thumbnail

Trắc nghiệm Đề kiểm tra cuối năm Hình học 10 có đáp án

Đề thi Toán 10
Đề thi Toán 10 Học kì 2 có đáp án
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

180,077 lượt xem 13,847 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
C A B A = B C .
B.  
A B + A C = B C .
C.  
A B + C A = C B .
D.  
A B B C = C A .
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và A B = 2 . Tính độ dài của A B + A C .

A.  
A B + A C = 5 .
B.  
A B + A C = 2 5 .
C.  
A B + A C = 3 .
D.  
A B + A C = 2 3 .
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A I = 1 4 A B + A C .
B.  
A I = 1 4 A B A C .
C.  
A I = 1 4 A B + 1 2 A C .
D.  
A I = 1 4 A B 1 2 A C .
Câu 4: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB; CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho 3 A M = 2 A B 3 D N = 2 D C . Tính vectơ M N theo hai vectơ A D ,    B C .

A.  
M N = 1 3 A D + 1 3 B C .
B.  
M N = 1 3 A D 2 3 B C .
C.  
M N = 1 3 A D + 2 3 B C .
D.  
M N = 2 3 A D + 1 3 B C .
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và số thực k >0. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức M A + M B + M C + M D = k

A.  
một đoạn thẳng.
B.  
một đường thẳng.
C.  
một đường tròn.
D.  
một điểm.
Câu 6: 1 điểm

Cho a = 3 ; 4 ,   b = 1 ; 2 . Tìm tọa độ của vectơ a + b .

A.  
(-4 ; 6)
B.  
(2; -2)
C.  
( 4;-6)
D.  
(- 3; -8)
Câu 7: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2 ; -3) ; B ( 4 ; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A.  
I( 6 ; 4)
B.  
I (2 ; 10)
C.  
I (3 ; 2)
D.  
I( 8; -21)
Câu 8: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 1) ; B (-3; 5) và trọng tâm G(-1;1). Tìm tọa độ đỉnh C

A.  
( 6 ; -3)
B.  
(- 6; 3)
C.  
(- 6; -3)
D.  
(- 3 ; 6)
Câu 9: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3); B (3; 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng.

A.  
M (1 ; 0)
B.  
M(4; 0)
C.  
M 5 3 ; 1 3 .
D.  
M 17 7 ; 0 .
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính  P = sin A . cos B + C + cos A . sin B + C

A.  
0
B.  
1
C.  
-1
D.  
2
Câu 11: 1 điểm

Cho biết tan α = 3. Giá trị của P = 6 sin α 7 cos α 6 cos α + 7 sin α bằng bao nhiêu ?

A.  
P = 4 3 .
B.  
P = 5 3 .
C.  
P = 4 3 .
D.  
P = 5 3 .
Câu 12: 1 điểm

Cho biết 3 cos α sin α = 1 , 0 0 < α < 90 0 . Giá trị của tan α bằng

A.  
tan α = 4 3 .
B.  
tan α = 3 4 .
C.  
tan α = 4 5 .
D.  
tan α = 5 4 .
Câu 13: 1 điểm

Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 120 p ?

A.  
M N , N P
B.  
M O , O N .
C.  
M N , O P .
D.  
M N , M P .
Câu 14: 1 điểm

Cho a b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
a . b = a . b
B.  
a . b = 0
C.  
a . b = 1
D.  
a . b = a . b
Câu 15: 1 điểm

Cho hai vectơ a b thỏa mãn a = 3,   b = 2 a . b = 3. Xác định góc α giữa hai vectơ  a  và  b

A.  
α = 30 0 .
B.  
α = 45 0 .
C.  
α = 60 0 .
D.  
α = 120 0 .
Câu 16: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 3 ; 1 ,   B 2 ; 10 ,   C 4 ; 2 . Tính tích vô hướng A B . A C .

A.  
40
B.  
– 40
C.  
26
D.  
– 26
Câu 17: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M (1;-2) và N (- 3; 4)

A.  
MN = 4
B.  
MN=6
C.  
M N = 3 6 .
D.  
M N = 2 13 .
Câu 18: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( -2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

A.  
C( 6; 0)
B.  
C(0;0); C( 6; 0)
C.  
C (-2; 0)
D.  
C(-1; 0)
Câu 19: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 3; 0); B (3;0) và C(2 ;6). Gọi H (a; b ) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 20: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 4;3); B (2;7) và C(– 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC

A.  
( 1; -4)
B.  
(- 1; 4)
C.  
( 1; 4)
D.  
(4; 1)
Câu 21: 1 điểm

Tam giác ABC có AB =2; AC = 1 và A ^ = 60 ° . Tính độ dài cạnh BC.

A.  
BC=1
B.  
BC =2
C.  
B C = 2 .
D.  
B C = 3 .
Câu 22: 1 điểm

Tam giác ABC có BC =10 và A ^ = 30 O . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A.  
R = 5
B.  
R = 10
C.  
R = 10 3
D.  
R = 10 3
Câu 23: 1 điểm

Tam giác ABC có A B = 3,   A C = 6,   B A C ^ = 60 ° . Tính độ dài đường cao h a của tam giác.

A.  
h a = 3 3
B.  
h a = 3
C.  
h a = 3
D.  
h a = 3 2
Câu 24: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5; AC =8 và B A C ^ = 60 0 . Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

A.  
r = 1
B.  
r =2
C.  
r = 3
D.  
r = 2 3
Câu 25: 1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M (1; -2) và có vectơ chỉ phương u = 3 ; 5 có phương trình tham số là:

A.  
d : x = 3 + t y = 5 2 t
B.  
d : x = 1 + 3 t y = 2 + 5 t
C.  
d : x = 1 + 5 t y = 2 3 t
D.  
d : x = 3 + 2 t y = 5 + t
Câu 26: 1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm  A(3; -1) và B (1; 5) là:

A.  
-x + 3y + 6= 0
B.  
3x – y + 10 = 0
C.  
3x – y + 6 = 0
D.  
3x + y – 8 = 0
Câu 27: 1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng  d 1 : 3 x 2 y 6 = 0 và  d 2 : 6 x 2 y 8 = 0

A.  
Trùng nhau.
B.  
Song song.
C.  
Vuông góc với nhau.
D.  
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 28: 1 điểm

Đường tròn có tâm I(1; 2), bán kính R = 3 có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + 2 x + 4 y 4 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + 2 x 4 y 4 = 0.
C.  
x 2 + y 2 2 x + 4 y 4 = 0.
D.  
x 2 + y 2 2 x 4 y 4 = 0.
Câu 29: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1); B (5; 3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

A.  
x + 4 2 + y 2 = 10.
B.  
x 4 2 + y 2 = 10.
C.  
x 4 2 + y 2 = 10 .
D.  
x + 4 2 + y 2 = 10 .
Câu 30: 1 điểm

Tam giác đều cạnh 2a Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 12/13.

A.  
x 2 26 + y 2 25 = 1.
B.  
x 2 169 + y 2 25 = 1.
C.  
x 2 52 + y 2 25 = 1.
D.  
x 2 169 + y 2 5 = 1.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: Mệnh đề - tập hợp có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

177,18213,624

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 1 Hình học 11Lớp 11Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

171,50513,187

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 3 Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

175,05513,462

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 2 Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

177,32713,637

Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: vecto có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

169,36913,024

Trắc nghiệm đề kiểm tra 3 phương trình hệ phương trìnhLớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

166,81712,828

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Đề kiểm tra 45 phút (Đề 1) có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

153,59811,810

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Đề kiểm tra 45 phút (Đề 2) có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

147,79711,364

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Đề kiểm tra 45 phút có đáp ánLớp 8Toán

2 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

188,08214,464