thumbnail

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

Chương 5: Đạo hàm
Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

191,213 lượt xem 14,704 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số   y =   3 x 5 - 2 x 4 tại x=-1, bằng:

A.  
23
B.  
7
C.  
-7
D.  
-23
Câu 2: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: y = 1 5 x 5 - 2 x + 3 x bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
5 x 4 - 1 2 2 + 3 x 2
B.  
x 4 - 1 x - 3 x 2
C.  
4 x 4 x - x - 3 x
D.  
1 25 x 4 - 1 x - 3 x 2
Câu 3: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( x 2 - 7 x ) bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
  ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( 2 x - 7 )
B.  
B. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( x 2 - 7 x ) - ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( 2 x - 7 )
C.  
C. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) ( x 2 - 7 x ) + ( 2 x 4 - 3 x 2 - 5 x ) ( 2 x - 7 )
D.  
D. ( 8 x 3 - 6 x - 5 ) + ( 2 x - 7 )
Câu 4: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số  y = - x 2 - 2 x + 5 x 3 - 1

bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 2 x - 2 3 x 2
B.  
- 2 x - 2 x 3 - 1 2
C.  
- 2 x - 2 - 3 x 2 x 3 - 1 2
D.  
- 2 x - 2 x 3 - 1 - 3 x 2 - x 2 - 2 x + 5 x 3 - 1 2
Câu 5: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( 2 x - 1 ) x 2 + 2 bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
2 x x x 2 + 2
B.  
4 x 2 - x + 4 x 2 + 2
C.  
2 x x 2 + 2 - 2 x - 1 x x 2 + 2
D.  
2 + x x 2 + 2
Câu 6: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 2 x 4 - 3 x 3 + 0 , 5 x 2 - 3 x 2 - 4  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
8 x 3 9 x 2 + x 3 2
B.  
2 x 4 - 3 x 3 + 0 , 5 x - 3 2
C.  
10 x 5 - 12 x 4 + x 2 - 3 x 2
D.  
2 5 x 4 - 3 4 x 3 + 1 4 x - 3 2
Câu 7: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 3 x + 2 x 2 - 7 x 3 + 6 x 5  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
3 x 2 + 2 x 4 - 7 x 6 + 6 x 10
B.  
- 3 x 2 - 2 x 4 + 7 x 6 - 6 x 10
C.  
C.  3 x 2 4 x 3 +   ​ 21 x 4 30 x 6
D.  
3 + 1 x - 7 3 x 2 + 6 5 x 4
Câu 8: 1 điểm

Đạm hàm của hàm số y = 4 x - 5 / x bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
4 x - 5
B.  
2 x + 5 x 2
C.  
2 x - 5 x 2
D.  
4 x + 5 x 2
Câu 9: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số :  y = 5 - 3 x 1 3 x 3 + 1 2 x 2 - 4  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 3 + x 2 + x
B.  
- 3 x 2 + x
C.  
- 3 - x 2 - x
D.  
- 4 x 3 + 1 2 x 2 + 5 x + 12
Câu 10: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: y = 3 x - 2 2 x + 5 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
19 2 x + 5 2
B.  
3 2 x + 5 2
C.  
3 2
D.  
1 2 x + 5 2
Câu 11: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  y = 5 - 2 x - 3 x 2 3 x - 2  bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
- 2 - 6 x 3 x - 2 2
B.  
- 2 - 6 x 3
C.  
- 9 x 2 + 12 x - 11 3 x - 2 2
D.  
- 5 - 6 x 3 x - 2 2
Câu 12: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: f x = a x + b c + d   v i   c + d 0 bằng biểu thức nào dưới đây?

A.  
a c + d
B.  
a c + d 2
C.  
b c + d 2
D.  
- a c + d
Câu 13: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( t ) = a 3 - 3 a t 2 - 5 t 3 (với a là hằng số) bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
3 a 2 - 6 a t - 15 t 2
B.  
B. 3 a 2 - 3 t 2
C.  
C. - 6 a t - 15 t 2
D.  
D. 3 a 2 - 3 t 2 - 6 a t - 15 t 2
Câu 14: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số   y = x 3 - 4 / x 5 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
5 x 3 - 4 x 4
B.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 - 2 x 1
C.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 - 2 x x 1
D.  
5 x 3 - 4 x 4 3 x 2 + 2 x x 1
Câu 15: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2 x 3 - x x + 3 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
6 x 2 - 3 x 2
B.  
6 x 2 - x
C.  
6 x 2 + 3 x 2
D.  
6 x 2 + x
Câu 16: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số:  f x = x 2 + 1 a 2 + x 2  (a là hằng số) bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
2 x a 2 - x 2
B.  
B.  x ( 3 x 2 + 2 a 2 + 1 ) ( a 2 + x 2 ) . a 2 + x 2
C.  
2 x 2 a - 2 x
D.  
x 2 a 2 - x 2 + 1 a 2 - x 2 a 2 - x 2
Câu 17: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x ( 2 x + 1 ) 3 x - 2 2 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
2 x + 1     3 x - 2 2
B.  
B. 2 x 2     3 x - 2 2
C.  
C. ( 3 x - 2 ) ( 24 x 2 + x - 2 )
D.  
2x(2x+1)(3x-2)
Câu 18: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số: f x = x 2 + 2 x + 4 x 3 - 8 bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
3 x + 2 3 x 2
B.  
- 1 x - 2 2
C.  
1 x - 2 2
D.  
2 x + 2 x 3 - 8 2
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = - 1 3 x 3 - 1 2 x 2 + m x - 5 Tập hợp các giá trị của m thoả mãn f' (x)≤0∀x∈R

A.  
( - ; - 1 4 ]
B.  
- ; - 1 4
C.  
- 1 4 ; +
D.  
[ - 1 4 ; + )
Câu 20: 1 điểm

Cho tập số f ( x ) = x - 2 x 2 + 12 Tập nghiệm của bất phương trình f'(x)≤0 là:

A.  
(-∞;2)∪[2;+∞)
B.  
(-∞;2)
C.  
[2;+∞)
D.  
(2;+∞)
Câu 21: 1 điểm

Giải bất phương trình f ' ( x )    0 với  f ( x ) =     2 x 3    3 x 2 + 1

A.  
x 0   h o c   x 1
B.  
x 1
C.  
x 0
D.  
0 x 1
Câu 22: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 3 2 x + 5 2  

A.  
- 12 2 x + 5 4
B.  
12 2 x + 5 3
C.  
- 6 2 x + 5 3
D.  
D, - 12 2 x + 5 3
Câu 23: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau  y = x 2 - x + 1 x - 1

A.  
x 2 - 2 x x - 1 2
B.  
x 2 + 2 x x - 1 2
C.  
x 2 + 2 x x + 1 2
D.  
- 2 x - 2 x - 1 2
Câu 24: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x 1 - 3 x x + 1  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
- 9 x 2 - 4 x + 1 x + 1 2
B.  
- 3 x 2 - 6 x + 1 x + 1 2
C.  
1 - 6 x 3
D.  
1 - 6 x 2 x + 1 2
Câu 25: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = x 3 x - 1

A.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . x 3 - 3 x 2 x - 1 2
B.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 2 x 3 - x 2 x - 1 2
C.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 3 x 3 - 3 x 2 x - 1 2
D.  
y ' = 1 2 x 3 x - 1 . 2 x 3 - 3 x 2 x - 1 2
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) =     2 m x m x 3 .Để x = 1 là nghiệm của bất phương trình  f ' ( x ) 1    khi và chỉ khi:

A.  
m 1
B.  
m - 1
C.  
- 1 m 1
D.  
m - 1
Câu 27: 1 điểm

Tìm m để các hàm số y = ( m - 1 ) x 3 - 3 ( m + 2 ) x 2 - 6 ( m + 2 ) x + 1  có  y ' 0 , x R

A.  
m 3
B.  
m 1
C.  
m 4
D.  
đáp án khác
Câu 28: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = 1 + x 1 - x

A.  
- x 2 1 - x 1 - x
B.  
3 - x 1 - x 1 - x
C.  
3 2 1 - x 1 - x
D.  
3 - x 2 1 - x 1 - x
Câu 29: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số

Hình ảnh

A.  
B.  
C.  
D.  

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (phần 2)Lớp 11Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

162,88812,526

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

170,66413,124

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Thông hiểu)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

190,97514,686

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) quy đồng mẫu số các phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

186,49314,340