thumbnail

Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: vecto có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

169,368 lượt xem 13,024 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

A.  
4
B.  
6
C.  
8
D.  
12
Câu 2: 1 điểm

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để A B = C D ?

A.  
ABCD là hình bình hành.
B.  
B. ABDC là hình bình hành.
C.  
AC = BD
D.  
AB = CD
Câu 3: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A C = B D .
B.  
A B = C D .
C.  
A B = B C .
D.  
Hai vectơ A B ,   A C cùng hướng
Câu 4: 1 điểm

Gọi M; N  lần lượt là trung điểm của các cạnh AB; AC của tam giác đều ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
M A = M B .
B.  
A B = A C .
C.  
M N = B C .
D.  
B C = 2 M N .
Câu 5: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh a và B A D ^ = 60 ° . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
A B = A D .
B.  
B D = a .
C.  
B D = A C .
D.  
B C = D A .
Câu 6: 1 điểm

Cho ba điểm A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B + A C = B C .
B.  
M P + N M = N P .
C.  
C A + B A = C B .
D.  
A A + B B = A B .
Câu 7: 1 điểm

Cho  A B = C D   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A.  A B C D cùng hướng.
B.  
  A B  và  C D  cùng độ dài.
C.  
 ABCD là hình bình hành.
D.  
  A B + D C = 0 .
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
A B = A C .
B.  
H C = H B .
C.  
A B = A C .
D.  
B C = 2 H C .
Câu 9: 1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.  
O A O B = C D .
B.  
O B O C = O D O A .
C.  
A B A D = D B .
D.  
B C B A = D C D A .
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
A B + B C + C A = 0 .
B.  
A P + B M + C N = 0 .
C.  
M N + N P + P M = 0 .
D.  
P B + M C = M P .
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
A H + H B = A H + H C .
B.  
A H A B = A H A C .
C.  
B C B A = H C H A .
D.  
A H = A B A H .
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a.Tính  A B + A C .

A.  
A B + A C = a 3 .
B.  
A B + A C = a 3 2 .
C.  
A B + A C = 2 a .
D.  
A B + A C = 2 a 3 .
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và A B = 2 . Tính độ dài của A B + A C .

A.  
A B + A C = 5 .
B.  
A B + A C = 2 5 .
C.  
A B + A C = 3 .
D.  
A B + A C = 2 3 .
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a; H là trung điểm của BC. Tính  C A H C .

A.  
C A H C = a 2 .
B.  
C A H C = 3 a 2 .
C.  
C A H C = 2 3 a 3 .
D.  
C A H C = a 7 2 .
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC; I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  
I B + 2 I C + I A = 0 .
B.  
I B + I C + 2 I A = 0 .
C.  
2 I B + I C + I A = 0 .
D.  
I B + I C + I A = 0 .
Câu 16: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB; CD lấy lần lượt các điểm M; N sao cho 3 A M = 2 A B 3 D N = 2 D C . Tính vectơ M N theo hai vectơ A D ,    B C .

A.  
M N = 1 3 A D + 1 3 B C .
B.  
M N = 1 3 A D 2 3 B C .
C.  
M N = 1 3 A D + 2 3 B C .
D.  
M N = 2 3 A D + 1 3 B C .
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh AB sao cho 3AM = AB và N là trung điểm của AC. Tính M N theo A B A C .

A.  
M N = 1 2 A C + 1 3 A B .
B.  
M N = 1 2 A C 1 3 A B .
C.  
M N = 1 2 A B + 1 3 A C .
D.  
M N = 1 2 A C 1 3 A B .
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn M A = M B + M C . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A.Ba điểm C ; M ; B  thẳng hàng.
B.  
B. AM là phân giác trong của góc  B A C ^ .
C.  
A; Mvà trọng tâm tam giác ABC thẳng hàng.
D.  
A M + B C = 0 .
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2 M A + M B = C A . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  
 M trùng A
B.  
M trùng B
C.  
 M trùng C
D.  
M là trọng tâm của tam giác ABC
Câu 20: 1 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 M A + M B = M A + 2 M B

A.  
 đường trung trực của đoạn thẳng AB
B.  
 đường tròn đường kính AB
C.  
 đường trung trực đoạn thẳng IA
D.  
 đường tròn tâm A,  bán kính AB.
Câu 21: 1 điểm

Cho a = 2 ; 4 ,   b = 5 ; 3 . Tìm tọa độ của u = 2 a b .

A.  
u = 7 ; 7 .
B.  
u = 9 ; 11 .
C.  
u = 9 ; 5 .
D.  
u = 1 ; 5 .
Câu 22: 1 điểm

Cho u = 3 ; 2 ,   v = 1 ; 6 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
u + v a = 4 ; 4 ngược hướng.
B.  
u v cùng phương.
C.  
u v b = 6 ; 24 cùng hướng.
D.  
2 u + v ,   v cùng phương.
Câu 23: 1 điểm

Cho u = 2 i j v = i + x j . Xác định x sao cho u v cùng phương.

A.  
x = 1
B.  
x = 1 2
C.  
x = 1 4
D.  
x = 2
Câu 24: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy,  cho ba điểm  A(1; 3); B(-1; 2); C(-2; 1). Tìm tọa độ của vectơ  A B A C .

A.  
(-5; -3)
B.  
(1; 1)
C.  
(-1; 2)
D.  
(-1; 1)
Câu 25: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3) ; B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB?

A.  
(6; 4)
B.  
(2; 10)
C.  
(3; 2)
D.  
( 8; -21)
Câu 26: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C (-2; -4), trọng tâm G(0; 4) và trung điểm cạnh BC là M (2; 0). Tổng hoành độ của điểm A và B là?

A.  
-2
B.  
2
C.  
4
D.  
8
Câu 27: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(-5; -2), B(-5; 3), C(3; 3), D(3; -2) Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B ,   C D cùng hướng.
B.  
ABCD là hình chữ nhật.
C.  
I(-1 ; 1) là trung điểm AC
D.  
O A + O B = O C .
Câu 28: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(0 ; 3) ; D(2 ; 1) và I( -1 ; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC.

A.  
(1; 2)
B.  
(-2; -3)
C.  
(-3; -2)
D.  
(-4; -1)
Câu 29: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 3);  N(0; -4); P(-1; 6) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC; CA; AB. Tìm tọa độ đỉnh A?

A.  
A(1; 5)
B.  
A(-3; -1)
C.  
A(-2; -7)
D.  
A(1; -10)
Câu 30: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) ; B(- 2; 3). Tìm tọa độ đỉểm I sao cho  I A + 2 I B = 0 .

A.  
I 1 ; 2 .
B.  
I 1 ; 2 5 .
C.  
I 1 ; 8 3 .
D.  
I 2 ; 2 .

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: Mệnh đề - tập hợp có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

177,17813,624

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 1 Hình học 11Lớp 11Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

171,50413,187

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 3 Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

175,05413,462

Trắc nghiệm Đề kiểm tra Chương 2 Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

177,32513,637

Trắc nghiệm Đề kiểm tra cuối năm Hình học 10 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

180,07713,847

Trắc nghiệm đề kiểm tra 3 phương trình hệ phương trìnhLớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

166,81512,828

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Đề kiểm tra 45 phút (Đề 1) có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

153,59711,810

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Đề kiểm tra 45 phút (Đề 2) có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

147,79611,364