thumbnail

Trắc Nghiệm Điện Đại Cương - Chương 3 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức Điện Đại Cương chương 3 với bài trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi về định luật điện từ, dòng điện trong các môi trường, điện trở, điện dung, và các mạch điện cơ bản, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: trắc nghiệm điện đại cương chương 3 điện đại cương Đại học Điện Lực EPU định luật điện từ mạch điện cơ bản điện trở điện dung dòng điện kiểm tra điện đại cương bài thi điện đại cương ôn tập điện đại cương trắc nghiệm có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

10,913 lượt xem 829 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Ứng dụng của động cơ điện không đồng bộ?
A.  
Động cơ chắc chắn làm việc ổn định, không có cổ góp, bảo trì dễ, tuổi thọ cao, giá thành thấp
B.  
Quán tính cao, điều khiển thay đổi tốc độ phức tạp, hiệu suất thấp hơn động cơ đồng bộ, khó vận hành ở tốc độ quá thấp
C.  
Ứng dụng trong hầu hết các động cơ không yêu cầu thay đổi tốc độ, và không yêu cầu động năng lớn
Câu 2: 1 điểm
Đâu là ưu điểm của động cơ điện không đồng bộ?
A.  
Động cơ chắc chắn làm việc ổn định, không có cổ góp, bảo trì dễ, tuổi thọ cao, giá thành thấp
B.  
Quán tính cao, hiệu suất thấp, khó vận hành ở tốc độ quá thấp
C.  
Động cơ làm việc ổn định, chắc chắn, có cổ góp, bảo trì dễ, giá thành thấp, tuổi thọ cao
Câu 3: 1 điểm
Công thức tính công suất máy áp 1 pha?
A.  
S= U1.I1= U2.I2
B.  
S= U1.U2
C.  
S= U1.U2= U2.U1
Câu 4: 1 điểm
Máy điện đồng bộ là gì?
A.  
Là máy điện xoay chiều với tốc độ không đổi ở trạng thái ổn định, có tốc độ quay tỷ lệ thuận với tần số của dòng điện trong cuộn dây phần ứng
B.  
Máy điện là thiết bị điện, nguyên lý hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng
C.  
Là thiết bị điện , hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ và dùng để biến điện năng thành cơ năng
Câu 5: 1 điểm

Công thức tính hệ số trượt?

A.  

s= n1-1/n

B.  

s= n1-n/n1

C.  

s= n-n1/n

D.  

s= n1-n/n

Câu 6: 1 điểm
Nhược điểm của động cơ điện không đồng bộ?
A.  
Động cơ chắc chắn làm việc ổn định, không có cổ góp, bảo trì dễ, tuổi thọ cao, giá thành thấp
B.  
Quán tính cao, điều khiển thay đổi tốc độ phức tạp, hiệu suất thấp hơn động cơ đồng bộ, khó vận hành ở tốc độ quá thấp
C.  
Ứng dụng trong hầu hết các động cơ không yêu cầu thay đổi tốc độ, và không yêu cầu động năng lớn
Câu 7: 1 điểm
Công thức tính máy biến áp 3 pha?
A.  
S= căn3 .U1.I1= căn3 . U2.I2
B.  
S=U1.I1= U2.I2
C.  
S= căn3 . U1.I1
Câu 8: 1 điểm
Ứng dụng của máy điện đồng bộ là gì?
A.  
Thường được sử dụng làm máy phát điện công suất lớn , được sử dụng rộng rãi cho các nhà máy nhiệt điện, hoặc thủy điện
B.  
Thường sử dụng làm các động cơ nhỏ như: quạt, máy bơm nước
C.  
Không hay được ứng dụng
Câu 9: 1 điểm
Công thức tính tốc độ đồng bộ?
A.  
n1= 60.f/p
B.  
n1= 60.p/f
C.  
n1= p.f.60
D.  
n1= p/60
Câu 10: 1 điểm
Công thức tính sức điện động cảm ứng là:
A.  
f= p.n/ 60
B.  
f= p.m/ 60
C.  
f= p/60
D.  
f= p.n.60
Câu 11: 1 điểm
Máy điện không đồng bộ là gì?
A.  
là máy điện 1 chiều, có tốc độ của từ trường quay do dòng điện trên cuộn stator sinh ra n1 khác với tốc độ quay của rotor n
B.  
là máy điện xoay chiều, có tốc độ của từ trường quay do dòng điện trên cuộn stator sinh ra n1 khác với tốc độ quay của rotor n
C.  
là máy phát điện xoay chiều, có tốc độ quay của stator cùng với tốc độ của rotor
Câu 12: 1 điểm
Công thức tính máy biến áp 3 pha?
A.  
S= căn3 .U1.I1= căn3 . U2.I2
B.  
S=U1.I1= U2.I2
C.  
S= căn3 . U1.I1
Câu 13: 1 điểm
Nhược điểm cảu động cơ điện 1 chiều?
A.  
Mômen khởi động lớn, có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập, tốc độ quay ổn định và chính xác
B.  
Momen khởi động bé, không có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập
C.  
Có cổ góp, cấu tạo phức tạp, yêu cầu bảo dưỡng cao, giá thành cao, tuổi thọ thấp
D.  
Dùng trong các lĩnh vực yêu cầu chính xác cao như ngành robot, các momen xoắn cao dùng cho các thiết bị cẩu, hoặc đầu kéo
Câu 14: 1 điểm
Ưu điểm của động cơ điện 1 chiều?
A.  
Mômen khởi động lớn, có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập, tốc độ quay ổn định và chính xác
B.  
Momen khởi động bé, không có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập
C.  
Có cổ góp, cấu tạo phức tạp, yêu cầu bảo dưỡng cao, giá thành cao, tuổi thọ thấp
D.  
Dùng trong các lĩnh vực yêu cầu chính xác cao như ngành robot, các momen xoắn cao dùng cho ví dụ như thiết bị cẩu
Câu 15: 1 điểm
Ứng dụng của động cơ điện 1 chiều?
A.  
Mômen khởi động lớn, có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập, tốc độ quay ổn định và chính xác
B.  
Momen khởi động bé, không có khả năng điều khiển momen và tốc độ độc lập
C.  
Có cổ góp, cấu tạo phức tạp, yêu cầu bảo dưỡng cao, giá thành cao, tuổi thọ thấp
D.  
Dùng trong các lĩnh vực yêu cầu chính xác cao như ngành robot, các momen xoắn cao dùng cho các thiết bị cẩu, hoặc đầu kéo
Câu 16: 1 điểm
Ưu điểm động cơ điện đồng bộ?
A.  
Không có cổ góp, nhiệt lượng sinh ra được tản tốt, quán tính thấp, tuổi thọ dài, tốc độ cao ( đc không chổi than)
B.  
Yêu cầu điều khiển điện tử phức tạp, giá thành cao
C.  
Được dùng trong các ngành công suất lớn như hàng không, đường sắt, và các ngành yêu cầu chính xác cao như thiết bị y tế và robot
D.  
Có cổ góp, giá thành rẻ, vận hành dễ dàng, tuổi thọ cao
Câu 17: 1 điểm
Nhược điểm của động cơ không đồng bộ?
A.  
Không có cổ góp, nhiệt lượng sinh ra được tản tốt, quán tính thấp, tuổi thọ dài, tốc độ cao ( đc không chổi than)
B.  
Yêu cầu điều khiển điện tử phức tạp, giá thành cao
C.  
Được dùng trong các ngành công suất lớn như hàng không, đường sắt, và các ngành yêu cầu chính xác cao như thiết bị y tế và robot
D.  
Có cổ góp, giá thành rẻ, vận hành dễ dàng, tuổi thọ cao
Câu 18: 1 điểm
Ứng dụng cảu động cơ không đồng bộ?
A.  
Không có cổ góp, nhiệt lượng sinh ra được tản tốt, quán tính thấp, tuổi thọ dài, tốc độ cao ( đc không chổi than)
B.  
Yêu cầu điều khiển điện tử phức tạp, giá thành cao
C.  
Được dùng trong các ngành công suất lớn như hàng không, đường sắt, và các ngành yêu cầu chính xác cao như thiết bị y tế và robot
D.  
Có cổ góp, giá thành rẻ, vận hành dễ dàng, tuổi thọ cao
Câu 19: 1 điểm
Cấu tạo của máy điện đồng bộ?
A.  
Gồm 2 phần chính: phần tĩnh Stator và phần quay rotor
B.  
Gồm 2 phần chính: phần quay Stator và phần quay rotor
C.  
Gồm 2 phần chính: phần tĩnh cuộn dây và phần quay rotor
Câu 20: 1 điểm
Một đc điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều có tốc độ quay của từ trường stator là 1000vòng/phut. Biết tốc độ quay của động cơ là 980vong/phut, hỏi hệ số trượt s bằng bao nhiêu
A.  
s= 0,03
B.  
s=0,02
C.  
s=0
D.  
s=1
Câu 21: 1 điểm

Một đc điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz. Biết hệ số trượt của máy là 0,04. Tính tốc độ quay của máy

A.  

n=960 vòng/phut

B.  

n=980 vòng/phut

C.  

n=990 vòng/phut

D.  

n=1000 vòng/phut

Câu 22: 1 điểm
Một động cơ không đồng bộ 1 pha có công suất điện đầu vào động cơ là Pđ= 200W, hiệu suất của động cơ là 85%. HỎi công suất cơ đưa ra trục động cơ là bao nhiêu?
A.  
155W
B.  
170W
C.  
180W
D.  
195W
Câu 23: 1 điểm
Một động cơ không đồng bộ 1 pha có công suất cơ đưa ra trục động cơ Pcơ= 180W, hiệu suất động cơ là 80%. Hỏi công suất điện vào động cơ là?
A.  
200W
B.  
250W
C.  
275W
D.  
225W
Câu 24: 1 điểm
Một máy phát điện đồng bộ có số đôi cực là p=24. Tần số của sức điện động mà máy phát ra f= =60Hz. Tốc độ quay của máy là
A.  
100vong/phut
B.  
200vong/phut
C.  
150vong/phut
D.  
250vong/phut
Câu 25: 1 điểm
Một máy phát đồng bộ có tốc độ quay rotor n= 1500vong/phut, tần số điện áp là f= 50Hz. Số cực của máy là
A.  
2
B.  
4
C.  
7
D.  
8
Câu 26: 1 điểm
Công thức tính công suất máy điện 1 pha là?
A.  
S=U.I
B.  
S=U.P
C.  
P=U/I
D.  
S= căn3 .U.I
Câu 27: 1 điểm
Máy phát điện là gì?
A.  
Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng
B.  
Là thiết bị điện , hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ và dùng để biến điện năng thành cơ năng
C.  
Là thiết bị điện, dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác
Câu 28: 1 điểm

Máy biến áp 3 pha có số liệu S định mức= 180kVA; U1 định mức/ U2 đm = 6000/400V. Dòng điện định mức của máy là:

A.  

17,3 A

B.  

18,6A

C.  

16,9A

D.  

15,8A

Câu 29: 1 điểm
Công thức tính công suất máy điện 3 pha là?
A.  
S=U.I
B.  
S=U.P
C.  
P=U/I
D.  
S= căn3 .U.I
Câu 30: 1 điểm
Máy biến áp là gì?
A.  
Máy điện là thiết bị điện từ đứng yên, nguyên lý hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng
B.  
Là thiết bị điện , hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ và dùng để biến điện năng thành cơ năng
C.  
Là thiết bị điện từ đứng yên, dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không
Câu 31: 1 điểm
Có bao nhiêu loại máy điện?
A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
5
Câu 32: 1 điểm
Vật liệu làm dây quấn rotor làm bằng gì?
A.  
Đồng
B.  
kẽm
C.  
Bạc
D.  
Nhôm
Câu 33: 1 điểm
Công thức tính hiệu suất động cơ là
A.  
n=P2/P1.100%
B.  
S= căn3 .U.I
C.  
S=U.I
Câu 34: 1 điểm
Rotor của máy điện đồng bộ có mấy loại?
A.  
Có 2 loại: Rotor cực lồi và rotor cực ẩn
B.  
Có 2 loại: Rotor cực lồi, và rotor lồng sóc
C.  
Có 1 loại: Rotor cực lồi
D.  
Có 3 loại: Rotor cực lồi, rotor cực ẩn và rotor lồng sóc
Câu 35: 1 điểm
Cấu tạo của máy biến áp ?
A.  
Gồm 3 bộ phận chính: Lõi thép, dây quấn, vỏ máy
B.  
Gồm 3 bộ phận chính: Lõi thép, dây dẫn, vỏ máy
C.  
Gồm 2 bộ phận chính: Lõi thép, vỏ máy
D.  
Gồm 2 bộ phận chính: Vỏ máy, dây quấn
Câu 36: 1 điểm
Động cơ điện là gì?
A.  
Máy điện là thiết bị điện, nguyên lý hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng
B.  
Là thiết bị điện , hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ và dùng để biến điện năng thành cơ năng
C.  
Là thiết bị điện, dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 3 - Đại Học Điện Lực (EPU) Miễn Phí Có Đáp ÁnKiến trúcCông nghệ thông tin

3 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ

89,3136,955