thumbnail

Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm mônh Kinh Doanh Lữ Hành (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm môn Kinh Doanh Lữ Hành, bao gồm các câu hỏi về quy trình tổ chức tour, quản lý kinh doanh lữ hành, marketing trong du lịch, và các tình huống thực tế trong ngành du lịch. Tất cả đề thi đều có đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

 

Từ khoá: Tổng hợp đề thi trắc nghiệm Kinh doanh Lữ hànhđề thi Kinh doanh Lữ hành có đáp ánôn thi Kinh doanh Lữ hànhtrắc nghiệm du lịchđề thi Kinh doanh du lịch

Số câu hỏi: 204 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 40 phút

43,382 lượt xem 3,327 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Các nguyên tắc trong quan hệ doanh nghiệp lữ hành và nhà doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án đúng?
A.  
Đảm bảo lợi ích của khách du lịch
B.  
Đảm bảo lợi ích của các bên tham gia
C.  
Đảm bảo lợi ích của cộng đồng
D.  
Bao gồm tất cả các phương án
Câu 2: 0.25 điểm
Câu 150 Phương thức quan hệ doanh nghiệp lữ hành và nhà doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án đúng ?
A.  
Quan hệ chiến lược
B.  
Quan hệ đa phương
C.  
Quan hệ khách hàng
D.  
Bao gồm tất cả các đáp án
Câu 3: 0.25 điểm
Tài sản lưu động có các đặc điểm sau : Chọn đáp án đúng?
A.  
Tham gia nhiều chu kỳ sản xuất và giá trị của nó được dịch chuyển dần vào giá trị sản phẩm
B.  
Không bị thay đổi hình thái ban đầu
C.  
Luôn thay đổi hình thái biểu hiện để tạo ra sản phẩm
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 4: 0.25 điểm

Theo số liệu thông kê của công ty lữ hành B qua 2 năm như sau.

A.  

22 vòng

B.  

23 vòng

C.  

20 vòng

D.  

19 vòng

Câu 5: 0.25 điểm
Một chương trình du lịch 2 ngày 1 đêm có các loại chi phí sau: Giá thuê xe ô tô là 2 triệu đồng/ 1ngày, Thuê hướng dẫn viên 1 triệu đồng /1ngày, Vé thăm quan 50 nghìn đồng/ ngày/ khách; Ăn 3 bữa ( 2 bữa trưa, 1 bữa tối) là 300 nghìn/ bữa/kháchChi phí thuê buồng khách sạn là 1 triệu đồng/ đêm/ kháchSố khách tham gia tối ưu là 20 khách cho 1 chương trình du lịchGiá thành cho một khách của chương trình du lịch là: chọn đáp án đúng
A.  
2,3 triệu đồng/1 khách
B.  
2,5 triệu đồng/1 khách
C.  
3 triệu đồng / 1 khách
D.  
2 triệu đồng/ khách
Câu 6: 0.25 điểm
Doanh nghiệp lữ hành huy động vốn nợ từ các nguồn: Chọn đáp án sai?
A.  
Tín dụng Ngân hàng
B.  
Tín dụng thương mại
C.  
Phát hành trái phiếu
D.  
Phát hành trái phiếu
Câu 7: 0.25 điểm
Thực chất của mối quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án đúng?
A.  
Quan hệ bình đẳng
B.  
Quan hệ đối tác
C.  
Quan hệ phối hợp
D.  
Bao gồm tất cả các đáp án
Câu 8: 0.25 điểm
Vai trò của quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án sai?
A.  
Thực hiện phân phối lại thu nhập
B.  
Nâng cao vị thế của ngành du lịch trong nên kinh tế
C.  
Nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch và sự hài lòng của khách hàng
D.  
Giám sát quá trình khai thác tài nguyên du lịch
Câu 9: 0.25 điểm
Các địa điểm mà khách tham quan bao gồm là, chọn phương án đúng nhất
A.  
Chỉ có các điểm du lịch nội địa
B.  
Cả các điểm nội địa và nước ngoài
C.  
Chỉ các điểm du lịch tại địa phương có đường biên giới với các quốc gia khác
D.  
Không có phương án đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Dịch vụ đặc trưng du lịch bao gồm: chọn phương án sai?
A.  
Dịch vụ Thăm quan
B.  
Thể thao giải trí
C.  
Chữa bệnh
D.  
dịch vụ về xuất nhập cảnh
Câu 11: 0.25 điểm
Theo dõi, kiểm tra đảm bảo các dịch vụ được cung cấp đầy đủ được thực hiện ở bước nào? Chọn phương án đúng?
A.  
Tổ chức đón khách
B.  
Tổ chức phục vụ khách
C.  
Tổ chức Tiễn khách
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 12: 0.25 điểm

Theo số liệu thông kê của công ty lữ hành B qua 2 năm như sau.

A.  

3,76 đồng

B.  

3,3 đồng

C.  

3,5 đồng

D.  

3,6 đồng

Câu 13: 0.25 điểm
Trong quy trình xây dựng chương trình du lịch, Nghiên cứu thị trường khách là bước thứ mấy, chọn đáp án đúng?
A.  
Bước 2
B.  
Bước 3
C.  
Bước 4
D.  
Bước 1
Câu 14: 0.25 điểm

Theo số liệu thống kê của công ty lữ hành B qua hai năm theo các chỉ tiêu sau:

A.  

Năm 2018 là 0,197 đồng và năm 2019 là 0,206 đồng

B.  

Năm 2018 là 0,198 đồng và năm 2019 là 0,206 đồng

C.  

Năm 2018 là 0,202 đồng và năm 2019 là 0,198 đồng

D.  

Năm 2018 là 0,197 đồng và năm 2019 là 0,199 đồng

Câu 15: 0.25 điểm
Các nguyên tắc hình thành giá bao gồm: Chọn đáp án đúng ? (chưa thấy đáp án )
A.  
Chi phí phải được tập hợp đầy đủ và chính xác
B.  
Thống nhất đơn vị tiền tệ
C.  
Chi phí phải được tính là chi phí gốc
D.  
Bao gồm tất cả các đáp án
E.  
chưa thấy đáp án
Câu 16: 0.25 điểm
Chương trình du lịch được coi là: Chọn đáp án đúng nhất
A.  
Sản phầm đặc trưng của lữ hành
B.  
Sản phẩm chính của lữ hành
C.  
Sản phẩm duy nhất của lữ hành
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 17: 0.25 điểm
Trong một chương trình du lịch chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi, chọn đáp án đúng?
A.  
Chi phí hướng dẫn
B.  
Chi phí khách sạn
C.  
Chi phí vận chuyển
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 18: 0.25 điểm
Căn cứ vào tính chất hoạt động để tạo ra sản phẩm, Kinh doanh lữ hành bao gồm: Chọn phương án sai?
A.  
Kinh doanh đại lý lữ hành:
B.  
Kinh doanh chương trình du lịch
C.  
Kinh doanh tổng hợp
D.  
Kinh doanh lữ hành gửi khách
Câu 19: 0.25 điểm
Đặc điểm Cầu lữ hành bao gồm các đặc điểm sau: chọn phương án sai?
A.  
Tính thời vụ
B.  
Tính đồng bộ
C.  
Tính nhạy cảm
D.  
Không bao gồm tính nhạy cảm
Câu 20: 0.25 điểm
Tổ chức thực hiện chương trình du lịch gồm các bước sau, chọn đáp án sai ?
A.  
Tổ chức đón khách
B.  
Tổ chức phục vụ khách
C.  
Tổ chức Tiễn khách
D.  
Tổ chức nghiên cứu nhu cầu của khách du lịch
Câu 21: 0.25 điểm
Khoảng cách 3 trong mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ lữ hành là, chọn đáp án đúng?
A.  
Khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ cảm nhận của khách hàng
B.  
Khoảng cách giữa nhận thức của công ty và tiêu chí chất lượng
C.  
Khoảng cách giữa dịch vụ chuyển giao và các tiêu chí chất lượng
D.  
khoảng cách giữa dịch vụ chuyển giao và thông tin đến khách hàng
Câu 22: 0.25 điểm
Trong số các nội dung sau, nội dung nào không phải là trách nhiệm của đại lý lữ hành, chọn đáp án đúng?
A.  
Thực hiện việc bán chương trình du lịch đúng nội dung và đúng giá như hợp đồng đại lý. Không được tổ chức thực hiện chương trình du lịch
B.  
Lập và lưu giữ hồ sơ về chương trình du lịch đã bán cho khách du lịch theo quy định của pháp luật.
C.  
Treo biển đại lý lữ hành ở vị trí dễ nhận biết tại trụ sở đại lý
D.  
Tổ chức thực hiện chương trình du lịch do bên nhận đại lý lữ hành bán
Câu 23: 0.25 điểm
Trong số các nội dung sau, nội dung nào không phải là trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành, chọn đáp án đúng?
A.  
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng của bên nhận đại lý lữ hành
B.  
Tổ chức thực hiện chương trình du lịch do bên nhận đại lý lữ hành bán
C.  
Chịu trách nhiệm với khách du lịch về chương trình du lịch giao cho bên nhận đại lý lữ hành.
D.  
Treo biển đại lý lữ hành ở vị trí dễ nhận biết tại trụ sở đại lý
Câu 24: 0.25 điểm
Thực chất của mối quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án sai?
A.  
Quan hệ bình đẳng
B.  
Quan hệ đối tác
C.  
Quan hệ phối hợp
D.  
Quan hệ phụ thuộc
Câu 25: 0.25 điểm
Dịch vụ đặc trưng du lịch bao gồm: chọn phương án sai?
A.  
Dịch vụ Thăm quan
B.  
Thể thao giải trí
C.  
Chữa bệnh
D.  
Hàng lưu niệm
Câu 26: 0.25 điểm
Đặc điểm kinh doanh lữ hành bao gồm các đặc điểm sau? Chọn câu sai?
A.  
Tính dịch vụ
B.  
Tính liên ngành
C.  
Tính nhạy cảm
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Vốn của doanh nghiệp lữ hành là : Chọn đáp án đúng ?
A.  
Là giá trị toàn bộ tài sản hữu hình, tài sản vô hình mà doanh nghiệp đầu tư và tích luỹ được trong quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tạo ra giá trị thặng dư
B.  
Là giá trị toàn bộ tài sản hữu hình mà doanh nghiệp đầu tư và tích luỹ được trong quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tạo ra giá trị thặng dư
C.  
Là giá trị toàn bộ tài sản vô hình mà doanh nghiệp đầu tư và tích luỹ được trong quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tạo ra giá trị thặng dư
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 28: 0.25 điểm

Theo số liệu thống kê của công ty lữ hành Hòa Bình qua các năm nh¬ sau: Năm nào hiệu quả sử dụng vốn cao nhất?

A.  

2017

B.  

2018

C.  

2019

D.  

Cả ba năm bằng nhau

Câu 29: 0.25 điểm
Khoảng cách 4 trong mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ lữ hành là, chọn đáp án đúng?
A.  
Khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ cảm nhận của khách hàng
B.  
Khoảng cách giữa nhận thức của công ty và tiêu chí chất lượng
C.  
Khoảng cách giữa dịch vụ chuyển giao và các tiêu chí chất lượng
D.  
khoảng cách giữa dịch vụ chuyển giao và thông tin đến khách hàng
Câu 30: 0.25 điểm
Trong quy trình xây dựng chương trình du lịch, nghiên cứu nhu cầu khách du lịch bao gồm: chọn đáp án sai?
A.  
Quỹ thời gian rỗi và thời điểm nghỉ ngơi
B.  
Khả năng thanh toán và yêu cầu về chất lượng
C.  
Mục đích chuyến đi
D.  
Tuyến điểm du lịch và mức giá
Câu 31: 0.25 điểm
Căn cứ vào phương thức và phạm vi hoạt động, Kinh doanh lữ hành bao gồm? Chọn phương án sai?
A.  
Kinh doanh lữ hành gửi khách
B.  
Kinh doanh lữ hành nhận khách
C.  
Kinh doanh lữ hành kết hợp
D.  
Kinh doanh đại lý lữ hành
Câu 32: 0.25 điểm
Vai trò của quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án đúng?
A.  
Khai thác tối đa tiềm năng của tài nguyên du lịch
B.  
Khai thác tối đa thị trường khách
C.  
Nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch và sự hài lòng của khách hàng
D.  
Bao gồm tất cả các phương án
Câu 33: 0.25 điểm
Theo số liệu tính toán kế hoạch năm 2019 của công ty lữ hành B kế hoạch tổng doanh thu 28.600 triệu đồng chi phí trả cho các doanh nghiệp cung ứng sản phẩm 17.160 triệu đồng, số lao động 28 ng¬ời, tiền l¬ơng bình quân tháng 2,6 triệu đồng. Xác định đơn giá tiền l¬ơng trên 1 triệu đồng giá trị gia tăng với các kết quả sau, chọn câu đúng?
A.  
75.545 triệu đồng
B.  
75.852 triệu đồng
C.  
76.364 triệu đồng
D.  
76.645 triệu đồng
Câu 34: 0.25 điểm
Khách du lịch là: Chọn phương án sai?
A.  
Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến
B.  
Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch không vì mục tiêu cư trú thường xuyên hoặc kiếm tiền tại nơi đến
C.  
Khách du lịch là người rời khỏi nơi cư trú thường xuyên đi, đến và ở lại dài hạn hoặc ngắn hạn tại điểm đến với mục đích tham quan, giải trí, nghỉ ngơi.
D.  
Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, bao gồm cả trường hợp đi học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến.
Câu 35: 0.25 điểm
Cơ sở hình thành mối quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ du lịch bao gồm: Chọn đáp án đúng?
A.  
Quy luật giá trị
B.  
Quy luật cung cầu
C.  
Quy luật cạnh tranh
D.  
Bao gồm tất cả các phương án
Câu 36: 0.25 điểm
(của câu 12 :) Vai trò của kinh doanh lữ hành trong phát triển du lịch bao gồm: chọn phương án sai:
A.  
Vai trò đối với điểm đến
B.  
Vai trò đối với cộng đồng
C.  
Vai trò đối với khách du lịch
D.  
Không có vai trò gì đối với cộng đồng
Câu 37: 0.25 điểm
Theo số liệu tính toán năm 2019 của công ty lữ hành A. Tổng số chi phí cố định cả năm là 2.500 triệu đồng, giá bán bình quân ch¬ơng trình du lịch cho một l¬ợt khách là 3,2 triệu đồng, chi phí khả biến bình quân cho 1 khách là 2,4 triệu đồng, dự kiến kế hoạch số l¬ượt khách là 4.200. Lợi nhuận năm 2019 như¬ sau, kết quả nào đúng?
A.  
860 triệu
B.  
880 triệu
C.  
900 triệu
D.  
920 triệu
Câu 38: 0.25 điểm
Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động chủ yếu của kinh doanh lữ hành, chọn câu đúng:
A.  
Quy hoạch tuyến điểm du lịch
B.  
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch
C.  
Đào tạo nguồn nhân lực cho du lịch
D.  
Tổ chức thực hiện chương trình du lịch
Câu 39: 0.25 điểm
Theo số liệu thống kê của công ty lữ hành B trong năm 2017 số lao động bình quân quý I là 20 ng¬ời, quý II là 22 ng¬ời, quý III là 19 ng¬ời, Quý IV là 21 ng¬ời. Tổng doanh thu năm 2017 là 15.450 triệu đồng. Xác định năng suất lao động bình quân đầu ngư¬ời lao động năm 2017 với các kết quả sau, chọn câu đúng?
A.  
745,2 triệu
B.  
752,5 triệu
C.  
753,6 triệu
D.  
758,4 triệu
Câu 40: 0.25 điểm

Theo số liệu thông kê của công ty lữ hành B qua 2 năm như sau.

A.  

16,4 ngày

B.  

16 ngày

C.  

17 ngày

D.  

18 ngày

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

6 mã đề 292 câu hỏi 1 giờ

87,5206,731

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lịch Sử Đảng 1 - 2 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

39,9553,069

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Nghiên Cứu Khoa Học - Đại Học Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

6 mã đề 283 câu hỏi 1 giờ

38,2352,944