thumbnail

Tổng Hợp Các Câu Hỏi Ôn Tập Thực Tập Nhi Khoa 1 - Đại Học Võ Trường Toản (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập Thực tập Nhi khoa 1 dành cho sinh viên Đại học Võ Trường Toản, hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bao quát các kiến thức quan trọng về chăm sóc và điều trị bệnh nhi, giúp sinh viên nắm vững các kỹ năng lâm sàng cần thiết và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi phong phú, đây là tài liệu hữu ích để sinh viên củng cố kiến thức và nâng cao kết quả học tập.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Thực tập Nhi khoa 1Đại học Võ Trường Toảnđề thi Thực tập Nhi khoaôn tập Nhi khoa miễn phítrắc nghiệm Nhi khoa có đáp ántài liệu ôn tập Nhi khoathực tập lâm sàng Nhi khoaluyện thi Nhi khoađề thi Nhi khoa có đáp ánôn thi Thực tập Nhi khoa

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,275 lượt xem 7,016 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Chẩn đoán giai đoạn khô mắt của bé:
A.  
X1B
B.  
X2
C.  
X3A
D.  
X3B
Câu 2: 0.2 điểm
Kế hoạch điều trị cho bé:
A.  
600.000UI N1, N2 và N14
B.  
600UI N1, N2 và N14
C.  
500.000UI N1, N2 và N14
D.  
500UI N1, N2 và N14
Câu 3: 0.2 điểm
Sau tấn công thì duy trì cho bé:
A.  
100.000 UI/ tháng
B.  
100.000 UI/ 6tháng
C.  
100 UI/ 3 ngày
D.  
200.000 UI/ 6tháng
Câu 4: 0.2 điểm
Vitamin A tan trong:
A.  
Đường
B.  
Mỡ
C.  
Đạm
D.  
Khoáng chất
Câu 5: 0.2 điểm
Vitamin A hấp thu chung với:
A.  
Đường
B.  
Mỡ
C.  
Đạm
D.  
Khoáng chất
Câu 6: 0.2 điểm
Để theo dõi tình trạng dinh dưỡng của trẻ cần phải: (0.3d)
A.  
Cân trẻ ăn dặm.
B.  
Đo chiều cao trẻ.
C.  
Theo dõi biểu đồ tăng trưởng hàng tháng đều đận.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 7: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Khám lâm sàng không ghi nhận bất thường. Cần tư vấn thêm gì ở trẻ cho bà mẹ: Chọn nhiều câu đúng (0.1d)
A.  
Chế độ ăn của trẻ 18 tháng: Bú mẹ + 1 trái chuối chín + 4 chén cháo đặc.
B.  
Cần chú ý đến việc chế biến thức ăn, tránh sử dụng 1 loại và cách chế biến kéo dài.
C.  
Chế độ ăn của trẻ 18 tháng: Bú mẹ + ½ trái chuối chín + 2 chén cháo đặc.
D.  
Một bữa ăn nên có đủ 4 nhóm bột, đạm, rau, dầu mỡ.
Câu 8: 0.2 điểm
Hãy cho biết chế độ ăn phù hợp với bé: (0.2d)
A.  
Bú mẹ +1 trái chuối chín + 4 chén cháo đặc.
B.  
Bú mẹ + 1/4 % trái chuối chín + 2 chén bột đặc 10%.
C.  
Bú mẹ +1- 2 muỗng cà phê nước trái cây + 1 chén bột loãng 5%.
D.  
Bú mẹ + 1- 2 muỗng cà phê nước trái cây.
Câu 9: 0.2 điểm
Trong 4 nhóm thức ăn của chế độ ăn dặm, nhóm nào nhiều năng lượng nhất:
A.  
Đạm.
B.  
Rau, trái cây.
C.  
Dầu, mỡ.
D.  
Bột.
Câu 10: 0.2 điểm
Những nguyên tắc để đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng về mặt năng lượng: (0.2đ)
A.  
Protein cung cấp 12 - 14% năng lượng, nguồn gốc động vật chiếm 30 - 50%
B.  
Lipid 20 - 30% có nguồn gốc thực vật.
C.  
Glucid và các chất xơ giúp cơ thể bài trừ các cholesterol ra theo đường mật.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 11: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Cận lâm sàng cần thực hiện: Chọn nhiều câu đúng.(0.3 điểm)
A.  
Xquang bụng không sửa soạn
B.  
Siêu âm thóp
C.  
Siêu âm bụng tìm RGO
D.  
Công thức máu
Câu 12: 0.2 điểm
Siêu âm bụng : không ghi nhận trào ngược. Siêu âm thóp chưa ghi nhận bất thường. Chẩn đoán trên bé này: (0.1điểm)
A.  
Thiếu vitamin A
B.  
Thiếu Vitamin D
C.  
Viêm tiểu phế quản
D.  
Trào ngược dạ dày thực quản
Câu 13: 0.2 điểm
Triệu chứng biến dạng xương thường gặp trong còi xương thể bào thai với biểu hiện lâm sàng. Chọn 1 câu đúng: (0.2 điểm)
A.  
Thóp rộng, đường rãnh nối 2 thóp trước và sau rất rộng
B.  
Biến dạng hộp sọ
C.  
Biến dạng xương ức
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 14: 0.2 điểm
Các biểu hiện của còi xương sớm thường xuất hiện ở thời gian nào (0.2 điểm)
A.  
Sau 1 tháng
B.  
Tuần thứ hai sau sanh
C.  
Sau 3 tháng
D.  
Tuần đầu sau sanh
Câu 15: 0.2 điểm
Tốc độ đào thải phân của bé này lúc ở nhà là :(0.3d)
A.  
< 10 ml/kg/4h30
B.  
>10 ml/kg/4h30
C.  
10ml/kg/4h30
D.  
Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 16: 0.2 điểm
Những tác nhân có thể nghĩ đến đối với YTNC của bé này: (0.1d)
A.  
Vibrio cholera
B.  
ETEC
C.  
Staphylococcus aureus
D.  
Shigella spp
Câu 17: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Cần tìm những triệu chứng nào trên bé để đánh giá bù nước thất bại với đường uống. Chọn nhiều câu đúng (0.2đ)
A.  
Tiêu lỏng nhiều lần hơn???
B.  
Tiêu lỏng nhiều hơn khi uống ORS
C.  
Nôn ói liên tục
D.  
Nôn ói nhiều
Câu 18: 0.2 điểm
Theo nguyên nhân nghĩ ở câu 2 thì cần cận lâm sàng nào xác định
A.  
Siêu âm bụng
B.  
Soi phân
C.  
Công thức máu, crp
D.  
Cấy phân
Câu 19: 0.2 điểm
Điều trị kháng sinh được lựa chọn cho bé này (0.2d)
A.  
Azithromycin 250 mg, 1v (u) x 5-7 ngày
B.  
Ciprofloxacin 500 mg, 2/3v x 2 (uống) x 5-7 ngày
C.  
Oxacillin 1g, 1 lo x 3 (TMC)
D.  
Azithromycin 250 mg, 2v (u) 1 lần duy nhất
Câu 20: 0.2 điểm
Một số câu liên quan đến tình huống tiêu chảy cấp đã thi:
1. Em bé bị tiêu chảy, nhưng không chịu uống oresol, xử trí:
A.  
Ko nhớ
B.  
Ko nhớ
C.  
Oresol pha với nước cam
D.  
Nước dừa thêm vài hạt muối
Câu 21: 0.2 điểm
Chẩn đoán có thể :(0.3d)
A.  
Lỵ amip
B.  
Lỵ shigella
C.  
Chưa đủ dữ kiện
D.  
Lỵ EIEC
Câu 22: 0.2 điểm
Kết quả xét nghiệm trên có thể kết luận: (0.1d)
A.  
Thiếu máu
B.  
Chưa đủ dữ kiện
C.  
Bình thường so với tuổi
D.  
Thiếu máu thiếu sắt
Câu 23: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm lỵ trực trùng. Chọn nhiều câu đúng (0.2đ)
A.  
Tiêu đàm máu
B.  
Sốt cao
C.  
Mốt rặn
D.  
Nôn ói
Câu 24: 0.2 điểm
Xử trí ban đầu(0.2d)
A.  
Grazincure, 5ml uống
B.  
Oresol, 1 gói pha 200ml nước, uống sau mỗi lần đi tiêu lỏng
C.  
Ciprofloxacin 200mg/1000ml, lấy 43ml TTM 43 ml/h
D.  
Cefotaxim 1g, 300mg x 3 (TMC)
Câu 25: 0.2 điểm
Tư vấn những thức ăn cho bé (ngoại trừ) (0.2d)
A.  
Nước cháo loãng
B.  
Thức ăn quá nhiều đường
C.  
Rau sợi, hạt ngũ cốc
D.  
Tất cả đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Hãy tính lượng nước cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
A.  
2000ml
B.  
1500ml
C.  
1000ml
D.  
2500ml
Câu 27: 0.2 điểm
Hãy tính lượng đạm cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
A.  
0.95g/kg/ngày
B.  
1g/kg/24 giờ
C.  
5g/kg/24 giờ
D.  
2g/kg/24 giờ
Câu 28: 0.2 điểm
Hãy tính lượng chất béo cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
A.  
3-4g/kg/24 giờ
B.  
4-5g/kg/24 giờ
C.  
2-3g/kg/24 giờ
D.  
1-2g/kg/24 giờ
Câu 29: 0.2 điểm
Hãy tính lượng đường cần cho nhu cầu mỗi ngày của bé:
A.  
3-4g/kg/24 giờ
B.  
10-12g/kg/24 giờ
C.  
8-10g/kg/24 giờ
D.  
5-6g/kg/24 giờ
Câu 30: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nhu cầu năng lượng toàn phần tiêu tốn của trẻ từ 6 – 12 tuổi được phân bố: (chọn nhiều câu đúng)
A.  
Tăng trưởng 12%
B.  
Hoạt động thể lực 25%
C.  
Chuyển hóa cơ bản 50%
D.  
Chuyển hóa cơ bản 80%
Câu 31: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Sự phát triển thể chất thường được đánh giá dựa vào: Chọn nhiều câu đúng
A.  
Sự phát triển cân nặng
B.  
Sự phát triển của não, xương, phần mềm và răng
C.  
Sự phát triển chiều cao
D.  
Sự phát triển lời nói
Câu 32: 0.2 điểm
Hãy ước lượng cân nặng của bé ở độ tuổi này:
A.  
15kg
B.  
9kg
C.  
12kg
D.  
18kg
Câu 33: 0.2 điểm
Hãy ước lượng chiều cao của bé ở độ tuổi này:
A.  
75cm
B.  
55cm
C.  
100cm
D.  
90cm
Câu 34: 0.2 điểm
Hãy ước lượng vòng đầu của bé ở độ tuổi này:
A.  
35cm
B.  
45cm
C.  
40cm
D.  
50cm
Câu 35: 0.2 điểm
Hãy cho biết số răng phù hợp với độ tuổi của bé:
A.  
4 răng nanh
B.  
8 răng cửa
C.  
4 răng hàm lớn
D.  
4 răng tiền hàm
Câu 36: 0.2 điểm
Đặc điểm bệnh lý ở lứa tuổi này
A.  
Hệ thần kinh chưa được myelin hóa đầy đủ
B.  
Sau 6 tháng các chất miễn dịch mẹ cho đã cạn, khả năng sản xuất miễn dịch chưa đầy đủ nên khả năng nhiễm trùng tăng cao
C.  
Chức năng tiêu hóa chưa hoàn chỉnh nên dễ bị RLTH và SDD
D.  
tất cả đúng
Câu 37: 0.2 điểm
Chiều cao phù hợp trên trẻ lứa tuổi này là:
A.  
75cm
B.  
65cm
C.  
60cm
D.  
80cm
Câu 38: 0.2 điểm
Kích thước vòng đầu thích hợp ở lứa tuổi này là:
A.  
35cm
B.  
45cm
C.  
50cm
D.  
55cm
Câu 39: 0.2 điểm
Cân nặng phù hợp trên trẻ này:
A.  
10-12kg
B.  
8-10kg
C.  
12-14kg
D.  
6-8kg
Câu 40: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Câu nhiều lựa chọn: Cần tư vấn gì trên trẻ này:
A.  
Tư vấn kế hoạch hóa gia đình
B.  
Tư vấn khả năng phòng tránh bệnh
C.  
Tư vấn về tiêm chủng
D.  
Tư vấn về chế độ dinh dưỡng
Câu 41: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
CLS cần thực hiện trên trẻ này, NDA:
A.  
Xquang bụng không sửa soạn
B.  
Ferritin, sắt huyết thanh
C.  
Tổng phân tích TB máu
D.  
Soi phân tìm trứng giun
Câu 42: 0.2 điểm
CTM BC Eosinophil tăng cao, sắt huyết thanh giảm, hướng chẩn đoán có thể:
A.  
Nhiễm giun
B.  
Viêm dạ dày ruột
C.  
Viêm da dị ứng
D.  
Tất cả sai
Câu 43: 0.2 điểm
Hướng điều trị trên trẻ này:
A.  
Xổ giun
B.  
Điều trị thiếu máu
C.  
Điều trị phòng ngừa
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 44: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Điều trị thiếu máu, NDA:
A.  
Sắt nguyên tố 4 – 6 mg/kg/ngày uống cách xa bữa ăn
B.  
Sắt nguyên tố 3 mg/kg/ngày uống cách xa bữa ăn
C.  
Truyền chế phẩm máu
D.  
Vitamin C tăng hấp thu sắt
Câu 45: 0.2 điểm
Các chất giúp tăng hấp thu sắt và tạo máu, chọn câu sai:
A.  
Vitamin A
B.  
Vitamin B12
C.  
Acid folic
D.  
Vitamin C
Câu 46: 0.2 điểm
Phân loại dinh dưỡng
A.  
Trẻ bắt đầu sụt cân
B.  
Thấp còi
C.  
SDD cấp
D.  
SDD nhẹ
Câu 47: 0.2 điểm
Tỷ lệ các chất cho bé:
A.  
Đạm: 13%, đường: 60%, béo: 27%
B.  
Đạm: 23%, đường: 60%, béo: 17%
C.  
Đạm: 13%, đường: 50%, béo: 37%
D.  
Đạm: 13%, đường: 40%, béo: 47%
Câu 48: 0.2 điểm
Tỷ lệ các chất cho năng lượng:
A.  
1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 9kcalo, 1g lipid = 9kcalo
B.  
1g protid = 9kcalo, 1g glucid = 9kcalo, 1g lipid = 4kcalo
C.  
1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 4kcalo, 1g lipid = 9kcalo
D.  
1g protid = 4kcalo, 1g glucid = 3,4kcalo, 1g lipid = 9kcalo
Câu 49: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Kế hoạch cho bé, NDA:
A.  
Nhu cầu năng lượng = nhu cầu nước
B.  
Cho trẻ ăn nhiều thức ăn mắc tiền
C.  
Tiếp tục cho trẻ bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn
D.  
Cho trẻ ăn các thức ăn thích hợp, tại chỗ có
Câu 50: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Phân bố tỉ lệ, NDA:
A.  
Rau + trái cây: chuối chín ăn từng miếng mỏng
B.  
Đường = 1 – 1.5 chén, ngày 5 bữa
C.  
Đạm = 132,6 kcalo = 33,15gr
D.  
Dầu = 2 muỗng

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Các Câu Hỏi Ôn Tập Môn Độc Chất Học Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

9 mã đề 329 câu hỏi 1 giờ

11,969911

Tổng hợp các đề đọc hiểuĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

6 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

182,60714,042

Tổng hợp các bài toán thực tế ôn thi vào 10 Toán 9 có đáp ánLớp 9Toán

2 mã đề 275 câu hỏi 1 giờ

151,39011,636

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Các Doanh Nghiệp Sản XuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

140,38010,793