thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Y Cơ Sở Hóa Sinh HUCE Đại Học Xây Dựng Hà Nội - Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Y Cơ Sở Hóa Sinh tại HUCE Đại Học Xây Dựng Hà Nội, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc và chức năng của các phân tử sinh học, cơ chế chuyển hóa và ứng dụng trong y học. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Y Cơ Sở Hóa Sinh Y Cơ Sở Hóa Sinh HUCE Đại Học Xây Dựng Hà Nội câu hỏi Y Cơ Sở Hóa Sinh có đáp án bài tập Y Cơ Sở Hóa Sinh ôn tập Y Cơ Sở Hóa Sinh hiệu quả học Y Cơ Sở Hóa Sinh đề thi Y Cơ Sở Hóa Sinh có đáp án tài liệu Y Cơ Sở Hóa Sinh HUCE kiến thức Y Cơ Sở Hóa Sinh.

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

15,768 lượt xem 1,208 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng đặc trưng của acid cố định?
A.  
Tăng PH , giảm HCO3-
B.  
Giảm PH , giảm HCO3- , tăng Pco2
C.  
Giảm PH , giảm HCO3-, giảm Pco2
D.  
Tăng PH , tăng Pco2
Câu 2: 0.2 điểm
Enzym thủy phân triglycerid ?
A.  
Lipase tuyến tụy
B.  
Lipase tuyến nước bọt
C.  
Lipase tuyến dạ dày
D.  
Lipase tuyến mô mỡ
Câu 3: 0.2 điểm
Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
A.  
Protein
B.  
Microalbumin
C.  
Cetonic
D.  
Glucose
Câu 4: 0.2 điểm
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
A.  
Arginin
B.  
Histidin
C.  
Glutamic
D.  
Glycin
Câu 5: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây tăng canxi máu
A.  
Suy thận
B.  
Cường cận giáp nguyên phát
C.  
Bệnh tim bẩm sinh
D.  
Xơ gan
Câu 6: 0.2 điểm
Tuần hoàn bạch huyết gây phù do?
A.  
Tắc ống bạch huyết
B.  
Giảm áp lực keo
C.  
Tăng tính thấm
D.  
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
Câu 7: 0.2 điểm
Một lipoprotein có cấu tạo gồm ?
A.  
Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
B.  
Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
C.  
Cholesterol este và phospholipid ở trung tâm, cholesteron tự do và apoprotein
D.  
Cholesterol tự do và triglycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Câu 8: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose ?
A.  
Glucose được phosphoryl hóa lần 2
B.  
Tạo nhiều NADPH và pentose
C.  
Tạo nhiều NADH và pentose
D.  
Cắt đôi phân tử hexose disphosphat thành triose phosphat
Câu 9: 0.2 điểm
Chuỗi vận chuyển điện tử là ?
A.  
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
B.  
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O
C.  
Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
D.  
Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
Câu 10: 0.2 điểm
Vị trí triglycerid bị thủy phân ?
A.  
Ruột non
B.  
Dạ dày
C.  
Ruột già
D.  
Tá tràng
Câu 11: 0.2 điểm
Albumin máu giảm trong ?
A.  
Suy thận
B.  
Viêm gan cấp
C.  
Suy tim
D.  
Tắc mật
Câu 12: 0.2 điểm
Lipase không tham gia vào quá trình tiêu hóa ?
A.  
Lipase mô mỡ
B.  
Lipase dạ dày
C.  
Lipase tụy
D.  
Lipase tuyến nước bọt
Câu 13: 0.2 điểm
Khi cơ thể mất bao nhiêu nước thì gây tử vong
A.  
15%
B.  
10%
C.  
20%
D.  
40%
Câu 14: 0.2 điểm
Nồng độ albumin huyết tương bình thường là ?
A.  
35-50 g/l
B.  
65-82 g/l
C.  
58-82 mmol/l
D.  
35-50 mmol/l
Câu 15: 0.2 điểm
Loại dẫn xuất osamin thường gặp là ?
A.  
Ribosamin
B.  
Glucosamin
C.  
Manosamin
D.  
Fructosamin
Câu 16: 0.2 điểm
Apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa động mạch là ?
A.  
Apoprotein C
B.  
Apoprotein A
C.  
Apoprotein B
D.  
Apoprotein D
Câu 17: 0.2 điểm
Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?
A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 18: 0.2 điểm
Lý do nào sau đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan ?
A.  
Do tăng đào thải qua nước tiểu
B.  
Do giảm tổng hợp
C.  
Do giảm tái hấp thu
D.  
Do tăng quá trình thoái hóa
Câu 19: 0.2 điểm
Thuốc lợi tiểu gây?
A.  
Tăng Na trong máu
B.  
Giảm Na trong máu
C.  
Tăng K
D.  
Giảm K
Câu 20: 0.2 điểm
Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:
A.  
Ure
B.  
NH2
C.  
NH4+
D.  
N2
Câu 21: 0.2 điểm
Chất nào sau đây có khả năng làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu ?
A.  
Bilirubin TD
B.  
Cholesterol
C.  
Muối mật
D.  
Glucose
Câu 22: 0.2 điểm
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic ?
A.  
Imin glutaminase
B.  
Imin glutamic dehydrogenase
C.  
Dehydrogenase
D.  
Glutamat dehydrogenase
Câu 23: 0.2 điểm
Vai trò của thận?
A.  
Thải trừ acid cố định và phục hồi dự trữ kiềm
B.  
Thải trừ acid tự do và phục hồi kiềm
C.  
Thải trừ Na và phục hồi kiềm
D.  
Thải trừ acid hơi và tái dự trữ kiềm
Câu 24: 0.2 điểm
Nguyên nhân tạo nên áp suất keo?
A.  
Albumin
B.  
Globulin
C.  
Lipoprotein
D.  
liposaccarid
Câu 25: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây mất nước của bệnh Addisol
A.  
Giảm ADH
B.  
Giảm tiết aldosterol
C.  
Tăng reni huyết
D.  
Giảm GH
Câu 26: 0.2 điểm
Thành phần cấu tạo của lipid ?
A.  
Acid béo và alcol
B.  
Acid béo và cholesterol
C.  
Aicd béo và sterol
D.  
Acid béo và glycerol
Câu 27: 0.2 điểm
Các xét nghiệm đánh giá rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là ?
A.  
Cholesterol TP, triglycerid, LDL-C, VLDL-C
B.  
Cholesterol TP, triglycerid, IDL-C, HDL-C
C.  
Cholesterol TP, triglycerid, IDL-C, VLDL-C
D.  
Cholesterol TP, triglycerid, LDL-C, HDL-C
Câu 28: 0.2 điểm
Công thức tổng quát của acid béo bão hòa ?
A.  
CnH2No2
B.  
CnHnO2
C.  
CnH2n+102
D.  
CnH2n-102
Câu 29: 0.2 điểm
H2CO3 và KHCO3 thuộc hệ đệm nào?
A.  
Đệm huyết tương
B.  
Đệm trong TB
C.  
Hệ đệm bicacbonat
D.  
Hệ đệm pr
Câu 30: 0.2 điểm
Cơ chế bù trừ của acid hô hấp?
A.  
Thải HCO3- tái hấp thu H+
B.  
Tăng H+ kết hơp với HCO3-
C.  
Thải H+ , tái hấp thu HCO3-
D.  
H+ ngoại bào vào trong TB
Câu 31: 0.2 điểm
Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là ?
A.  
Galactosid, digitalis
B.  
Galactosid, glucosid
C.  
Strophantus, galactosid
D.  
Digitalis, strophanthus
Câu 32: 0.2 điểm
Beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá ?
A.  
Tình trạng dinh dưỡng
B.  
Tình trạng nhiễm trùng cấp
C.  
Nguy cơ tim mạch
D.  
Chức năng của cầu thận
Câu 33: 0.2 điểm
Vai trò của thận trong cơ chế bù trừ toan cố định?
A.  
Thải HCO3- tái hấp thu H+
B.  
Tăng H+ kết hơp với HCO3-
C.  
H+ ngoại bào vào trong TB
D.  
Thải H+ , tái hấp thu HCO3
Câu 34: 0.2 điểm
Protein C (CRP) được tổng hợp ở cơ quan nào ?
A.  
Thận
B.  
Gan
C.  
Lách
D.  
Tim
Câu 35: 0.2 điểm
Suy gan gây phù theo cơ chế chính ?
A.  
Tăng áp lực thẩm thấu
B.  
Tăng tính thấm thành mạch
C.  
Giảm áp suất keo huyết tương
D.  
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
Câu 36: 0.2 điểm
Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:
A.  
Dipeptidase
B.  
Decarboxylase
C.  
Carboxylpeptidase
D.  
Aminopeptidase
Câu 37: 0.2 điểm
nguyên nhân gây áp lực thuỷ tĩnh ?
A.  
Do tim phải co bóp
B.  
Do tim trái co bóp
C.  
Do albumin
D.  
Do các chất điện giải
Câu 38: 0.2 điểm
Trong bệnh đái tháo đường có rối loạn lipid huyết tương cụ thể là ?
A.  
Giảm apolipoprotein A
B.  
Tăng cholesterol toàn phần
C.  
Tăng triglycerid
D.  
Tăng apolipoprotein B
Câu 39: 0.2 điểm
Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl ?
A.  
Tạo bọt
B.  
Tạo thành este
C.  
Tạo muối kiềm
D.  
Tạo este etylic
Câu 40: 0.2 điểm
Thắt gazo gây phù theo cơ chế?
A.  
Tăng áp lực keo
B.  
Tăng tính thấm thành mạch
C.  
Tăng áp lực thẩm thấu
D.  
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
Câu 41: 0.2 điểm
Loại acid amin acid ?
A.  
Leucin
B.  
Isoleucin
C.  
Valin
D.  
Gutamin
Câu 42: 0.2 điểm
Thành phần bình thường có trong nước tiểu?
A.  
Ure, acid amim, acid uric
B.  
Sắc tố mật, ure, glucose
C.  
Ure, albumil, acid uric
D.  
Sắc tố mật, ure, albumil
Câu 43: 0.2 điểm
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
A.  
Trypepsin
B.  
Carboxylpeptidase
C.  
Aminopeptidase
D.  
Dipeptidase
Câu 44: 0.2 điểm
Côn trùng đốt gây phù theo cơ chế gì?
A.  
Tăng áp lực thẩm thấu
B.  
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
C.  
Giảm áp lực keo
D.  
Tăng tính thấm thành mạch
Câu 45: 0.2 điểm
Dạng vận chuyển NH3 trong máu ?
A.  
Glutamic
B.  
Glutamin
C.  
Amoni
D.  
Ure
Câu 46: 0.2 điểm
Áp suất keo do nguyên nhân nào tạo nên
A.  
Các chất vô cơ
B.  
Các chất hữu cơ
C.  
Tim
D.  
Thành mạch
Câu 47: 0.2 điểm
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
A.  
glutamic
B.  
Ure
C.  
Amoni
D.  
Glutamin
Câu 48: 0.2 điểm
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
A.  
CK, CK-MB
B.  
GGT, ALP
C.  
Amylase, lypase
D.  
AST, ALT
Câu 49: 0.2 điểm
H2CO3 trong huyết tương đo bằng?
A.  
Áp lực Po2
B.  
Áp lực HCO3-
C.  
Áp lực H+
D.  
Áp lực Pco2
Câu 50: 0.2 điểm
Số phận của NH3 trong cơ thể ?
A.  
Tạo glutamin
B.  
Vận chuyển NH2
C.  
Tái tạo amin
D.  
Trao đổi amin

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Y Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

14 mã đề 555 câu hỏi 1 giờ

89,3496,867

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tổ Chức Y Tế TUMP Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 45 phút

86,9916,685