cửa giữa, 4 răng cửa bên, 4 răng nanh, 8 răng hàm lớn.
Câu 29: 0.25 điểm
Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại:
A.  
Le Fort III
B.  
Le Fort I
C.  
Richet
D.  
Lannelogue
E.  
Le Fort II
Câu 30: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây viêm lợi là
A.  
An nhiều đường
B.  
Không đánh răng
C.  
Vi khuẩn ở họng
D.  
Vi khuẩn mảng bám răng
Câu 31: 0.25 điểm
Mắc kẹt thám trâm khi khám răng là dấu chứng của .
A.  
Sâu ngà
B.  
Mòn ngót cổ răng
C.  
Sâu men
D.  
Sâu Cément
E.  
Thiểu sản men
Câu 32: 0.25 điểm
Biến chứng nào xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà.
A.  
Tủy hoại tử
B.  
Viêm tủy mãn
C.  
Tủy chết
D.  
Viêm quanh chóp
E.  
Viêm tủy cấp
Câu 33: 0.25 điểm
Men gốc răng có tế bào thường có ở.
A.  
Cổ răng
B.  
1/3 giữa chân răng,
C.  
1/3 chân răng về phía cổ
D.  
Quanh chóp chân răng
E.  
Toàn bộ bề mặt chân răng.
Câu 34: 0.25 điểm
Để dự phòng ung thư niêm mạc miệng , nên giáo dục cộng đồng biết tác hại của điều gì sau đây.
A.  
Thức ăn cay
B.  
Cau trầu
C.  
Đồ ăn, đồ uống chua
D.  
Đồ ăn, đồ uống nóng
E.  
Mất răng
Câu 35: 0.25 điểm
Vết thương vùng hàm mặt thường mau lành vì:
A.  
Vết thương thường nông (cạn)
B.  
Chảy máu ít
C.  
Nước bọt có chất kháng khuẩn
D.  
Được nuôi dưỡng và bảo vệ tốt
E.  
Phản ứng viêm nhẹ
Câu 36: 0.25 điểm
Đặc tính của nướu dính là.
A.  
Bề rộng của nướu dính không thay đổi.
B.  
Dai và chắc.
C.  
Dính chặt vào men răng và men gốc răng.
D.  
Di động được.
E.  
Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu.
Câu 37: 0.25 điểm
Bình thường, trẻ 10 tuổi đã có các răng vĩnh viễn nào mọc:
A.  
Răng cửa, nanh
B.  
Răng cửa, hàm lớn 1, răng cối nhỏ1
C.  
Răng cửa, nanh, hàm nhỏ
D.  
Răng cửa, hàm lớn 1, răng nanh, răng cối nhỏ
E.  
Răng cửa, răng cối nhỏ
Câu 38: 0.25 điểm
Đường gây sâu răng phụ thuộc.
A.  
Ăn nhiều đường và nhiều lần
B.  
Ăn nhiều đường
C.  
Thời gian đường bám dính trên răng
D.  
Ăn nhiều lần
E.  
Loại đường
Câu 39: 0.25 điểm
Xử trí vết thương phần mềm vùng hàm mặt: làm sạch => cắt lọc => cầm máu => đóng vết thương
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 40: 0.25 điểm
Để điều hành chương trình chăm sóc răng ban đầu cần phải làm gì trước tiên.
A.  
Tổ chức khám điều tra
B.  
Huấn luyện nhân viên sức khỏe cộng đồng
C.  
Lập kế hoạch
D.  
Đánh giá nồng độ fluor
E.  
Tìm nguồn tài trợ

Đề thi tương tự

Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm mônh Kinh Doanh Lữ Hành (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 204 câu hỏi 40 phút

43,3833,327

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

6 mã đề 292 câu hỏi 1 giờ

87,5226,731

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lịch Sử Đảng 1 - 2 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

39,9563,069

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Nghiên Cứu Khoa Học - Đại Học Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

6 mã đề 283 câu hỏi 1 giờ

38,2362,944