thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp Án

Luyện tập với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 156 - Hàng hóa, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc ghi nhận, hạch toán các nghiệp vụ nhập - xuất kho hàng hóa, đánh giá hàng tồn kho, và xử lý các tình huống liên quan trong doanh nghiệp thương mại. Bộ câu hỏi này phù hợp cho sinh viên và kế toán viên muốn nắm vững cách sử dụng tài khoản 156 trong thực tế. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí và nhận ngay đáp án để củng cố kiến thức chuyên môn và chuẩn bị tốt cho kỳ thi kế toán.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 156 có đáp áncâu hỏi kế toán hàng hóabài tập tài khoản 156 kèm lời giảihạch toán tài khoản 156 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 156 có đáp ánkế toán tài khoản hàng hóabài tập nhập xuất kho hàng hóa tài khoản 156đề thi tài khoản 156tài liệu ôn thi tài khoản 156xử lý hàng hóa trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 156bài tập thực hành tài khoản 156thi thử tài khoản 156 trực tuyếntài khoản 156 trong doanh nghiệp thương mạibài tập tài khoản 156 nâng caokế toán hàng hóa tài khoản 156đánh giá hàng tồn kho tài khoản 156

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,043 lượt xem 10,766 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.  
Khoản thuế nhập khẩu nộp cho nhà nước đối với hàng hóa nhập khẩu được tính vào giá nhập
B.  
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì khoản thuế GTGT phải nộp đối với hàng hóa nhập khẩu được khấu trừ.
C.  
Những doanh nghiệp không thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì thuế GTGT nộp khi mua hàng hóa được tính vào giá nhập kho
D.  
Nếu được bên bán giảm giá hoặc cho hưởng chiết khấu thương mại cho số hàng hóa đã mua thì khoản giảm giá hoặc khoản chiết khấu thương mại được ghi tăng giá nhập kho
Câu 2: 1 điểm

Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là trong kỳ kế toán chỉ theo dõi, tính toán và ghi chép các nghiệp vụ nhập hàng hóa, còn trị giá hàng hóa xuất chỉ được xác định một lần vào cuối kỳ khi có kết quả kiểm kê vật liệu hiện còn cuối kỳ. Tên gọi của phương pháp này là gì

A.  
Kê khai thường xuyên
B.  
Kiểm kê định kỳ
C.  
Bình quân cuối kỳ
D.  
Nhập trước, xuất trước
Câu 3: 1 điểm

Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên theo quá trình phát sinh. Tên gọi của phương pháp này là gì?

A.  
Kê khai thường xuyên
B.  
Kiểm kê định kỳ
C.  
Nhập trước, xuất trước
D.  
Bình quân cuối kỳ
Câu 4: 1 điểm

Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hàng tồn kho phải được:

A.  
Đánh giá lại trước khi lập báo cáo tài chính
B.  
Lập dự phòng giảm giá khi giá trị thuần có thể thực hiện được nhỏ hơn giá gốc tại ngày lập báo cáo tài chính.
C.  
Giữ nguyên giá trị ghi sổ theo nguyên tắc giá gốc khi lập báo cáo
D.  
Tất cả đều sai
Câu 5: 1 điểm

Số dư bên Nợ TK 156 bao gồm: 

A.  
Trị giá mua vào của hàng hóa tồn kho;
B.  
Chi phí cho việc thu mua của hàng hóa tồn kho.
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Các phương án đều không đúng
Câu 6: 1 điểm

Hàng hóa mua ngoài được nhập kho của doanh nghiệp, căn cứ hóa đơn, phiếu nhập kho và các chứng từ có liên quan, kế toán hạch toán (DN kê khai VAT theo phương pháp khấu trừ)

A.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 156/ Có TK 331, Có TK 333
D.  
Nợ TK 156/ Có TK 333
Câu 7: 1 điểm

Trường hợp Doanh nghiệp đã nhận được hóa đơn của người bán nhưng đến cuối kỳ kế toán, hàng hóa chưa về nhập kho thì căn cứ vào hóa đơn, ghi:

A.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 151, Nợ TK 133/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 155, Nợ TK 133/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 154, Nợ TK 133/ Có TK 331
Câu 8: 1 điểm

Sang kỳ kế toán sau, khi hàng mua đang đi đường về nhập kho của Doanh nghiệp, ghi:

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 151
B.  
Nợ TK 151/ Có TK 156
C.  
Nợ TK 155/ Có TK 151
D.  
Nợ TK 154/ Có TK 151
Câu 9: 1 điểm

Trường hợp khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hàng bán mà Doanh nghiệp nhận được sau khi Doanh nghiệp mua hàng thì kế toán hạch toán:

A.  
Nợ TK 331/Có TK 155, Có TK 632, Có TK 133
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 156, Nợ TK 632, Nợ TK 133/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 331/Có TK 156, Có TK 632, Có TK 133
Câu 10: 1 điểm

Giá trị của hàng hóa được mua ngoài không đúng quy cách, phẩm chất theo hợp đồng kinh tế phải trả lại cho người bán, ghi:

A.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156, Nợ TK 333/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 156, Có TK 133
D.  
Nợ TK 331, Nợ TK 133/ Có TK 156
Câu 11: 1 điểm

Khi Doanh nghiệp kê khai theo PP trực tiếp, mua hàng hóa theo phương thức trả chậm, trả góp, kế toán hạch toán: 

A.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133, Nợ TK 242/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156, Nợ TK 242/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 156, Nợ TK 331, Nợ TK 242/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 133, Nợ TK 242/ Có TK 331
Câu 12: 1 điểm

Trường hợp bất động sản đầu tư chuyển thành hàng tồn kho khi chủ sở hữu có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp để bán. Khi Doanh nghiệp có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp bất động sản đầu tư để bán, ghi:

A.  
Nợ TK 157, Nợ TK 214/ Có TK 217
B.  
Nợ TK 157/ Có TK 217
C.  
Nợ TK 156, Nợ TK 214/ Có TK 217
D.  
Nợ TK 156/ Có TK 217
Câu 13: 1 điểm

Doanh nghiệp ghi nhận giá vốn hàng bán đối với giá trị hàng hoá dùng để trả lương cho công nhân viên và người lao động:

A.  
Nợ TK 632/ Có TK 156
B.  
Nợ TK 632/ Có TK 155
C.  
Nợ TK 632/ Có TK 151
D.  
Tất cả đều sai
Câu 14: 1 điểm

Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ. Vào đầu kỳ, Doanh nghiệp căn cứ giá trị hàng hoá đã kết chuyển cuối kỳ trước kết chuyển trị giá hàng hóa tồn kho đầu kỳ, ghi:

A.  
Nợ TK 632/ Có TK 156
B.  
Nợ TK 641/ Có TK 156
C.  
Nợ TK 635/ Có TK 156
D.  
Nợ TK 611/ Có TK 156
Câu 15: 1 điểm

Cuối kỳ kiểm kê hàng tồn kho phát hiện thừa, chưa xác định được nguyên nhân phải chờ xử lý, kế toán tạm hạch toán: 

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 1381
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 3381
C.  
Nợ TK 1381/ Có TK 156
D.  
Nợ TK 3381/ Có TK 156

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,47910,724

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12410,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,80810,748

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,02410,686

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46710,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66710,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18710,702