thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh Lý Dược Lý - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Sinh lý Dược lý" từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về sinh lý cơ thể người, tác động của thuốc lên cơ thể, và các nguyên tắc cơ bản trong dược lý, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y dược. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Sinh lý dược lýĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi Sinh lý dược lý có đáp ánôn thi Sinh lý dược lýkiểm tra Sinh lý dược lýthi thử Sinh lý dược lýtài liệu ôn thi Sinh lý dược lý

Số câu hỏi: 210 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 40 phút

87,378 lượt xem 6,715 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Erythromycin là thuốc
A.  
rất ít phân bố vào các mô và các dịch trong cơ thể
B.  
tác dụng mạnh trên nhiều vi khuẩn gr âm, yếu trên vk gr dương
C.  
ít độc, ít gây tác dụng không mong muốn
D.  
không dung cho trẻ em
Câu 2: 0.25 điểm
Chất dẫn truyền qua synap ức chế là
A.  
Acetylcholin
B.  
Serotonin
C.  
Dopamin
D.  
Bradykinin.
E.  
GABA và glycin
Câu 3: 0.25 điểm
Penicilin chậm (procain benzylpenicilin, benzathin benzylpenicilin) có đặc điểm:
A.  
Dùng đường uống, phải dùng thuốc nhiều lẫn trong ngày
B.  
Thời gian tác dụng kéo dài, giảm được số lần dùng thuốc
C.  
Không bị enzym penicilinase phá hủy
D.  
Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu tác dụng lên vi khuẩn gram âm
Câu 4: 0.25 điểm
Các hormone kiểm soát huyềt áp đông mach ngắn hạn là
A.  
Norepinephrine làm tăng lưu lượng tim
B.  
Epinephrine làm täng lưu lượng tim, co mach chung, giãn mạch cơ Xương, cơ tim.
C.  
Aldosterone làm tăng tái hấp thu nước
D.  
Angiotensiogen làm co mạch
Câu 5: 0.25 điểm
asprin có tác dụng chống kết tập tiểu cầu khi dùng liều:
A.  
2,0 – 4,0 g/ ngày
B.  
1,0 – 2,0 g/ ngày
C.  
0,5 – 1,0 g/ ngày
D.  
40 – 325 mg/ ngày
Câu 6: 0.25 điểm
Nhau thai bài tiết các hormone
A.  
HCG, Testosteron, estrogen
B.  
HOG, Estrogen ,Progesteron
C.  
HCG, innbin, Adrenalin
D.  
HCG, Adrelanin, noradrenalin
Câu 7: 0.25 điểm
Chỉ định điều trị của thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:
A.  
Phù do bệnh tim, gan, thận mức độ nhẹ đến nặng
B.  
Tăng huyết áp (thường phối hợp với thuốc khác)
C.  
Tăng calci máu không rõ nguyên nhân
D.  
Cả 3 chỉ định trên đều đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Tác dụng của thuốc kháng receptor histamin H2:
A.  
Tranh chấp với histamin trên receptor H2 ở dạ dày, làm giảm tiết acid dạ dày
B.  
Chỉ làm giảm nồng độ, không ảnh hưởng đến số lượng acid dạ dày
C.  
Tác dụng trên cả receptor H2 ở các cơ quan khác và trên receptor histamin H1
D.  
Ít tác dụng không mong muốn, ít tương tác thuốc
Câu 9: 0.25 điểm
Trong nhóm penicillin A, so với ampicillin, amoxicilin có đặc điểm:
A.  
Sinh khả dụng đường uống cao hơn
B.  
Phổ kháng khuẩn rộng hơn
C.  
Thời gian tác dụng kéo dài hơn
D.  
Bền vững với enzym penicilinase hơn
Câu 10: 0.25 điểm
Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin có đặc điểm:
A.  
Làm giảm cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
B.  
Làm tăng mạnh nhịp tim và tăng phì đại tâm thất
C.  
Làm hạ huyết áp nhanh, dễ gây hụt huyết áp thế đứng
D.  
A và C đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lọc, NGOẠI TRỪ
A.  
Lưu lượng máu thận
B.  
áp suất keo huyết tương
C.  
Hormone PTH và cortisol
D.  
Co tiểu động mạch đến
E.  
Giãn tiểu đồng mạch đi
Câu 12: 0.25 điểm
Thuốc ức chế bơm proton:
A.  
Làm giảm bài tiết acid dạ dày do bất kỳ nguyên nhân nào
B.  
Làm giảm cả số lượng và nồng độ acid dạ dày
C.  
Có thời gian bán thải ngắn nên thời gian tác dụng ngắn
D.  
Ít dung nạp, gây nhiều tác dụng không mong muốn nghiêm trọng
Câu 13: 0.25 điểm
phối hợp kháng sinh khi điều trị nhiễm khuẩn
A.  
Có thể phối hợp các nhóm kháng sinh với nhau
B.  
Phối hợp nhiều kháng sinh sẽ luôn có tác dụng tốt hơn chỉ dùng 1 kháng sinh
C.  
Nên phổi hợp kháng sinh trong các trường hợp nhiễm khuẩn để đạt hiệu quả điều trị cao
D.  
Chỉ phối hợp kháng sinh trong 1 số trường hợp nhất định
Câu 14: 0.25 điểm
Các hormone thùy trước tuyến yên, gồm:
A.  
LH, FSH, ACTH, TSH, PRL, ADH
B.  
ADH, Oxytocin, TSH, CRH TRH
C.  
ADH, Vasopresin, PRL
D.  
ACTH, TSH, MSH GH FSH, LH.
E.  
TSH ACTH, CRH PRL GH
Câu 15: 0.25 điểm
trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm coxib là thuốc:
A.  
ức chế COX không chọn lọc (ức chế cả COX -1 và COX -2)
B.  
gây nhiều tác dụng phụ trên đường tiêu hóa và thận
C.  
có thể gây tăng nguy cơ huyết khối tắc mạch, đột quỵ, tăng huyết áp
D.  
dùng dự phòng nguy cơ tắc mạch do kết tập tiểu cầu ở bệnh nhân bị bệnh tim mạch
Câu 16: 0.25 điểm
Phần cơ thể xuất chiếu ở phía trên và ở trong của vùng hồi sau trung tâm ( Hồi đỉnh lên )
A.  
Chi trên
B.  
chi dưới
C.  
Bụng
D.  
Cơ quan sinh dục
E.  
Mặt
Câu 17: 0.25 điểm
Hormone tuyến giáp (Thyroxin) có tác đụng
A.  
Giảm nhẹ nồng độ đường máu
B.  
Tăng cholesterol máu
C.  
Co mach ở hầu hết các mô
D.  
Tăng nhịp tim và tăng sức có bóp của cơ tim
E.  
Giảm hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể
Câu 18: 0.25 điểm
Một nam công nhân có VC bằng 75% số bình thường chỉ số Tiffeneau là 80% được chuẩn đoán thông khí là
A.  
Rối loạn thông khí tắc nghẽn
B.  
Rối loạn thông khí hạn chế
C.  
Rối loạn thông khí hỗn hợp
D.  
Thông khí bình thường
Câu 19: 0.25 điểm
Thuốc lợi tiểu Thiazid có đặc điểm:
A.  
Hấp thu ít qua đường uống
B.  
Vị trí tác dụng ở nhánh lên của quai henle
C.  
Làm hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp
D.  
Làm tăng k máu do giảm thải trừ K qua nước tiểu
Câu 20: 0.25 điểm
Vai trò yếu tố nội của dạ dày là
A.  
Giúp biến đổi và hấp thụ ion Fe
B.  
Giúp hấp thu vitamin B12 ở ruột
C.  
Giúp hấp thu các acid amin
D.  
Giúp liêu hóa các vitamin nhóm B ở ruột
E.  
Tham gia cùng HCI gây hoạt hóa pepsingen
Câu 21: 0.25 điểm
Đặc tính chung của kháng sinh nhóm aminoglycosid:
A.  
Có thể dùng đường uống để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân
B.  
Tác dụng mạnh trên vi khuẩn gram dương, yếu trên vi khuẩn gram âm
C.  
Diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn
D.  
Độc tính cao với thính giác và thận
Câu 22: 0.25 điểm
Chỉ định điều trị của các thuốc chẹn kênh calci:
A.  
Dự phòng cơn đau thắt ngực
B.  
Loạn nhịp tim
C.  
Tăng huyết áp
D.  
Tất cả các chỉ định trên
Câu 23: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
glucocoticoid có tác dụng:
A.  
chống viêm mạnh hơn nhóm chống viêm không steroid
B.  
chống dị ứng mạnh hơn nhóm khám histamin H1
C.  
ức chế chủ yếu miễn dịch tế bào, ít ảnh hưởng đến miễn dịch thể dịch
D.  
cả 3 tác dụng trên đều đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Thông khí phút là:
A.  
Là thế tích khí thở ra trong một phút
B.  
là thể tích khí hít vào trong một phút
C.  
Là thể tích khí hít vào hoặc thở ra bình thường trong một phút
D.  
Là toàn bộ thể tích khí được trao đổi với màu
Câu 25: 0.25 điểm
Hoạt động của enzym pepsin dịch vị có đặc điểm:
A.  
Thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hó
B.  
Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa
C.  
Thủy phân liên kết peplid của tất cả các loại protein thức ăn
D.  
enzym liêu hóa protein quan trọng nhất của hệ tiêu hó
E.  
chỉ hoạt động ở môi trường pH < 5
Câu 26: 0.25 điểm
Chức năng của bạch cầu lympho B là
A.  
Có 3 loại tế bào lympho
B.  
Có khả năng giết các tế bào u bằng trực tiếp tấn công tế bào u
C.  
Hoạt hóa tế bào lympho T
D.  
Chức năng miễn dịch dịch thể bằng tiết ra các kháng thể khi được hoạt hóa
Câu 27: 0.25 điểm
Cấu trúc màng trước synap gồm có
A.  
Là tận cùng sợi trục có myelin.
B.  
Là tận cùng sợi trục không myelin, nhiều kênh K+
C.  
Có nhiều kênh Ca++ và các Receptor đặc hiêu.
D.  
Có nhiều kênh Na+ kênh Ca++ và các túi synap.
E.  
Có nhiều kênh Na+, K+ và chất trung gian hoá học.
Câu 28: 0.25 điểm
Động tác hít vào thông thường do
A.  
Các cơ liên sườn và cơ thành ngực co lại và là các cơ hô hấp quan trong
B.  
Các cơ hít vào thông thường co lại, cơ hô hấp quan trọng là cơ hoành
C.  
Cơ liên sườn trong co lại, là động tác có ý thức
D.  
Các cơ thành ngực co lại, là động tác thụ động
Câu 29: 0.25 điểm
dẫn xuất statin là các thuốc
A.  
có mức độ tác dụng tương tự nhau
B.  
làm giảm tổng hợp cholesterol tại gan
C.  
ít gây độc tính với cơ vân và gan
D.  
dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 30: 0.25 điểm
Hầu hết oxygen được vận chuyển trong máu ở dạng.
A.  
Hòa tan trong huyết tương
B.  
Kết hợp với protein huyết tương
C.  
Kết hợp hóa học với heme ở trong các tế bào hồng cầu
D.  
Hòa tan trong các tế bào hồng cầu
Câu 31: 0.25 điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhịp tim là:
A.  
Tần số tim giảm theo tuổi
B.  
Tần số tim ở nam nhanh hơn nữ
C.  
Thân nhiệt tăng làm tăng nhịp tim, tác dụng qua hệ giao cảm
D.  
Vỏ não làm thay đổi tần số tim là do tác dụng trực tiếp lên tim
Câu 32: 0.25 điểm
đặc điểm tác dụng của aspirin:
A.  
tác dụng không phụ thuộc liều dùng
B.  
liều hạ sốt, giảm đau thấp hơn liều chống viêm
C.  
không có tác dụng trên sự kết tập tiểu cầu
D.  
không ảnh hưởng đến sự thải trừ acid uric
Câu 33: 0.25 điểm
cotrimoxazole là thuốc
A.  
Có tác dụng diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vk
B.  
Có tác dụng kìm khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vk
C.  
Ít tác dụng không mong muốn trên da, thận, máu
D.  
Dùng được cho trẻ sơ sinh và phụ nữ mang thai
Câu 34: 0.25 điểm
Các chất hóa học kích thích bài tiết mạnh HCI ở dạ dày là
A.  
Gastrin, enterogastrin và secretin
B.  
Dây X, gastrin, hislamine và somatostatin.
C.  
Dây X, enterogastrin, histamine và gastrin
D.  
Gastrin, chymosin, enterogastrin và dây X.
E.  
Acetylcholine, histamine, gastrin và trypsin
Câu 35: 0.25 điểm
So với thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin, ưu điểm rõ nhất của thuốc ức chế receptor AT1 của angiotensin II là:
A.  
Tác dụng hạ huyết áp mạnh hơn
B.  
Ít gây tác dụng không mong muốn trên thần kinh hơn
C.  
Ít gây ho khan và phù mạch hơn
D.  
Ít ảnh hưởng đến nhịp tim hơn
Câu 36: 0.25 điểm
Hormone chính điều hòa sản sinh hồng cầu là
A.  
Hormone sinh sản nam (te
B.  
stosterone)
C.  
Erythropoietin
D.  
Hormone tuyển giáp
E.  
GH
Câu 37: 0.25 điểm
Hormone buồng trứng progesteron có tác dụng quan trọng nhất là
A.  
Làm giảm có bóp của cơ tử cung (hormone an thai)
B.  
Kích thích sự bài tiết ở niêm mạc tử cung vào nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt
C.  
Bài tiết dịch nhầy quánh ở cổ tử cung
D.  
Kích thích sự tăng sinh của tế bào tuyến vú
E.  
Làm tăng thân nhiệt của cơ thể ở nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt
Câu 38: 0.25 điểm
Chuyển hóa cơ sở được quy ước là
A.  
Khả năng tạo năng lượng lớn nhất trong ngày.
B.  
Năng lượng cần thiết để duy trì sự sống bình thường.
C.  
Năng lượng cần thiết để duy trì cơ thể khi nằm nghỉ
D.  
Năng lượng cần thiết cho hoạt động các cơ quan trọng yếu
E.  
Năng lượng tối thiểu để cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở
Câu 39: 0.25 điểm
mục đích phổi hợp 2 hoạt chất sulfamethoxazol và trimethoprim trong cotrimoxazole để:
A.  
Làm tăng quá trình hấp thu thuốc
B.  
Tạo tác dụng hiệp đồng cộng
C.  
Tạo tác dụng hiệp đồng tăng mức
D.  
Làm giảm tác dụng không mong muốn
Câu 40: 0.25 điểm
Điều hòa nhịp tim bằng thể dịch gồm:
A.  
Ion calci lăng làm giảm nhịp tim
B.  
lon kali làm tăng nhịp tim
C.  
Noadrenaline ( norepinephrine ) , adrenaline ( epinehrine ) làm tăng nhịp tim
D.  
Thyroxine trực tiếp làm tăng nhịp tim

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7296,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Sinh Gan Mật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

87,6466,735

Đề thi Trắc nghiệm Môn Hóa sinh Gan online có đáp án

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

22,5521,733

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635