thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp Án

Luyện tập ngay với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc ghi nhận, cách hạch toán các khoản chi phí sản xuất dở dang, phương pháp tính giá thành và xử lý các tình huống thực tế trong doanh nghiệp sản xuất. Bộ câu hỏi phù hợp với sinh viên và kế toán viên muốn nắm vững cách sử dụng tài khoản 154 trong thực tế. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí và nhận ngay đáp án chi tiết để củng cố kiến thức chuyên môn.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 154 có đáp áncâu hỏi kế toán chi phí sản xuất dở dangbài tập tài khoản 154 kèm lời giảihạch toán tài khoản 154 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 154 có đáp ánkế toán tài khoản chi phí sản xuất dở dangbài tập chi phí sản xuất tài khoản 154đề thi tài khoản 154tài liệu ôn thi tài khoản 154xử lý chi phí sản xuất dở dang trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 154bài tập thực hành tài khoản 154thi thử tài khoản 154 trực tuyếntài khoản 154 trong doanh nghiệp sản xuấtbài tập tài khoản 154 nâng caokế toán chi phí sản xuất tài khoản 154

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,808 lượt xem 10,748 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trình tự kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm:

A.  
Bước 1:Tập hợp chi phí sản xuất. Bước 2: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có). Bước 3: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154. Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm
B.  
Bước 1: Tập hợp chi phí sản xuất. Bước 2: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154. Bước 3: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có). Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm.
C.  
Bước 1: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có). Bước 2: Tập hợp chi phí sản xuất. Bước 3: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154. Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm
D.  
Bước 1: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có). Bước 2: Tập hợp chi phí sản xuất. Bước 3: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm. Bước 4: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154.
Câu 2: 1 điểm

Tài khoản dùng để tổng hợp chi phí và tính giá thành là:

A.  
Tài khoản 154
B.  
Tài khoản 911
C.  
Tài khoản 154 và 911
D.  
Tài khoản 621, 622, 627
Câu 3: 1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng:

A.  
Tài khoản 154 là tài khoản tính giá thành nên không có số dư cuối kỳ
B.  
Tài khoản 154 có số dư cuối kỳ
C.  
Tài khoản 154 có số phát sinh nợ bằng số phát sinh có
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được nhập kho, kế toán định khoản

A.  
Nợ TK 156/Có TK 154
B.  
Nợ TK 152/Có TK 154
C.  
Nợ TK 153/Có TK 154
D.  
Nợ TK 155/Có TK 154
Câu 5: 1 điểm

Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được bán ra ngoài, kế toán định khoản

A.  
Nợ TK 131/Có TK 154
B.  
Nợ TK 131/Có TK 511
C.  
Nợ TK 632; Nợ TK 157/Có TK 511; Có TK 333
D.  
Nợ TK 632; Nợ TK 157/Có TK 154
Câu 6: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

A.  
TK154 phản ánh tổng hợp chi phí sản xuất, kinh doanh phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ ở doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên trong hạch toán hàng tồn kho
B.  
TK154 phản ánh tổng hợp chi phí sản xuất, kinh doanh phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ ở doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kì trong hạch toán hàng tồn kho
C.  
DN áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên trong hạch toán hàng tồn kho, tài khoản 154 chỉ phản ánh giá trị thực tế của sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
D.  
TK 154 không có số dư cuối kỳ
Câu 7: 1 điểm

DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, Kế toán kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp theo đối tượng tập hợp chi phí vào cuối kỳ:

A.  
Nợ TK 152, Nợ TK 632/ Có TK 621
B.  
Nợ TK 153, Nợ TK 632/ Có TK 621
C.  
Nợ TK 154, Nợ TK 632/ Có TK 621
D.  
Nợ TK 155, Nợ TK 632/ Có TK 621
Câu 8: 1 điểm

Chi phí sản xuất, kinh doanh phản ánh trên tài khoản 154 gồm những chi phí nào?

A.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; nhân công trực tiếp
B.  
Chi phí sử dụng máy thi công (đối với hoạt động xây lắp)
C.  
Chi phí sản xuất chung
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 9: 1 điểm

Chọn phát biểu sai: 

Các chi phí nào không được hạch toán vào tài khoản 154?

A.  
Chi sự nghiệp, chi dự án
B.  
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
C.  
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
D.  
Chi phí sử dụng máy thi công
Câu 10: 1 điểm

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công vượt trên mức bình thường và chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ không được tính vào giá trị hàng tồn kho mà phải tính vào: 

A.  
Chi phí bán hàng
B.  
Giá vốn hàng bán
C.  
Chi phí sản xuất chung
D.  
Chi phí khác
Câu 11: 1 điểm

Sản phẩm được sản xuất ra tiêu dùng nội bộ hoặc sử dụng cho hoạt động XDCB không nhập kho, kế toán hạch toán: 

A.  
Nợ TK 641, Nợ TK 642, Nợ TK 241/ Có TK 154
B.  
Nợ TK 621, Nợ TK 632/ Có TK 154
C.  
Nợ TK 641, Nợ TK 642, Nợ TK 241/ Có TK 155
D.  
Nợ TK 622, Nợ TK 632/ Có TK 154
Câu 12: 1 điểm

Trường hợp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, Xác định giá trị thực tế về chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang để thực hiện kết chuyển căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế vào cuối kỳ kế toán:

A.  
Nợ TK 155/ Có TK 631
B.  
Nợ TK 154/ Có TK 631
C.  
Nợ TK 156/ Có TK 631
D.  
Nợ TK 151/ Có TK 631
Câu 13: 1 điểm

Kết chuyển giá thành thực tế của khối lượng dịch vụ hoàn thành và chuyển giao cho người mua đã được xác định trong kỳ:

A.  
Nợ TK 632/ Có TK 154
B.  
Nợ TK 632/ Có TK 155
C.  
Nợ TK 155/ Có TK 154
D.  
Nợ TK 155/ Có TK 632
Câu 14: 1 điểm

Tài khoản 154 “chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang” trong ngành xây lắp có mấy tài khoản cấp 2?

A.  
1 tài khoản cấp 2
B.  
2 tài khoản cấp 2
C.  
3 tài khoản cấp 2
D.  
4 tài khoản cấp 2
Câu 15: 1 điểm

Căn cứ vào bảng phân bổ chi phí máy thi công cho từng hạng mục, dự án , công trình, kế toán hạch toán: 

A.  
Nợ TK 155, Nợ TK 632/ Có TK 623
B.  
Nợ TK 155, Nợ TK 627/ Có TK 623
C.  
Nợ TK 154, Nợ TK 627/ Có TK 623
D.  
Nợ TK 154, Nợ TK 632/ Có TK 623

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,47910,724

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12410,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,02410,686

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46810,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66810,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18810,702

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04510,766