thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp Án

Luyện tập với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 153 - Công cụ dụng cụ, kèm đáp án chi tiết. Nội dung tập trung vào nguyên tắc ghi nhận, phân loại, cách hạch toán nhập - xuất kho công cụ dụng cụ, và xử lý các tình huống thực tế trong doanh nghiệp. Bộ câu hỏi phù hợp cho sinh viên và kế toán viên muốn củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng hạch toán liên quan đến tài khoản 153. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí và nhận ngay đáp án cùng lời giải chi tiết để chuẩn bị tốt cho kỳ thi chuyên ngành.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 153 có đáp áncâu hỏi kế toán công cụ dụng cụbài tập tài khoản 153 kèm lời giảihạch toán tài khoản 153 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 153 có đáp ántrắc nghiệm kế toán tài khoản công cụ dụng cụbài tập nhập xuất công cụ dụng cụ có lời giảiđề thi tài khoản 153tài khoản công cụ dụng cụ trong kế toánbài tập kế toán tài khoản 153 doanh nghiệpthi thử tài khoản 153 trực tuyếntài liệu ôn thi tài khoản 153xử lý công cụ dụng cụ trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 153bài tập thực hành tài khoản công cụ dụng cụđề thi thử kế toán tài khoản 153

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,478 lượt xem 10,724 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Theo Chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào:

A.  
Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước.
B.  
Phương pháp bình quân gia quyền.
C.  
Phương pháp giá hạch toán.
D.  
Phương pháp tính theo giá đích danh.
Câu 2: 1 điểm

Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá:

A.  
Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho.
B.  
Chi phí mua.
C.  
Chi phí bán hàng
D.  
Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán.
Câu 3: 1 điểm

Khi nhập kho công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 153/ Có TK 111
B.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133/ Có TK 111
C.  
Nợ TK 153 / Có TK 331, Có TK 3331
D.  
Nợ TK 331, Nợ TK 133/Có TK 153
Câu 4: 1 điểm

Đơn vị mua công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền gửi Ngân hàng nhưng cuối tháng hàng chưa về (hàng thuộc diện chịu Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 151/ Có TK 112
B.  
Nợ TK 151/Có TK 111, Có TK 133
C.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133/Có TK 112
D.  
Nợ TK 151, Nợ TK 133 /Có TK 112
Câu 5: 1 điểm

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 151/ Có TK 133
B.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133 / Có TK 112
C.  
Nợ TK 153/ Có TK 151
D.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133/Có TK 151
Câu 6: 1 điểm

Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 153/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133 / Có TK 331
C.  
Nợ TK 153 / Có TK 331, Có TK 3333
D.  
Nợ TK 153, Nợ TK 3333 /Có TK 331
Câu 7: 1 điểm

Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ do tự gia công chế biến, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133 / Có TK 154
B.  
Nợ TK 152, 153 /Có TK 154; Có TK 133
C.  
Nợ TK 152, 153/ Có TK 154
D.  
Nợ TK 142/ Có TK 152, 153
Câu 8: 1 điểm

Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 154/ Có TK 153
B.  
Nợ TK 142/ Có TK 153
C.  
Nợ TK153/ Có TK 627, TK 641, TK 642
D.  
Nợ TK Có TK 627, TK 641, TK 642 / Có TK 153
Câu 9: 1 điểm

Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 627, TK 641, TK 642 /Có TK 153
B.  
Nợ TK 152, TK 242, Nợ TK 133 / Có TK 153
C.  
Nợ TK 153 / Có TK 142, TK 242
D.  
Nợ TK 142, TK 242 / Có TK 153
Câu 10: 1 điểm

Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 627, TK 641, TK 642 / Có TK 153
B.  
Nợ TK 627, TK 641, TK 642 / Có TK 153, Có TK 111
C.  
Nợ TK 627, TK 641, TK 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153
D.  
Nợ TK 627, TK 641, TK 642/ Có TK 142, TK 242
Câu 11: 1 điểm

Chi phí vận chuyển mua ngoài CCDC nhập kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ được kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 153, Nợ TK 133/Có TK 331
B.  
Nợ TK 611, Nợ TK 133/Có TK 331
C.  
Nợ TK 632, Nợ TK 133/Có TK 331
D.  
Nợ TK 153/Có TK 331
Câu 12: 1 điểm

Tại thời điểm mua và nhập kho, giá gốc của vật tư, hàng hoá KHÔNG bao gồm yếu tố chi phí nào:

A.  
Giá mua.
B.  
Thuế không được hoàn lại.
C.  
Chi phí vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua.
D.  
Chi phí quảng cáo, chiết khấu thanh toán.
Câu 13: 1 điểm

Khi thanh lí, nhượng bán công cụ, dụng cụ, kế toán phản ánh giá vốn ghi: 

A.  
Nợ TK 632/ Có TK 153
B.  
Nợ TK 811/ Có TK 153
C.  
Nợ TK 632/ Có TK 151
D.  
Nợ TK 811/ Có TK 151
Câu 14: 1 điểm

Cuối kỳ kế toán, căn cứ vào kết quả kiểm kê xác định trị giá công cụ, dụng cụ tồn kho cuối kỳ, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 153/ Có TK 154
B.  
Nợ TK 153/ Có TK 611
C.  
Nợ TK 153/ Có TK 632
D.  
Nợ TK 153/ Có TK 642
Câu 15: 1 điểm

Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ có mấy tài khoản cấp 2: 

A.  
1 tài khoản cấp 2
B.  
2 tài khoản cấp 2
C.  
3 tài khoản cấp 2
D.  
4 tài khoản cấp 2

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12310,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,80810,748

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,02310,686

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46710,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66710,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18610,702

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04310,766