thumbnail

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tổ hợp - xác suất
Bài 6: Biến ngẫu nhiên rời rạc
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

190,975 lượt xem 14,686 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Xác suất bắn trúng đích của một người bắn súng là 0,6. Xác suất để trong ba lần bắn độc lập người đó bắn trúng đích đúng một lần.

A.  
0,4.
B.  
0,6.
C.  
0,096.
D.  
0,288.
Câu 2: 1 điểm

Ba người cùng bắn vào 1 bi A. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằng

A.  
0,24.
B.  
0,96.
C.  
0,46.
D.  
0,92.
Câu 3: 1 điểm

Một chiếc tàu khoan thăm dò dầu khí trên thềm lục địa có xác suất khoan trúng túi dầu là 0,4. Xác suất để trong 5 lần khoan độc lập, chiếc tàu đó khoan trúng túi dầu ít nhất một lần.

A.  
0,07776.
B.  
0,84222.
C.  
0,15778.
D.  
0,92224.
Câu 4: 1 điểm

Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10

A.  
0,9625.
B.  
0,325.
C.  
0,6375.
D.  
0,0375.
Câu 5: 1 điểm

Hai cầu thủ bóng đá sút phạt đền, mỗi người được sút một quả với xác suất bàn tương ứng là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để chỉ có 1 cầu thủ làm bàn.

A.  
0,14.
B.  
0,38.
C.  
0,24.
D.  
0,62.
Câu 6: 1 điểm

Ba người cùng bắn vào 1 bia Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằng

A.  
0,24.
B.  
0,96.
C.  
0,46.
D.  
0,92,
Câu 7: 1 điểm

Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi (không kể thứ tự ra khỏi hộp). Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi đỏ.

A.  
12 13 .
B.  
7 13 .
C.  
8 13 .
D.  
Đáp án khác.
Câu 8: 1 điểm

Từ một hộp có 13 bóng đèn, trong đó có 6 bóng hỏng, lấy ngẫu nhiên 5 bóng ra khỏi hộp. Tính xác suất sao cho có nhiều nhất 2 bóng hỏng.

A.  
23 87 .
B.  
45 97 .
C.  
84 175 .
D.  
84 143 .
Câu 9: 1 điểm

Từ một hộp có 13 bóng đèn, trong đó có 6 bóng hỏng, lấy ngẫu nhiên 5 bóng ra khỏi hộp. Tính xác suất sao cho có ít nhất 1 bóng tốt?

A.  
213 429 .
B.  
326 429 .
C.  
427 429 .
D.  
197 429 .
Câu 10: 1 điểm

Một máy bay có 5 động cơ trong đó cánh phải có 3 động cơ, cánh trái có 2 động cơ. Xác suất bị trục trặc của mỗi động cơ cánh phải là 0,1, mỗi động cơ cánh trái là 0,05. Các động cơ hoạt động độc lập. Tính xác suấtcó đúng 4 động cơ hỏng.

A.  
0,00016.
B.  
0,0016.
C.  
0,00024.
D.  
0,00048.
Câu 11: 1 điểm

Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hoa hồng nhung và 4 bông hoa cúc vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa. Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng một loại.

A.  
43 80 .
B.  
73 80 .
C.  
71 80 .
D.  
63 80 .
Câu 12: 1 điểm

Một chiếc ôtô với hai động cơ độc lập đang gặp trục trặc kĩ thuật. Xác suất để động cơ 1 gặp trục trặc là 0,5. Xác suất để động cơ 2 gặp trục trặc là 0,4. Biết rằng xe chỉ không thể chạy được khi cả hai động cơ bị hỏng. Tính xác suất để xe đi được.

A.  
0,2.
B.  
0,8.
C.  
0,9.
D.  
0,1.
Câu 13: 1 điểm

Túi I chứa 3 bi trắng, 7 bi đỏ, 15 bi xanh. Túi II chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ, 9 bi xanh. Từ mỗi túi lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác suất để lấy được hai viên cùng màu.

A.  
207 625 .
B.  
72 625 .
C.  
418 625 .
D.  
553 625 .
Câu 14: 1 điểm

Một lớp học có 100 học sinh, trong đó có 40 học sinh giỏi ngoại ngữ; 30 học sinh giỏi tin học và 20 học sinh giỏi cả ngoại ngữ và tin học. Học sinh nào giỏi ít nhất một trong hai môn sẽ được thêm điểm trong kết quả học tập của học kì. Chọn ngẫu nhiên một trong các học sinh trong lớp, xác suất để học sinh đó được tăng điểm là

A.  
3 10 .
B.  
1 2 .
C.  
2 5 .
D.  
3 5 .
Câu 15: 1 điểm

Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng là

A.  
0,188.
B.  
0,024.
C.  
0,976.
D.  
0,812.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

170,66413,124

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

191,21414,704

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (phần 2)Lớp 11Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

162,88912,526

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) quy đồng mẫu số các phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

186,49314,340