thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Đại Cương Hóa Học Chương 3 EPU Đại Học Điện Lực - Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Đại Cương Hóa Học chương 3 tại EPU Đại Học Điện Lực, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc phân tử, liên kết hóa học, và tính chất hóa học cơ bản. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức hóa học cơ bản để chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Đại Cương Hóa Học Đại Cương Hóa Học chương 3 EPU Đại Học Điện Lực câu hỏi hóa học có đáp án bài tập hóa học cơ bản liên kết hóa học cấu trúc phân tử tính chất hóa học ôn tập Đại Cương Hóa Học hiệu quả học hóa học chương 3 đề thi hóa học có đáp án.

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

70,743 lượt xem 5,435 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chọn mệnh đề đúng?
A.  
Trong pin hóa học, điện năng được sinh ra do sự chuyển dung dịch từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.
B.  
Pin Ganvanic là pin nồng độ.
C.  
Điện cực xảy ra quá trình khử gọi là anot.
D.  
Điện cực xảy ra quá trình oxi hóa là cực âm.
Câu 2: 1 điểm
Cầu muối có tác dụng
A.  
Nối hai điện cực với nhau.
B.  
Làm cho các ion có thể chuyển động từ dung dịch này sang dung dịch khác để pin có thể hoạt động liên tục.
C.  
Giúp hai dung dịch không trộn lẫn vào nhau.
D.  
Làm cho các electron có thể chuyển động từ dung dịch này sang dung dịch khác để pin có thểhoạt động liên tục.
Câu 3: 1 điểm
Thế điện cực của cặp oxi hoá khử Sn4+/Sn2+ được tính theo phương trình nào sau đây?
A.  
φSn4+ Sn2+ ⁄ = φSn4+ Sn2+ ⁄0 +0,0592lg[Sn4+]
B.  
φSn4+ Sn2+ ⁄ = φSn4+ Sn2+ ⁄0 +0,0592lg [Sn2+][Sn4+]
C.  
φSn4+ Sn2+ ⁄ = φSn4+ Sn2+ ⁄0 +0,0592lg [Sn4+][Sn2+]
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 4: 1 điểm
Chọn mệnh đề không đúng?
A.  
Khi muốn đo thế của một điện cực nào đó, người ta ghép nó với điện cực tiêu chuẩn hiđro tạothành một pin.
B.  
Có thể xác định được thế tuyệt đối của các điện cực bằng vôn kế.
C.  
Điện cực tiêu chuẩn được chọn là điện cực hidro
D.  
Theo quy ước IUPAC thì điện cực tiêu chuẩn hiđro đóng vai trò anot và được viết bên trái sơ đồ
E.  
pin.
Câu 5: 1 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau: Cực âm là thanh Zn nhúng trong dung dịchZnSO4và cực dương là thanh Ni nhúng trong dung dịch NiSO4. Sơ đồ pin dùng để biểu diễncấu tạo của pinnày là:
A.  
(-) ZnSO4 | Zn || Ni | NiSO4 (+)
B.  
(-) NiSO4 | Zn || Ni | ZnSO4 (+)
C.  
(-) Zn | ZnSO4|| NiSO4| Ni (+)
D.  
(-) Zn| NiSO4|| ZnSO4 | Ni (+)
Câu 6: 1 điểm
Trong các điện cực dưới đây, đâu là sơ đồ đúng của điện cực hiđro tiêu chuẩn?
A.  
Pt│H2 (P = 1 atm), H+1M
B.  
Pt, H2 (P = 1 atm) │ H+1M
C.  
Pt, H+1M│H2 (P = 1 atm)
D.  
Pt│H+1M│ H2 (P = 1 atm)
Câu 7: 1 điểm
Thiết lập sơ đồ pin từ hai điện cực Mg | Mg2+ và Pb| Pb2+ ở điều kiện chuẩn, biếtφMg2+⁄Mg0 =−2,38V và φPb2+⁄Pb0 = −0,13V.
A.  
(-) Mg | Mg2+ || Pb2+ | Pb (+)
B.  
(-) Pb | Pb2+ || Mg2+ | Mg (+)
C.  
(-) Mg2+ | Mg || Pb2+ | Pb (+)
D.  
(-) Pb2+ | Pb || Mg | Mg2+ (+)
Câu 8: 1 điểm
Để đo thế điện cực tiêu chuẩn của điện cực Zn2+/Zn, ta cần thiết lập pin nào dưới đây?
A.  
(-) Cu │Cu2+ || Zn2+ │Zn (+)
B.  
(-) Pt (H2)│H+|| Zn2+│Zn (+)
C.  
(-) Zn│Zn2+ || H2│Pt (H+) (+)
D.  
(-) Zn │Zn2+ || H+│(H2) Pt (+)
Câu 9: 1 điểm
Cho điện cực Cd | Cd(NO3)2 0,34 M có φCd2+⁄Cd0 = −0,403V và Ni | Ni(NO3)2 0,14 Mcó φNi2+⁄Ni0 = −0,24V. Sơ đồ cấu tạo pin tạo nên từ hai điện cực trên là:
A.  
(-) Cd│Cd2+ || Ni2+│Ni (+)
B.  
(-) Cd2+│Cd || Ni2+│Ni (+)
C.  
(-) Ni│Ni2+ || Cd2+│Cd (+)
D.  
(-) Ni│Ni2+ || Cd│Cd2+ (+)
Câu 10: 1 điểm
Cho hai nửa phản ứng của một pin điện như sau: Fe3+ + 1e → Fe2+ và Sn → Sn2+ + 2e.Sơđồ cấu tạo của pin đó là:
A.  
(-) Pt│ Sn, Sn2+ || Fe3+, Fe2+│ Pt (+)
B.  
(-) Sn│Sn2+ || Fe2+, Fe3+│Pt (+)
C.  
(-) Pt│Fe3+, Fe2+ || Sn2+, Sn │Pt (+)
D.  
(-) Pt │Fe3+, Fe2+ || Sn2+ │Sn (+)
Câu 11: 1 điểm
Cho một pin có sơ đồ: (-) Fe | Fe2+|| Sn2+ | Sn (+). Quá trình nào dưới đây là quá trình oxihóa diễn ra khi pin hoạt động?
A.  
Fe2+ + 2e → Fe
B.  
Fe → Fe2+ + 2e
C.  
Sn2+ + 2e → Sn
D.  
Sn → Sn2+ + 2e
Câu 12: 1 điểm
Có một pin hoạt động theo phản ứng sau: Mg + Fe2+ → Mg2+ +Fe. Quá trình nào dướiđâylà quá trình khử của pin trên?
A.  
Mg2+ + 2e → Mg
B.  
Mg → Mg2+ + 2e
C.  
Fe2+ + 2e → Fe
D.  
Fe → Fe2+ + 2e
Câu 13: 1 điểm
Cho pin tạo bởi 2 điện cực: cực âm là Al | Al(NO3)3 và cực dương là Ag | AgNO3. Phản
A.  
ứng hóa học diễn ra khi pin hoạt động là
B.  
Ag + Al3+ →Ag++ Al
C.  
3Ag+ + Al → 3Ag + Al3+
D.  
Ag+ + Al → Ag + Al3+
E.  
Ag++ Al3+ → Al + Ag
Câu 14: 1 điểm
Cho sơ đồ pin (-) Fe│Fe2+ || Ce4+, Ce3+│Pt (+). Phản ứng diễn ra khi pin hoạt động là
A.  
Fe2+ + Ce3+ → Fe + Ce4+
B.  
Fe + Ce4+ → Fe2+ + Ce3+
C.  
Fe2+ + Ce4+ → Fe + Ce3+
D.  
Fe + Ce3+ → Fe2+ + Ce4+
Câu 15: 1 điểm
Ở 25oC cho 2 nửa pin: Pt│Fe(NO3)3 0,01M, Fe(NO3)2 0,01M và Ag | AgNO3 0,1Mbiết: φFe3+ Fe2+ ⁄0 = 0,77V và φAg+⁄Ag0 = 0,799V. Quá trình xảy ra trên điện cực anot là:
A.  
Ag → Ag++ 1e
B.  
Ag+ + 1e → Ag
C.  
Fe3+ + 1e → Fe2+
D.  
Fe2+ → Fe3+ + 1e
Câu 16: 1 điểm
Cho biết phản ứng nào dưới đây trong pin điện hóa xảy ra theo chiều nghịch ở điềukiện chuẩn? Biết φZn2+⁄Zn0 = −0,76V, φAg+⁄Ag0 = 0,799V, φFe3+ Fe2+ ⁄0 = 0,77V, φSn4+ Sn2+ ⁄0 =0,14V, φCd2+⁄Cd0 = −0,4V.
A.  
Fe3+ + Zn ↔ Fe2+ + Zn2+
B.  
Fe2+ + Ag+ ↔ Fe3+ + Ag
C.  
Sn4+ + Zn ↔ Sn2+ + Zn2+
D.  
Sn2+ + Cd2+ ↔ Cd + Sn4+
Câu 17: 1 điểm
Cho điện cực Pt│Sn(NO3)4 0,042 M, Sn(NO3)2 0,09 M và φSn4+ Sn2+ ⁄0 = 0,14V. Thếđiện cực của điện cực này ở 250C là:
A.  
0,138 V
B.  
1,612 V
C.  
1,447 V
D.  
0,13 V
Câu 18: 1 điểm
Cho điện cực Pt│Sn(NO3)4, Sn(NO3)2 có φSn4+ Sn2+ ⁄0 = 0,14V. Nồng độ Sn(NO3)4 phảigấp nồng độ Sn(NO3)2 bao nhiêu lần để điện cực có thế là 0,173V?
A.  
4 lần
B.  
6 lần
C.  
13 lần
D.  
0,333 lần
Câu 19: 1 điểm
Cho điện cực Al│Al2(SO4)3 và φAl3+⁄Al0 = −1,68V. Nồng độ dung dịch Al2(SO4)3 là baonhiêu để thế điện cực của điện cực này ở 250C là -1,71 V?
A.  
0,03 M
B.  
0,01 M
C.  
0,015 M
D.  
0,07 M
Câu 20: 1 điểm
Cho pin có cấu tạo: (-) Zn│Zn2+ || Fe3+, Fe2+│Pt (+). Biết φFe3+ Fe2+ ⁄0 = 0,77V, φZn2+⁄Zn0 =−0,76V. Sức điện động của pin ở điều kiện chuẩn là
A.  
-1,53 V
B.  
1,53 V
C.  
0,01 V
D.  
-0,01 V
Câu 21: 1 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau: Mg | Mg2+ và Ni| Ni2+ ở điều kiện chuẩn,biết φNi2+⁄Ni0 = −0,24V và φMg2+⁄Mg0 = −2,38V. Sức điện động của pin ở điều kiện chuẩn là
A.  
-2,14 V
B.  
2,14 V
C.  
2,62 V
D.  
-2,62 V
Câu 22: 1 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau: Zn| Zn2+ 0,2 M và Ag| Ag+0,04 M vàφAg+⁄Ag0 = 0,799V, φZn2+⁄Zn0 = −0,76V. Sức điện động của pin là:
A.  
0,064 V
B.  
1,497 V
C.  
-0,064 V
D.  
-1,497 V
Câu 23: 1 điểm
Pin điện ở điều điện chuẩn hoạt động nhờ phản ứng: H2 + 2Ag+ → 2Ag + 2H+ . Tính Epin,biết φAg+⁄Ag0 = 0,799V ?
A.  
-0,799 V
B.  
0,799 V
C.  
0,40 V
D.  
Không xác định được.
Câu 24: 1 điểm
Nồng độ ion Cr2+ gấp bao nhiêu lần nồng độ ion Cu2+ để pin Cr – Cu có sức điện động là1,2V ở 250C, biết φCr2+⁄Cr0 = −0,9V, φCu2+⁄Cu0 = 0,34V ?
A.  
0,044 lần
B.  
22,694 lần
C.  
0,732 lần
D.  
1,366 lần
Câu 25: 1 điểm
Cho 2 nửa pin Zn│Zn(NO3)2 có φZn2+⁄Zn0 = −0,76 V và Pb│Pb(NO3)2 có φPb2+⁄Pb0 =−0,13 V. Ở 250C, tính tỉ lệ nồng độ các ion [Pb2+]/[Zn2+] khi pin ngừng hoạt động?
A.  
10 21,4 lần
B.  
10-21,4 lần
C.  
1014,6 lần
D.  
10-14,6 lần
Câu 26: 1 điểm
Ở 250C, pin (-) Fe | Fe2+ || Sn2+ | Sn (+) có sức điện động đo được là 2,3 V. Cho hằngsố F = 96.500 C, giá trị của ∆G phản ứng trong pin là:
A.  
-443.900 (J)
B.  
-221.940 (J)
C.  
443.900 (J)
D.  
221.940 (J)
Câu 27: 1 điểm
Cho một pin có sơ đồ: (-) Al | Al3+ 0,24 M || Fe2+ 0,6 M | Fe (+). Biết φAl3+⁄Al0 = −1,68V,φFe2+⁄Fe0 = −0,44V. Cho hằng số F = 96500 C, giá trị của ∆G phản ứng trong pin ở 240C là:
A.  
-721026 (J)
B.  
360413 (J)
C.  
-440770 (J)
D.  
-343190 (J).

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương - Có Đáp Án - Đại Học Đại NamĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 286 câu hỏi 1 giờ

87,0876,693