thumbnail

Đề thi trắc nghiệm môn Sinh lý học Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT - có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn Sinh lý học tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các chức năng sinh lý của cơ thể người, cơ chế hoạt động của các hệ cơ quan và ứng dụng trong y học. Đề thi được thiết kế để giúp sinh viên củng cố kiến thức, ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học phần. Đề thi có đáp án chi tiết, phù hợp cho sinh viên ngành Y và các ngành liên quan.

Từ khoá: Đề thi Sinh lý học Trắc nghiệm Sinh lý học HUBT Đề thi có đáp án Ôn tập Sinh lý học Đề thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Kiểm tra kiến thức Sinh lý học Luyện thi Sinh lý học Tài liệu ôn thi Sinh lý học Đề thi Sinh lý học HUBT Bài tập trắc nghiệm Sinh lý học Đề thi môn Sinh lý học HUBT Đáp án đề thi Sinh lý học Chức năng sinh lý cơ thể Hệ cơ quan HUBT Sinh lý học.

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

46,699 lượt xem 3,591 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Về tiếng tim
A.  
Khoảng thời gian giữa S1 và S2 tương ứng với giai đoạn tâm thất thu
B.  
Tiếng S1 là do van động mạch mở
C.  
Khoảng thời gian từ S2 của chu kỳ này đến S1 của chu kỳ tiếp theo là khoảng im lặng ngắn
D.  
Tiếng S2 là do mở van nhĩ thất
Câu 2: 0.25 điểm
Cầu 56: Các thành phần chính của dịch vị có tác dụng:
A.  
HCl làm hoạt hóa Trypsin và pepsin.
B.  
Pepsin phân cắt khoảng 10% protein thức ăn thành các đoạn peptid.
C.  
Yếu tố nội dạ dày làm tăng hấp thu các vitamin nhóm B ở ruột.
D.  
Chymosin phân cắt một loại protein có trong sữa.
E.  
E Lipase thuỷ phân phần lớn các chất lipid của thức ăn
Câu 3: 0.25 điểm
Tốc độ dẫn truyền xung trên sợi TK phụ thuộc vào:
A.  
Chiều dài sợi thần kinh (TK).
B.  
Sô lượng kênh Na+ và K+ trên sợi tk
C.  
Mức độ myelin hóa.
D.  
Số lượng chất trung gian hoá học
E.  
Bề dày của màng sơi TK.
Câu 4: 0.25 điểm
Câu98 ở ống lượn xa, đâu không phải là tác dụng của ADH với hoạt động tái hấp thu nước
A.  
ADH tác dụng thông qua AMP vòng để hoạt hóa hyaluronidase
B.  
ADH ức chê enzym hyaluronidase
C.  
Theo Cơ chẽ chủ động thông qua ADH điều hòa.
D.  
Nhờ ADH hoạt hóa hyaluronidase thuy phấn hyaluronic mở rộng ở màng cho nước đi qua
Câu 5: 0.25 điểm
Tác dụng chính của dịch ruột là:
A.  
Dịch ruột có vai trò quan trọng nhất trong điều hoà ở ruột non.
B.  
Các enzym dịch ruột biến đổi tất cả các chất dinh dưỡng.
C.  
Các enzym dịch ruột chì biến đổi bước đầu các chất dinh dưỡng.
D.  
Enterokinase dịch ruột làm họat hoá chymotrypsinogen trypsinogen và procarboxypeptidase
E.  
Các enzym dịch ruột thuỷ phân nốt phần chất dinh dưỡng còn lại thành các chất đơn giản,
Câu 6: 0.25 điểm
Na+ ở ống lượn gần được tái hấp thu theo
A.  
Mức chênh lệch điện hóa cao của Na+ giữa tế bào và lồng ống
B.  
Sự khuếch tán thuận hóa cùng với Glucose hoặc acid amin ở đỉnh TB
C.  
Bài tiết NH3 kéo theo K+
D.  
Tăng bài tiết Aldosteron
Câu 7: 0.25 điểm
Hormone PTH có tác dụng
A.  
Tăng Ca++ máu và giảm phosphat máu
B.  
Giảm Ca++ máu và giảm phosphat máu
C.  
Tăng Ca++ máu và tăng phosphat nước tiểu
D.  
Giảm Ca++ máu và giảm phosphat nước tiểu
E.  
.Giảm Ca++ máu và giảm phosphat máu và nước tiểu
Câu 8: 0.25 điểm
Các đặc tính vật lý của máu gồm
A.  
Nhiệt độ của máu 37OC, pH 7,15-7,25, độ nhớt gấp 1,5 lần nước
B.  
b Nhiệt độ của máu 37.5OC, pH 7,25-7,35, độ nhớt gấp 2,5 lần nước
C.  
c Nhiệt độ của máu 38OC, pH 7,35-7,45, độ nhớt gấp 4,5 lần nước
D.  
d Nhiệt độ của máu 38OC, pH 7,35-7,45, độ nhớt gấp 5,5 lần nước
Câu 9: 0.25 điểm
Câu55: Insulin của tụy nội tiết có tác dụng
A.  
A Tăng tổng hợp protein và glucid ở tất cả các mô.
B.  
Tăng tổng hợp protein, giảm sử dụng glucose ở mô
C.  
Tăng tổng hợp protein, tăng phân ly glycogen ở gan làm tăng đường máu.
D.  
Tăng tổng hợp glycogen dự trữ ở gan và cơ, tổng hợp lipid dự trữ tham gia điều hòa đường
E.  
Tăng tổng hợp glycogen gan và phân giải glucose ở cơ, tham gia điều hòa đường máu
Câu 10: 0.25 điểm
Nhóm glucocorticoid có tác dụng.
A.  
chống viêm, chống chảy máu dạ dày.
B.  
chống viêm, chống dị ứng, chống thải loại mảnh ghép.
C.  
Chông dị ứng, chống ức chế miễn dịch
D.  
hoạt hóa bạch cầu ympho và mong làm tăng đáp ứng miễn dịch.
E.  
tăng tiết dịch vị và dịch tuy nhiều acid và enzym
Câu 11: 0.25 điểm
.Chất dẫn truyền qua synap ức chế là:
A.  
Acetylcholin
B.  
Serotonin
C.  
Dopamin
D.  
Bradykinin
E.  
BABA và glycin
Câu 12: 0.25 điểm
Cholinoreceptor gồm các loại chính sau
A.  
Anpha cholinoreceptor
B.  
Beta cholinoreceptor
C.  
Anpha và beta cholinoreceptor
D.  
Cholinoreceptor M và N
E.  
Cholinoreceptor M
Câu 13: 0.25 điểm
Aldosteron ảnh hưởng lớn nhất lên
A.  
Ống lượn gần
B.  
Phần mỏng quai Henie
C.  
Phần dày quai Henie
D.  
Cầu thận
E.  
.Ống góp
Câu 14: 0.25 điểm
Hormone tuyến giáp (Thyroxin) có tác dụng lên chuyển hóa hydratcacbon bằng:
A.  
A Tăng nhanh thoái hóa glucose ở tế bào và giăm bài tiết insulin
B.  
B Tăng phân giải glycogen và tăng tạo đường mới
C.  
Giảm hấp thu glucose ở ruột và tăng phân giải glycogen
D.  
Tăng tạo đường mới ở ruột và giảm insulin
E.  
E Tăng bài tiết insulin và giảm hấp thu ở ruột
Câu 15: 0.25 điểm
Tổn thương hoàn toàn hội trán lên bên trái ở người thuận tay phải sẽ gây ra các biểu hiện.
A.  
A Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng.
B.  
B Liệt nửa người bên phải kèm theo điếc.
C.  
Liệt nửa người bên phải, kèm theo mất tiếng.
D.  
Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên.
E.  
E Mất vận động và cảm giác 2 chi dưới.
Câu 16: 0.25 điểm
Chức năng các loại bạch cầu (BC) hạt và mono là
A.  
BC mono có khả năng thực bào mạnh nhất
B.  
BC ưa acid tăng lên khi bị nhiễm trùng cấp
C.  
BC trung tính có khả năng thực bào mạnh tăng lên trong nhiễm trùng cấp
D.  
BC hạt ưa kiềm có khả năng diệt ký sinh trùng
Câu 17: 0.25 điểm
Cầu 44: Cortisol vỏ thượng thận có tác dụng, NGOẠI TRỪ:
A.  
A Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch.
B.  
Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ ở ống thận
C.  
C Tăng chuyển hoá lipid và tăng số lượng bạch cầu ưa acid
D.  
Tăng thoái hóa protein và gây xốp xương khi nồng độ cao.
E.  
Gây suy vỏ thượng thận khi dùng trong điều trị kéo dài.
Câu 18: 0.25 điểm
Các enzym tiêu hóa lipid ở ruột non gồm:
A.  
Lipase, cholestorol, acidase
B.  
Lipase, phosphorilase, esterase, diglyceridase
C.  
Amylase, lipasem cholesterolesferase
D.  
Cholesterolesterase, phospholipase, lipase
E.  
Glyceridase, lipase, enterolinase
Câu 19: 0.25 điểm
Bão hòa oxygen của máu:
A.  
Bình thường máu ra khỏi phổi có mức bão hòa oxygen là 100%
B.  
B Mức bào hòa oxygen máu động mạch (Sa02) là 98-99%
C.  
Mức bảo hòa oxygen máu động mạch bằng mức bão hòa oxygen máu ngoại vi (Sp02)
D.  
Máu tiếp xúc với P02 thấp làm tăng khả năng bão hòa oxygen của máu
Câu 20: 0.25 điểm
Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến mức lọc cầu thận
A.  
Lưu lượng máu đến thận
B.  
Hệ số lọc Kf
C.  
C áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman
D.  
áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận
E.  
E, áp suất keo trong huyết tương
Câu 21: 0.25 điểm
Hormone buồng trứng Estrogen có tác dụng, NGOẠI TRỪ
A.  
Tái tạo lớp niêm mạc chức năng trên cơ sở lớp niêm mạc nền ở giai đoạn tăng sinh của chu kì kinh nguyệt
B.  
Tăng co bóp cơ tử cung
C.  
Tăng bài tiết dịch nhầy quánh ở cổ tử cung
D.  
Tăng tổng hợp protein ở xương, tử cung, tuyến vú
E.  
Tăng hoạt động của tế bào tạo xương
Câu 22: 0.25 điểm
.Dung dịch từ quai Henie đi ra là dung dịch
A.  
Nhược trương
B.  
Đẳng trương
C.  
Ưu trương
D.  
Dung dịch đã được pha loãng
E.  
Tương đối loãng
Câu 23: 0.25 điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhịp tim là:
A.  
Tần số tim giàm theo tuổi
B.  
Tần số tim ở nam nhanh hơn nữ
C.  
Thân nhiệt tăng làm tăng nhịp tim, tác dụng qua hệ giao cảm
D.  
vỏ não làm thay đổi tần số tim là do tác dụng trực tiếp lên tim
Câu 24: 0.25 điểm
Đặc điểm thiếu mái do thiết sắt, trừ
A.  
Hồng cầu nhỏ hơn bình thường
B.  
Hb giảm so với bình thường
C.  
Sắt huyết thanh giảm
D.  
Thể tích hồng cầu lớn hơn bình thường
Câu 25: 0.25 điểm
Câu27:Angiotensin II làm tăng huyết áp, do.
A.  
Tăng thể tích máu
B.  
Làm giảm bài xuất Na+ trong nước tiểu
C.  
Gây co mạch toàn thân
D.  
Làm tăng lượng Na+ trong máu
Câu 26: 0.25 điểm
.Hormone chính điểu hòa sản sinh hồng cầu là:
A.  
Hormone sinh sản nam (testosterone)
B.  
Erythroporetin
C.  
Hormone tuyến giáp
D.  
GH
Câu 27: 0.25 điểm
Oxygen và carbon dioxide được trao đổi ở phổi và qua tất cả các mảng tế bào bằng
A.  
Vận chuyển tích cực
B.  
Khuếch tán
C.  
Khuếch tán tăng cường
D.  
thẩm thấu
Câu 28: 0.25 điểm
Các hormone làm tăng đường máu, gồm:
A.  
Thyroxin, GH, insulin
B.  
insulin, glucagon, glucocorticoid
C.  
Glucocorticoid, adrenaline, noradrenaline
D.  
insulin, GH, adrenaline
E.  
insulin, adrenaline, noradrenaline
Câu 29: 0.25 điểm
Các chất được tái hấp thu và bài tiết ở ống lượn xa, cụ thể là
A.  
Na tái hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực và khuếch tán
B.  
25%Na+ được tái hấp thu tại đây
C.  
Ion H+ đào thải dưới dạng H2CO3
D.  
Bài tiết K+ dưới tác dụng của aldosteron
E.  
Trung bình 1 phút có 200ml dung dịch qua ống lượn xa
Câu 30: 0.25 điểm
Nhịp tim bình thường chịu ảnh hưởng
A.  
a Hệ giao cảm
B.  
b Hệ đối giao cảm
C.  
c Cả hệ đối giao cảm và hệ giao cảm
D.  
Cả hệ giao cảm và đối giao cảm, hệ đối giao cảm chiếm ưu thế
Câu 31: 0.25 điểm
Chức năng của protein huyết tương là:
A.  
Duy trì áp suất thẩm thấu của máu, bảo vệ cơ thể
B.  
Duy trì cân bằng nước giữa màu và dịch vẽ bảo vệ cơ thể
C.  
Duy trì cân bằng nước, áp suất thẩm thấu, bảo vệ cơ thể
D.  
Duy trì áp suất thẩm thấu, duy trì thể tích máu, vận chuyển chất, bảo vệ cơ thể
Câu 32: 0.25 điểm
:Chức năng của hồng cầu là
A.  
Vận chuyển CO2 từ mô về phổi
B.  
Vận chuyển 02 từ phổi đến mô
C.  
Vận chuyển chất dinh dưỡng, bảo vệ cơ thể
D.  
Vận chuyển CO2 và O2, tham gia tạo độ nhớt của máu, đệm pH máu
Câu 33: 0.25 điểm
Hormone buồng trứng progesteron có tác dụng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Làm giảm co bóp của Cơ tử cung (hormone an thai)
B.  
Kích thích sự bài tiết ở niêm mạc tử cung vào nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt
C.  
Bài tiết dịch nhày loãng ở cổ tử cung
D.  
Kích thích sự tăng sinh của tế bào tuyến vú
E.  
Làm tăng thân nhiệt của cơ thể ở nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt
Câu 34: 0.25 điểm
:Tất cả máu về tâm thất ở giai đoạn
A.  
A Tâm nhĩ thu
B.  
Tầm nhĩ trương
C.  
C Tâm thất trường
D.  
D Tâm trường toàn bộ
Câu 35: 0.25 điểm
Adrenaline của tuyến tủy thượng thận có tác dụng, NGOẠI TRỪ:
A.  
Tăng nhịp tim, tăng lực co bóp cơ tim
B.  
Tăng huyết áp tối đa
C.  
Giảm chuyển hóa
D.  
Tăng đường huyết
E.  
Giãn cơ trơn
Câu 36: 0.25 điểm
.Khi tăng hưng phấn hệ thần kinh giao cảm sẽ gây ra.
A.  
Tăng hoạt động tim tăng nhu động ruột tăng tiết mồ hôi, co đồng tử
B.  
Tăng hoạt động tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử.
C.  
Giảm hoạt động hệ tuần hoàn và tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử:
D.  
Giảm hoạt động hệ tuần hoàn và tiêu hoá giảm, tiết mồ hôi, giãn đồng từ.
E.  
Tăng tiết mật, giãn phế quản, co cơ tia gây giãn đồng tử.
Câu 37: 0.25 điểm
Hormone tuyến giáp (thyroxin) có tác dụng
A.  
Giảm nhẹ nồng độ đường máu
B.  
Tăng cholesterol máu
C.  
Co mạch ở hầu hết các mô
D.  
Tăng nhịp tim và tăng sức co bóp của cơ tim
E.  
Giảm hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể
Câu 38: 0.25 điểm
Các hormone có bản chất là dẫn xuất của acid amin lyrosin gồm
A.  
T3,T4, adrenaline, noradrenaline
B.  
FSH,LH,estrogen,progesterone
C.  
Testosteron, aldosteron, cortisol, cortisone
D.  
Insulin, glucagon, PRL,Oxytosin
E.  
.Oxytocin, vasopressin, GH, TSH
Câu 39: 0.25 điểm
Hormone sinh dục nam testosteron có tác dụng Ngoại TRừ
A.  
Làm phát triển và cốt hóa sụn liên hợp ở đầu xương dài
B.  
b Làm tăng kích thước và sức mạnh của khung chậu
C.  
Giảm CHCS từ 5-10% so với nữ
D.  
Tăng khoảng 20% số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu
E.  
E Tăng nhẹ sự tái hấp thu ion Na ở ống lượnxa
Câu 40: 0.25 điểm
Điều đúng về chức năng tiểu não là:
A.  
Điều hòa trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể (1)
B.  
Điều hòa hoạt động nội tạng và phối hợp động tác không tùy ý (2)
C.  
Điều hòa cơ phát âm và chỉ huy vận động nửa người bên đối diện (3)
D.  
Điều hòa các PX thực vật và điều chỉnh động tác đúng tầm, đúng hướng (4)
E.  
Cả 1 và 4 đúng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7296,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Sinh Gan Mật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

87,6466,735

Đề thi Trắc nghiệm Môn Hóa sinh Gan online có đáp án

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

22,5521,733

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635