thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp Án

Luyện tập ngay với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 331 - Phải trả người bán, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các kiến thức về định nghĩa, nguyên tắc kế toán, cách hạch toán các khoản phải trả người bán và xử lý các tình huống thực tế trong kế toán doanh nghiệp. Bộ đề phù hợp với sinh viên và kế toán viên, giúp củng cố kiến thức, chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành. Làm bài thi thử miễn phí và nhận ngay đáp án cùng giải thích chi tiết để nắm vững kiến thức.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 331 có đáp áncâu hỏi trắc nghiệm tài khoản 331 phải trả người bánhạch toán tài khoản 331 có lời giảibài tập kế toán tài khoản 331 kèm đáp ántrắc nghiệm kế toán phải trả người bánđịnh khoản tài khoản 331 có đáp ántài liệu ôn tập tài khoản 331đề thi kế toán tài khoản 331câu hỏi và đáp án tài khoản 331bài tập phải trả người bán có lời giảikế toán tài khoản 331tài khoản 331 trong kế toánthi thử tài khoản 331 trực tuyếntài liệu trắc nghiệm tài khoản 331ôn thi tài khoản phải trả người bánnguyên tắc kế toán tài khoản 331bài tập tài khoản 331 doanh nghiệp

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,023 lượt xem 10,686 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Các khoản phải trả người bán là:

A.  
Tài sản của Doanh Nghiệp
B.  
Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của Doanh Nghiệp
C.  
Không phải nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán
D.  
Không phải nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người mua
Câu 2: 1 điểm

Tài khoản 331 dùng để phản ánh

A.  
Tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán
B.  
Tình hình về tài sản của doanh nghiệp
C.  
Tình hình về nguồn vốn của doanh nghiệp
D.  
Tất cả đều sai
Câu 3: 1 điểm

Khi phát sinh các khoản nợ phải trả cho người bán (bên có tài khoản 331) bằng ngoại tệ, kế toán phải

A.  
Quy đổi ra Đồng Việt nam theo tỷ giá thả nổi tại thời điểm phát sinh
B.  
Quy đổi ra Đồng Việt nam theo tỷ giá kỳ hạn tại thời điểm phát sinh
C.  
Quy đổi ra Đồng Việt nam theo tỷ giá xuất khẩu tại thời điểm phát sinh
D.  
Quy đổi ra Đồng Việt nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
Câu 4: 1 điểm

Chọn phát biểu sai:

Bên Nợ của TK 331 phản ánh: 

A.  
Số tiền đã trả cho người bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vụ, người nhận thầu xây lắp
B.  
Số tiền ứng trước cho người bán, người cung cấp, người nhận thầu xây lắp nhưng chưa nhận được vật tư, hàng hóa, dịch vụ, khối lượng sản phẩm xây lắp hoàn thành bàn giao
C.  
Số tiền phải trả cho người bán vật tư, hàng hoá, người cung cấp dịch vụ và người nhận thầu xây lắp
D.  
Số tiền người bán chấp thuận giảm giá hàng hóa hoặc dịch vụ đã giao theo hợp đồng
Câu 5: 1 điểm

Tài khoản 331 có số dư bên nào?

A.  
Số dư bên Nợ
B.  
Số dư bên Có
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 6: 1 điểm

Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán về nhập kho trong trường hợp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/Có TK 331
B.  
Nợ TK 152/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/Có TK 111
D.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/Có TK 112
Câu 7: 1 điểm

Trường hợp doanh nghiệp mua hàng nhập khẩu, kế toán phản ánh giá trị hàng nhập khẩu bao gồm cả thuế TTĐB, thuế XK ghi: 

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 331, Có TK 3332
C.  
Nợ TK 156/ Có TK 331, Có TK 3332, Có TK 3333
D.  
Tất cả đều sai
Câu 8: 1 điểm

 Nếu thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi nhận: 

A.  
Nợ TK 133/ Có Tk 331
B.  
Nợ TK 133/ Có Tk 3331
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 133
D.  
Nợ TK 3331/ Có TK 133
Câu 9: 1 điểm

Mua vật tư, hàng hoá chưa trả tiền người bán về nhập kho trong trường hợp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

A.  
Nợ TK 611, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 156/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 611/ Có TK 331
Câu 10: 1 điểm

Trường hợp đơn vị có thực hiện đầu tư XDCB theo phương thức giao thầu, khi nhận khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao của bên nhận thầu xây lắp, căn cứ hợp đồng giao thầu và biên bản bàn giao khối lượng xây lắp, hoá đơn khối lượng xây lắp hoàn thành:

A.  
Nợ TK 241, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 214, Nợ TK 133/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 211, Nợ TK 133/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 242, Nợ TK 133/ Có TK 331
Câu 11: 1 điểm

Khi ứng trước tiền hoặc thanh toán số tiền phải trả cho người bán vật tư, hàng hoá, người cung cấp dịch vụ, người nhận thầu xây lắp, ghi:

A.  
Nợ TK 331/ Có TK 711
B.  
Nợ TK 331/ Có TK 511
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 111
D.  
Nợ TK 111/ Có TK 331
Câu 12: 1 điểm

Chiết khấu thanh toán mua vật tư, hàng hoá doanh nghiệp được hưởng do thanh toán trước thời hạn phải thanh toán và tính trừ vào khoản nợ phải trả người bán, người cung cấp, ghi:

A.  
Nợ TK 515/Có TK 131
B.  
Nợ TK 331/ Có TK 515
C.  
Nợ TK 521/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 331/ Có TK 521
Câu 13: 1 điểm

Trường hợp hàng hoá mua vào phải trả lại hoặc được người bán chấp thuận giảm giá do không đúng quy cách, phẩm chất được tính trừ vào khoản nợ phải trả cho người bán, ghi:

A.  
Nợ TK 331/ Có TK 133, Có TK 156
B.  
Nợ TK 331/ Có TK 511, Có TK 3331
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 521, Có TK 3331
D.  
Nợ TK 331/ Có TK 156, Có TK 3331
Câu 14: 1 điểm

Phí uỷ thác nhập khẩu phải trả đơn vị nhận uỷ thác được tính vào giá trị hàng nhập khẩu, căn cứ các chứng từ liên quan, ghi:

A.  
Nợ TK 156, Nợ TK 3331/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 156
D.  
Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 3331
Câu 15: 1 điểm

 Khi lập Báo cáo tài chính, số dư nợ phải trả cho người bán bằng ngoại tệ được đánh giá theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm lập Báo cáo tài chính: Nếu tỷ giá ngoại tệ giảm so với Đồng Việt Nam, ghi:

A.  
Nợ TK 635/ Có TK 413
B.  
Nợ TK 331/ Có TK 413
C.  
Nợ TK 413/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 331/ Có TK 515

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,47910,724

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12310,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,80810,748

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46710,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66710,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18610,702

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04310,766