thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh Học Đại Cương HUBT Miễn Phí

Khám phá đề thi trắc nghiệm online miễn phí có đáp án chính xác cho môn Sinh Học Đại Cương tại HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ đề được biên soạn tỉ mỉ với các câu hỏi đa dạng, giúp sinh viên củng cố kiến thức nền tảng, phát triển kỹ năng phân tích và tự tin vượt qua các kỳ thi. Tài liệu ôn tập này là công cụ hữu ích để rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề và nắm bắt các khái niệm quan trọng trong Sinh Học, hỗ trợ quá trình học tập và cải thiện kết quả thi cử.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Sinh Học Đại Cương HUBT ôn tập trắc nghiệm kiến thức nền tảng đề thi trắc nghiệm

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

70,813 lượt xem 5,447 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
giảm phân là j
A.  
Là quá trình từ tế bào lưỡng bội sinh ra các giao tử đơn bội sau 2 lần phân chia
B.  
Là quá trình từ tế bào lưỡng bội sinh ra các giao tử đơn bội sau 1 lần phân chia
C.  
là quá trình nhuộm màu
D.  
là quá trình thủy phân
Câu 2: 0.2 điểm
thuộc đv giun tròn
A.  
giun kim
B.  
đỉa
C.  
vắt
D.  
rươi
Câu 3: 0.2 điểm
tế bào của người có bao nhiêu sợi nst
A.  
. 46
B.  
.26
C.  
.36
D.  
.16
Câu 4: 0.2 điểm
:nghành nào dưới đây thuộc giới tv
A.  
nghành quyết tv
B.  
.ngành thân mềm
C.  
.nghành dai
D.  
ngành thân lỗ
Câu 5: 0.2 điểm
:đồng hóa là j
A.  
.Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp đặc trưng cho cơ thể sinh vật từ các chất đơn giản
B.  
.là quá trình thủy phân
C.  
.là quá trình phân hủy chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản
D.  
.là quá trình phản ứng giữa acid và base
Câu 6: 0.2 điểm
:enzim có vai trò j
A.  
.Lm chất xúc tác
B.  
.cơ chất
C.  
.chất lm tăng năng lượng hoạt hóa
D.  
.chất lm giảm năng lượng hoạt hóa
Câu 7: 0.2 điểm
:sv nào dưới đây thuộc nghành đv giun đốt
A.  
.giun đất
B.  
.giun tóc
C.  
.giun móc
D.  
.giun kim
Câu 8: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
những sv đc cấu tạo từ tb nhân chuẩn
A.  
cây đa ,cây thông,cây rêu
B.  
viruts
C.  
vi khuẩn
D.  
vk lam
E.  
.cây đa ,cây thông,cây rêu
Câu 9: 0.2 điểm
nghành đv giun dẹp gồm những lớp nào dưới đây
A.  
lớp sán tiêm mao,lớp sán lá,lớp sán dây
B.  
lớp giáp xác,lớp sam,lớp bò sát
C.  
lớp sứa ,lớp có vú,lớp nhiều chân
D.  
lớp nhện ,lớp thủy tức,lớp san hô
Câu 10: 0.2 điểm
:thành phần hóa học của enzim
A.  
.Protein
B.  
.lipid
C.  
,hydrocacbond.acid béo
Câu 11: 0.2 điểm
câu 47 tế bào nhân sơ có bao nhiêu sợi nst
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 0.2 điểm
:nghành nào thuộc giới đv
A.  
.nghành thân lỗ
B.  
.nghành rêu
C.  
.nghành hạt trần
D.  
.nghành hạt kín
Câu 13: 0.2 điểm
phân tử ADN (nucleotit gồm)
A.  
Đường deoxiribose ,acdiphotphoric,bazonito
B.  
acid nitric,đg glucose,,bazo nito
C.  
acid lactic,đg saccarose,bazo NH4OH
D.  
acid oxalic,,đg glucose,bazo NH4OH
Câu 14: 0.2 điểm
câu 45 trong tế bào nhân chuẩn nhân tế bào gồm các thành phần
A.  
màng nhân, nst, dịch nhân, hạch nhân
B.  
màng nhân , dịch nhân
C.  
nst,dịch nhân
D.  
màng nhân, hạch nhân
Câu 15: 0.2 điểm
ở tb nhân sơ ,tp của lông roi
A.  
protein flagellin
B.  
hydracacbon
C.  
polysaccarid
D.  
phópholipid
Câu 16: 0.2 điểm
thuộc nhóm C4
A.  
Ngô , mía, rau dền,kê ,cỏ gấm
B.  
lúa,khoai ,sắn
C.  
thuốc bỏng ,thanh long
D.  
Dứa ,xương rồng
Câu 17: 0.2 điểm
:sinh vật gồm bn giới
A.  
5 giới
B.  
.4 giới
C.  
.3 giới
D.  
.2 giới
Câu 18: 0.2 điểm
:chu trình tế bào theo các giai đoạn nào
A.  
.Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ADN (S), tổng hợp ARN và protein (G2) ,nguyên phân (M)
B.  
.tổng hợp ADN (S),Bắt đầu sao chép (G1),nguyên phân (M), tổng hợp ARN và protein (G2)
C.  
.Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2) ,nguyên phân (M),.tổng hợp ADN (S)
D.  
..tổng hợp ADN (S).Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2),nguyên phân (M)
Câu 19: 0.2 điểm
:dị hóa là j
A.  
.Là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp từ quá trình đồng hóa về chất đơn giản và giải phóng năng lượng
B.  
.là quá trình tổng hợp glucose trong phản ứng quang hóa
C.  
.là phản ứng tạo thành este từ glyxeryl và các acid béo
D.  
,là phản ứng tạo thành protein
Câu 20: 0.2 điểm
hô hấp hiếu khí là j
A.  
là quá trình hô hấp xr trong đk có O2 ,à sự phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O
B.  
là quá trình hô hấp xr trong đk k có O2
C.  
là quá trình phản ứng trung hòa
D.  
là quá trình phản ứng thủy phân đg glucose
Câu 21: 0.2 điểm
sự xuất bào là
A.  
. sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng sinh chất
B.  
. sự vận chuyển các chất từ bên ngoài vào trog tế bào qua màng sinh chất
C.  
. sự vận chuyển của các chất bên trong màng tế bào
D.  
. sự vận chuyển các chất ở bên ngoài màng tế bào
Câu 22: 0.2 điểm
enzim có vai trò j
A.  
Lm chất xúc tác
B.  
cơ chất
C.  
chất lm tăng năng lượng hoạt hóa
D.  
chất lm giảm năng lượng hoạt hóa
Câu 23: 0.2 điểm
:cấu trúc phân tử ATP gồm 3 phần
A.  
.Gốc andenin,đường ribose,gốc propan
B.  
.gôc metyl,gốc etyl,gốc propan
C.  
.đg ribose,gốc cacbonat,gốc butyl
D.  
.gốc photphat,gốc etyl,gốc propan
Câu 24: 0.2 điểm
sự nhập bào là
A.  
. sự vận chuyển các chất đi vào trong tế bào
B.  
. sự vận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài
C.  
. sự vận chuyển của các chất ngoài tế bào
D.  
. sự vận chuyển của các chất bên trong tế bào
Câu 25: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Năng lượng sinh hk giải phóng rác đc tích lũy ở
A.  
a các phần tử ATP
B.  
B các phân tử ADN
C.  
C các phân tử ARN
D.  
D các phân tử aa
E.  
các phần tử ATP
Câu 26: 0.2 điểm
các hoạt động của tế bào lấy ở đâu
A.  
ATP
B.  
các phân tử protein
C.  
các phân tử acid hữu cơ
D.  
các phân tử amin
Câu 27: 0.2 điểm
: cấu trúc tế bào nhân chuẩn gồm các thành phần chủ yếu nào ?
A.  
. màng sinh chất,tế bào chất. nhân tế bào
B.  
.xenlulozo.lipit,
C.  
.xeton,andehit
D.  
.este,phenol
Câu 28: 0.2 điểm
:thuộc đv thân mềm
A.  
.ngao
B.  
.tôm
C.  
.cua
D.  
.sam
Câu 29: 0.2 điểm
thành phần hóa học của enzim
A.  
Protein
B.  
lipid
C.  
hydrocacbon
D.  
acid béo
Câu 30: 0.2 điểm
:trong pha tối thực vật thuộc nhóm CAM
A.  
.Dứa ,xương rồng ,thanh long
B.  
.kê,rau dền
C.  
.ngô, mía,cỏ gấu
D.  
.khoai ,sắn,đậu
Câu 31: 0.2 điểm
:phân tử ARN (ribonucleotit gồm)
A.  
.Đường ribose ,acidphotphoric,bazo nito
B.  
.acid lactic,đg glucose,,bazo nito
C.  
.acid oxalic,đg saccarose,,bazo nito
D.  
.acid nitric,đg deoxiribose,bazo nito
Câu 32: 0.2 điểm
:giới nguyên sinh vật bao gồm những sv nào dưới đây
A.  
.đv nguyên sinh,nấm nhầy,tv nguyên sinh
B.  
,tảo,rêu,cây dương sỉ
C.  
.cây nhãn,cây cau.cây đa
D.  
.sứa ,san hô,mực,bạch tuộc
Câu 33: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
giới tv bao gồm những sv nào dưới đây
A.  
rêu ,cây dương xỉ,cây vải,cây bưởi
B.  
san hô ,giun đũa,guin kim
C.  
tôm ,cua,châu chấu
D.  
ngao ,sò,ốc,hến
E.  
.rêu ,cây dương xỉ,cây vải,cây bưởi
Câu 34: 0.2 điểm
:sv nào dưới đây thuộc nghành giun đốt
A.  
.đỉa
B.  
.giun đũa
C.  
.giun móc
D.  
.giun chỉ
Câu 35: 0.2 điểm
tế bào chất là
A.  
một khối dịch lỏng k đồng nhất gồm nhiều bào quan khác nhau
B.  
lipid lỏng đồng nhất
C.  
nước tinh khiết,gồm nhiều bào quan
D.  
dung dịch muối
Câu 36: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
câu 44 ở thực vật bậc cao mỗi tế bào có khoảng bao nhiêu lục lạp
A.  
20=>40
B.  
70=>100
C.  
100=>150
D.  
200=>300
E.  
20=>40
Câu 37: 0.2 điểm
:ở tb nhân chuẩn ,1 số bào quan trong TBC là
A.  
,ty thể,riboxom.lysosome,phức hệ Golgi
B.  
.aldehit,phenol
C.  
.protein,este
D.  
.acid béo,clorua benzen
Câu 38: 0.2 điểm
trong tế bào nhân chuẩn nhân tế bào gồm các thành phần
A.  
. màng nhân, nst, dịch nhân, hạch nhân
B.  
. màng nhân , dịch nhân
C.  
. nst,dịch nhân
D.  
. màng nhân, hạch nhân
Câu 39: 0.2 điểm
:ở tb nhân sơ ,tp chủ yếu của bao nhày là
A.  
.polysaccarid
B.  
.polyeste
C.  
,polymer
D.  
.polycarbonate
Câu 40: 0.2 điểm
câu 42 ở động vật, peroxysome có nhiều trong tế bào
A.  
gan,thận
B.  
phổi
C.  
ruột non
D.  
xương
Câu 41: 0.2 điểm
giới đv bao gồm những sv nào dưới đây
A.  
hưu cao cổ.san hô ,sứa,giun đất
B.  
trâu ,cây thông,cây trầu,cây đu đủ
C.  
hến ,san hô, rêu ,cây hoa hồng
D.  
con chuột ,giun đất,rau má,cây lược vàng
Câu 42: 0.2 điểm
: tế bài sẽ trương lên khi
A.  
.nồng độ chất tan ở môi trường nhỏ hơn trong tb
B.  
nồng độ ctan ở môi trường cao hơn trong tb
C.  
nồng độ ctan ở môi trg bằng tb
D.  
nồng độ nước ở môi trg ngoài tb bằng nồng độ nước trong tb
Câu 43: 0.2 điểm
chu trình tế bào theo các giai đoạn nào
A.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ADN (S), tổng hợp ARN và protein (G2) ,nguyên phân (M)
B.  
tổng hợp ADN (S),Bắt đầu sao chép (G1),nguyên phân (M), tổng hợp ARN và protein (G2)
C.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2) ,nguyên phân (M),.tổng hợp ADN (S)
D.  
tổng hợp ADN (S).Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2),nguyên phân (M)
Câu 44: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
trật tự hệ thống sinh giới từ cao đến thấp
A.  
giới-nghành -lớp-bộ-họ-chi-loài
B.  
nghành -giới -lớp- bộ- họ- chi
C.  
bộ -lớp nghành -giới-họ-chi-loài
D.  
chi -họ-loài-bộ-lớp-giới-nghành
E.  
.giới-nghành -lớp-bộ-họ-chi-loài
Câu 45: 0.2 điểm
vi khuẩn diễn ra ở đâu trong pha sáng
A.  
.Màng tế bào
B.  
.ribosome
C.  
.trong tb chất
D.  
.thành tb
Câu 46: 0.2 điểm
thuộc lớp giáp xác
A.  
tôm
B.  
trai
C.  
hến
D.  
sò
Câu 47: 0.2 điểm
câu 51 sự xuất bào là
A.  
sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng sinh chất
B.  
sự vận chuyển các chất từ bên ngoài vào trog tế bào qua màng sinh chất
C.  
sự vận chuyển của các chất bên trong màng tế bào
D.  
sự vận chuyển các chất ở bên ngoài màng tế bào
Câu 48: 0.2 điểm
:hoạt động của enzim có td
A.  
Lm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa
B.  
.Lm giảm tốc độ phản ứng sinh hóa
C.  
.k lm biển đổi tốc độ phản ứng sinh hóa
D.  
. lm biến đổi sp phản ứng
Câu 49: 0.2 điểm
đồng hóa là j
A.  
Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp đặc trưng cho cơ thể sinh vật từ các chất đơn giản
B.  
là quá trình thủy phân
C.  
là quá trình phân hủy chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản
D.  
là quá trình phản ứng giữa acid và base
Câu 50: 0.2 điểm
có mấy kiểu phân bào
A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
1

Đề thi tương tự