thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh Lý 1 [2020] BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Sinh Lý 1 [2020], được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về cơ chế sinh lý của cơ thể, các hệ cơ quan và các quy luật hoạt động. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Sinh Lý 1 [2020] BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột ôn tập sinh lý kiểm tra kiến thức học y khoa đề thi miễn phí tài liệu y học đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 171 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

140,525 lượt xem 10,804 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Tế bào nào sau đây có khả năng trực tiếp tiêu diệt tế bào ung thư:
A.  
Lympho T độc
B.  
Lympho T giúp đỡ
C.  
Lympho T và diệt tự nhiên
Câu 2: 0.4 điểm
Tác dụng có ý nghĩa nhất của hệ phó giao cảm lên hệ tuần hoàn là trên :
A.  
Sức co của tim
B.  
Sự đàn hồi của mạch máu
C.  
Sức đề kháng của mạch máu
D.  
Nhịp tim
E.  
Câu B và D đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Trong cơ chế hấp thu ở ruột non, yếu tố nào không có mối liên hệ
A.  
Ca - Na
B.  
Glyserol - acid béo
Câu 4: 0.4 điểm
Phân áp và hàm lượng CO2 trong máu tĩnh mạch lần lượt là
A.  
100mgHg; 19,8ml/100ml máu
B.  
46mmHg; 52ml/100ml máu
C.  
40mmHg; 15ml/100ml máu
D.  
46mmHg; 52ml/100ml máu
E.  
100mmHg; 52ml/100ml máu
Câu 5: 0.4 điểm
Câu 4 : Câu nào sau đây không đúng với bạch cầu trung tính:
A.  
Tăng nhiều trong nhiễm khuẩn cấp.
B.  
Thực bào và tiêu hoá được cả vi khuẩn lao và hansen
C.  
Bào tương có nhiều tiêu thể.
D.  
Bào tương có các hạt chứa protein kháng khuẩn.
E.  
Chết đi sau khi thực bào.
Câu 6: 0.4 điểm
Nói về dịch tiêu hoá và thành phần của nó tiêu hoá. Câu nào sai:
A.  
Dịch tuỵ- lactase
B.  
Ruột non - Lactose
Câu 7: 0.4 điểm
prostaglanldin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng
A.  
bảo vệ niêm mạc dạ dày
B.  
ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy
C.  
tăng bài tiết nhầy, ức chế bài tiếng acid HCl và pepsin
D.  
giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl
E.  
a&c đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Bệnh nhân đang bị tắc mạch do huyết khối. Nếu là bác sĩ điều trị, anh chị sẽ ưu tiên dùng loại thuốc nào sau đây:
A.  
Thuốc ức chế thromboxan A2
B.  
Thuốc ức chế Xa
C.  
Thuốc ức chế thrombin
D.  
Thuốc hoạt hoá plasminogen
E.  
Thuốc kháng vitamin K
Câu 9: 0.4 điểm
Hấp thu ion ở ruột non
A.  
Clo được hấp thu chủ động
B.  
Acid cholyhidric làm tăng hấp thu Fe
C.  
Fe2+ hấp thu chủ động ở tá tràng
Câu 10: 0.4 điểm
Các yếu tố tham gia hoạt hoá plasminogen thành plasmin là( chọn câu đúng nhất)
A.  
t-PA, yếu tố XIa
B.  
t-PA, yếu tố XIIa
C.  
thrombin, yếu tố XIIa, yếu tố XIIIa
D.  
thrombin, thromboxane A2, yếu tố XIa
E.  
t-PA, thrombin, yếu tố XIIa
Câu 11: 0.4 điểm
Thần kinh chi phối tiết nước bọt:
A.  
VII
B.  
IX
C.  
Phó giao cảm
D.  
Cả B và C đúng
Câu 12: 0.4 điểm
yếu tố quyết định cho sự trao đổi khí ở phổi
A.  
độ lớn của diện trao đổi
B.  
độ dày của màng hô hấp
C.  
sự phong phú của mao mạch quanh phế quản
D.  
áp suất âm khoang màng phổi
E.  
sự chênh lệch phân áp các khí giữa phế nang và máu
Câu 13: 0.4 điểm
Bệnh nhân bị vàng mắt, da, xuất huyết cho bệnh nhân đi xét nghiệm thấy Bilirubin trực tiếp máu tăng , chức năng đông máu giảm sau khi tiêm vitamin K thì nhưng chảy máu, gan hoạt động bình thường ? do :
A.  
Tắc mật
B.  
Thiếu II, VII , IX , X
C.  
Suy gan
D.  
Cả 3 ĐA đúng
E.  
A và B đúng
Câu 14: 0.4 điểm

trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là :

A.  
Cơ chế ẩm bào
B.  
Vận chuyển thụ động
C.  
Nhờ các kênh VC
D.  
Khuyếch tán thụ động
Câu 15: 0.4 điểm
1 người có khoảng chết giải phẫu 150ml, thở qua 1 cái ống có V 50ml với tần số 15 lần/phút , V mỗi lần thở là 800 ml. Lượng không khí thực sự tham gia trao đổi trong 1 phút là :
A.  
5l
B.  
7l
C.  
9l
D.  
10l
E.  
12l
Câu 16: 0.4 điểm
O2 từ phế nang vào máu theo phương thức :
A.  
Vận chuyển tích cực
B.  
Lọc
C.  
Khuyếch tán đơn thuần
D.  
Khuyếch tán có chất tải
E.  
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Câu 17: 0.4 điểm
Acid traxenic có tác dụng cầm máu theo cơ chế nào?
A.  
Làm tăng sức bền thành mạch
B.  
Kích thích sự kết tụ tiểu cầu
C.  
Tăng thời gian tồn tại của cục máu đông
D.  
ức chế tác dụng của plasminogen
E.  
Câu C và D đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Nói về tế bào diệt tự nhiên câu nào sai ?
A.  
Hiện diện ở những nơi lympho B và lympho T có
B.  
Khả năng tiết kháng thể mạnh
Câu 19: 0.4 điểm
*12.Nói về chức năng chống lại vi khuẩn của kháng thể câu nào sai?
A.  
Hoạt hoá bổ thể để tiêu diệt vi khuẩn
B.  
Trực tiếp thực bào vi khuẩn
Câu 20: 0.4 điểm
Bệnh màng trong :
A.  
Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí
B.  
Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần
C.  
Gây suy hô hấp rất nặng nề ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quản nhỏ
D.  
Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết surfactant
E.  
Tất cả 4 ý trên đều sai
Câu 21: 0.4 điểm
Tỉ lệ phần trăm O2 bão hoà:
A.  
100%, 97%
B.  
97%, 95%
C.  
97% ; 90% -> can thiệp
Câu 22: 0.4 điểm
Dịch nào quan trọng trong tiêu hoá và hấp thu lipid?
A.  
Nước bọt
B.  
Dịch tuỵ
C.  
Dịch mật
Câu 23: 0.4 điểm
HbO2 ở trong máu dạng
A.  
trực tiếp trao đổi với tổ chức
B.  
tạo phân áp O2 ở trong máu
C.  
rất dễ phân ly khi phân áp O2 tăng lên
D.  
vận chuyển O2 chủ yếu của máu
E.  
chiếm 19,8ml trng 100nl máu động mạch
Câu 24: 0.4 điểm
Mục đích của qúa trình thông khí là :
A.  
Để làm tăng sự trao đổi khí ở phế nang
B.  
Để duy trì sự chênh lệch phân áp O2 và CO2 giữa phế nang và máu
C.  
Để đổi mới không khí trong phế nang
D.  
Câu B và C đúng
E.  
Cả 3 câu A,B và C đều đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Sự hoạt hoá tiểu cầu do tiếp xúc với thành mạch tổn thương làm giải phóng ADP và.......dẫn đến sự.....kết dính tiểu cầu.
A.  
Thromboxane A2; ức chế
B.  
thromboxane A2; khuyếch đại
C.  
thromboplastin; ức chế
D.  
thromboplastin; khuyếch đại
E.  
thrombosthenin; khuyếch đại

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7296,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Sinh Gan Mật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

87,6466,735

Đề thi Trắc nghiệm Môn Hóa sinh Gan online có đáp án

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

22,5521,733

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635