thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Câu hỏi trắc nghiệm kế toán các khoản phải thu và các khoản ứng trước.

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,899 lượt xem 10,678 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Câu 1: Nợ phải thu thuộc loại:

A.  
Tài sản ngắn hạn
B.  
Tài sản dài hạn
C.  
Nguồn vốn
D.  
Tất cả đều sai
Câu 2: 1 điểm

Các khoản nào sau đây là nợ phải thu:

A.  
Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền
B.  
Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng
C.  
Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên NỢ là do:

A.  
Số tiền đã trả trước cho khách hàng
B.  
Số tiền phải thu của khách hàng
C.  
Số tiền khách hàng đã ứng trước
D.  
Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá
Câu 4: 1 điểm

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên CÓ là do:

A.  
Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá
B.  
Số tiền khách hàng đã ứng trước
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai
Câu 5: 1 điểm

Ngày 05/06/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng 10 triệu đồng bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu
B.  
Nợ TK 111/Có TK 1381: 10 triệu
C.  
Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu
D.  
Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu
Câu 6: 1 điểm

Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán sẽ ghi:

A.  
Nợ TK 131/Có TK 711; 3331
B.  
Nợ TK 131/Có TK 515; 3331
C.  
Nợ TK 331/Có TK 511; 3331
D.  
Nợ TK 131/Có TK 511; 3331
Câu 7: 1 điểm

Khoản chiết khấu thanh toán giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:

A.  
Nợ TK 515/Có TK 131
B.  
Nợ TK 635/Có TK 131
C.  
Nợ TK 5211/Có TK 131
D.  
Nợ TK 6421/Có TK 131
Câu 8: 1 điểm

Khoản chiết khấu thương mại giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:

A.  
Nợ TK 515/Có TK 131
B.  
Nợ TK 635/Có TK 131
C.  
Nợ TK 5211/Có TK 131
D.  
Nợ TK 6421/Có TK 131
Câu 9: 1 điểm

Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
B.  
Nợ TK 153/Có TK 112: 27.5 triệu
C.  
Nợ TK 152: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
D.  
Nợ TK 152/Có TK 112: 27.5 triệu
Câu 10: 1 điểm

Khi phát hiện hàng hóa thiếu trong kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân, kế toán sẽ ghi vào:

A.  
Bên Nợ TK 1381
B.  
Bên Có TK 1381
C.  
Bên Nợ TK 3381
D.  
Bên Có TK 3381
Câu 11: 1 điểm

Ngày 31/07/N công ty tiến hành kiểm kê thì phát hiện thiếu 1 TSCĐ nguyên giá 30 triệu đồng, đã khấu hao hết 25 triệu đồng, chưa biết nguyên nhân. Kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 1381/Có TK 211: 25 triệu đồng
B.  
Nợ TK 1381/Có TK 211: 5 triệu đồng
C.  
Nợ TK 1381: 5 triệu, Nợ TK 214: 25 triệu/Có TK 211: 30 triệu
D.  
Nợ TK 211: 30 triệu/Có TK 1381: 5 triệu, Có TK 214: 25 triệu
Câu 12: 1 điểm

Khi có biên bản xử lý của giám đốc đối với TSCĐ ở trên trừ lương nhân viên 3 triệu, phần còn lại đưa vào chi phí khác, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
B.  
Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 642: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
C.  
Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 214: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
D.  
Nợ TK 111: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
Câu 13: 1 điểm

Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoản thời gian nào dưới đây:

A.  
Đầu niên độ kế toán
B.  
Giữa niên độ kế toán
C.  
Cuối niên độ kế toán
D.  
Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính
Câu 14: 1 điểm

Doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi khi:

A.  
Các khoản nợ phải thu lớn hơn các khoản nợ phải trả
B.  
Các khoản nợ phải thu quá lớn so với các khoản mục khác trong tổng tài sản
C.  
Khoản nợ phải có chứng từ gốc, có đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Đối với khoản nợ phải thu nào sau đây chưa đến hạn thanh toán nhưng vẫn phải dự kiến mức tổn thất để trích lập dự phòng?

A.  
Tổ chức kinh tế đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể
B.  
Người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam giữ, xét xử hoặc đang thi hành án, hoặc đã chết
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,47910,724

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Khoản 211 - Tài Sản Cố Định Hữu Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,36810,637

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12410,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,80810,748

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,02410,686

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46810,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66710,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18710,702

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04510,766