thumbnail

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Tổ hợp - xác suất
Bài 6: Biến ngẫu nhiên rời rạc
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

170,663 lượt xem 13,124 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có ít nhất một nữ.

A.  
1 15 .
B.  
2 15 .
C.  
7 15 .
D.  
8 15 .
Câu 2: 1 điểm

Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 4 quả. Xác suất để lấy ra được ít nhất một quả màu đen là:

A.  
3 28 .
B.  
13 14 .
C.  
1 14 .
D.  
8 105 .
Câu 3: 1 điểm

Giả sử A và B là hai biến cố cùng liên quan đến phép thử T. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

1) Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A∪B)=P(A)+P(B)

2) Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì P(A∪B)=P(A)+P(B)

3) P(AB)=P(A).P(B)

A.  
Chỉ 1 đúng.
B.  
Chỉ 2 đúng.
C.  
Chỉ 3 đúng.
D.  
Cả 3 đều sai.
Câu 4: 1 điểm

Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,3 ; P(B)=0,4 và P(AB)=0,12. Kết luận nào sau đây đúng?

A.  
Hai biến cố A và B xung khắc.
B.  
Hai biến cố A và B độc lập.
C.  
Hai biến cố A và B đối nhau.
D.  
Cả ba đáp án đều sai.
Câu 5: 1 điểm

Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1,2,…,9 . Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3 10 . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:

A.  
2 15 .
B.  
1 15 .
C.  
4 15 .
D.  
7 15 .
Câu 6: 1 điểm

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 1 5 2 7 . Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu

A.  
p ( A ) = 12 35 .
B.  
p ( A ) = 1 25 .
C.  
p ( A ) = 4 49 .
D.  
p ( A ) = 2 35 .
Câu 7: 1 điểm

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A:”ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”

A.  
P ( A ) = 1 2 .
B.  
P ( A ) = 3 8 .
C.  
P ( A ) = 7 8 .
D.  
P ( A ) = 1 4 .
Câu 8: 1 điểm

Cho hai biến cố A và B với P ( A ) = 0 , 3 ;   P ( B ) = 0 , 4 P ( A B ) = 0 , 2 . Tìm mệnh đề đúng?

A.  
Hai biến cố A và B xung khắc.
B.  
Hai biến cố A và B độc lập.
C.  
Hai biến cố A và B vừa xung khắc, vừa độc lập.
D.  
Hai biến cố A và B không xung khắc, không độc lập.
Câu 9: 1 điểm

Gieo hai đồng xu A và B một cách độc lập. Đồng xu A chế tạo cân đối. Đồng xu B chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp 3 lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất để khi gieo 2 đồng xu một lần thì cả hai đều ngửa.

A.  
1 2 .
B.  
1 4 .
C.  
1 8 .
D.  
1 6 .
Câu 10: 1 điểm

Hai máy bay ném bom một mục tiêu, mỗi máy bay ném 1 quả với xác suất trúng mục tiêu là 0,7 và 0,8. Tính xác suất mục tiêu bị ném bom.

A.  
0,56.
B.  
0,24.
C.  
0,94.
D.  
0,14.
Câu 11: 1 điểm

An và Bình học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn toán trong kỳ thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi.

A.  
0,8096.
B.  
0,8742.
C.  
0,888.
D.  
Đáp án khác.
Câu 12: 1 điểm

Một hộp có bi đen, bi trắng. Chọn ngẫu nhiên bi. Xác suất bi được chọn có cùng màu là

A.  
1 4 .
B.  
1 9 .
C.  
4 9 .
D.  
5 4 .
Câu 13: 1 điểm

Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi là biến cố “ Tích số chấm xuất hiện trên hai mặt con súc sắc là một số lẻ”. Tính xác suất của X .

A.  
1 5 .
B.  
1 4 .
C.  
1 3 .
D.  
1 2 .
Câu 14: 1 điểm

Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu lần lượt là 1 4 1 3 . Tính xác suất để mục tiêu bị trúng đạn.

A.  
1 4 .
B.  
5 12 .
C.  
1 2 .
D.  
7 12 .
Câu 15: 1 điểm

Trong một bình có 2 viên bi trắng và 8 viên bi đen. Người ta bốc 2 viên bi bỏ ra ngoài rồi bốc tiếp một viên bi thứ ba. Tính xác suất để viên bi thứ ba là trắng.

A.  
0,012.
B.  
0,00146.
C.  
0,2.
D.  
0,002.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Thông hiểu)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

190,97514,686

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

191,21314,704

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (phần 2)Lớp 11Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

162,88712,526

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) quy đồng mẫu số các phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

186,49214,340