thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 152 - Nguyên Liệu, Vật Liệu Có Đáp Án

Ôn tập với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc ghi nhận, hạch toán nhập - xuất kho nguyên liệu, vật liệu, và các tình huống thực tế trong doanh nghiệp sản xuất. Bộ câu hỏi phù hợp với sinh viên và kế toán viên muốn củng cố kiến thức về quản lý và sử dụng tài khoản 152. Làm bài thi thử miễn phí và nhận ngay đáp án cùng giải thích chi tiết để nâng cao kỹ năng và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 152 có đáp áncâu hỏi kế toán nguyên liệu vật liệubài tập tài khoản 152 kèm lời giảihạch toán tài khoản 152 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 152 có đáp ántrắc nghiệm tài khoản 152 nguyên liệu vật liệubài tập nhập xuất kho nguyên liệu có lời giảiđề thi tài khoản 152kế toán nguyên liệu vật liệu tài khoản 152bài tập thực hành kế toán tài khoản 152thi thử tài khoản 152 trực tuyếntài liệu ôn thi tài khoản 152xử lý nguyên liệu vật liệu trong kế toánbài tập tài khoản 152 doanh nghiệp sản xuấtđề thi thử kế toán nguyên liệu vật liệunguyên tắc kế toán tài khoản 152

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,556 lượt xem 10,652 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm?

A.  
Nguyên vật liệu và công cụ tồn kho
B.  
Thành phẩm, hàng hóa tồn kho
C.  
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Giá trị hàng tồn kho được khi nhận theo nguyên tắc:

A.  
Giá gốc
B.  
Giá bán ước tính
C.  
Giá trị thuần có thể thực hiện được
D.  
Giá hiện hành
Câu 3: 1 điểm

Giá gốc của nguyên liệu, vật liệu mua ngoài, bao gồm

A.  
Giá mua ghi trên hóa đơn
B.  
Chi phí chế biến nguyên vật liệu
C.  
Giá mua ghi trên hóa đơn, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường phải nộp (nếu có), các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua nguyên vật liệu
D.  
Giá mua ghi trên hóa đơn, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT hàng nhập khẩu
Câu 4: 1 điểm

Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được:

A.  
Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu
B.  
Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu
C.  
Ghi tăng chi phí tài chính
D.  
Ghi giảm chi phí tài chính
Câu 5: 1 điểm

Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, dụng cụ được:

A.  
Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu
B.  
Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu
C.  
Ghi tăng doanh thu tài chính
D.  
Ghi giảm doanh thu tài chính
Câu 6: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.  
Khoản thuế nhập khẩu nộp cho nhà nước đối với vật liệu nhập khẩu được tính vào giá nhập
B.  
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì khoản thuế GTGT phải nộp đối với số vật liệu nhập khẩu được khấu trừ.
C.  
Những doanh nghiệp không thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì thuế GTGT nộp khi mua vật liệu được tính vào giá nhập kho
D.  
Nếu được bên bán giảm giá hoặc cho hưởng chiết khấu thương mại cho số nguyên vật liệu đã mua thì khoản giảm giá hoặc khoản chiết khấu thương mại được ghi tăng giá nhập kho
Câu 7: 1 điểm

Nhập kho một lô nguyên vật liệu trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT 6.5 triệu, chưa thanh toán tiền cho người bán,  kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 151: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
B.  
Nợ TK 152: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
C.  
Nợ TK 153: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
D.  
Nợ TK 155: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
Câu 8: 1 điểm

Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên theo quá trình phát sinh. Tên gọi của phương pháp này là gì?

A.  
Kê khai thường xuyên
B.  
Kiểm kê định kỳ
C.  
Nhập trước, xuất trước
D.  
Bình quân cuối kỳ
Câu 9: 1 điểm

Đối với nguyên liệu, vật liệu mua vào dùng để sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc dùng để sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, phúc lợi, dự án, ghi:

A.  
Nợ TK 151/ Có TK 111
B.  
Nợ TK 151, Nợ TK 133/ Có TK 111
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/ Có TK 111
D.  
Nợ TK 152/ Có TK 111
Câu 10: 1 điểm

Khi trả tiền cho người bán, nếu được hưởng chiết khấu thanh toán bằng hình thức bù trừ công nợ, thì khoản chiết khấu thanh toán thực tế được hưởng được kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 111/ Có TK 515
B.  
Nợ TK 152/ Có TK 515
C.  
Nợ TK 331/ Có TK 515
D.  
Nợ TK 152/ Có TK 331
Câu 11: 1 điểm

Các chi phí về thu mua, bốc xếp, vận chuyển nguyên liệu, vật liệu từ nơi mua về kho doanh nghiệp, trường hợp nguyên liệu, vật liệu mua về dùng vào sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán hạch toán: 

A.  
Nợ TK 641, Nợ TK 133/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 642, Nợ TK 133/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 152/ Có TK 331
Câu 12: 1 điểm

Ngày 05/10/N mua 1.000 kg nguyên vật liệu A, với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 22.000đ/kg nhưng khi nhập kho kế toán phát hiện chỉ có 999 kg, chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 152: 22 triệu, Nợ TK 133: 2.2 triệu/Có TK 331: 24.2 triệu
B.  
Nợ TK 152: 21.978 triệu, Nợ TK 1381: 0.022 triệu, Nợ TK 133: 2.2 triệu/Có TK 331: 24.2 triệu
C.  
Nợ TK 152: 20 triệu, Nợ TK 133: 2 triệu/Có TK 331: 22 triệu
D.  
Nợ TK 152: 19.98 triệu, Nợ TK 1381: 0.02 triệu, Nợ TK 133: 2 triệu/Có TK 331: 22 triệu
Câu 13: 1 điểm

Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thừa chưa xác định được nguyên nhân, kế toán phản ánh:

A.  
Nợ TK 811/Có TK 152
B.  
Nợ TK 642/Có TK 152
C.  
Nợ TK 152/Có TK 3381
D.  
Tất cả đều sai
Câu 14: 1 điểm

Nhập kho nguyên vật liệu theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/Có TK 111
B.  
Nợ TK 611, Nợ TK 133/Có TK 111
C.  
Tất cả đều đúng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 15: 1 điểm

Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 621/ Có TK 152
B.  
Nợ TK 641/ Có TK 152
C.  
Nợ TK 642/ Có TK 152
D.  
Nợ TK 621/ Có TK 153

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 153 - Công Cụ Dụng Cụ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,47910,724

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 242 - Chi Phí Trả Trước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,12410,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 154 - Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh Dở Dang Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,80810,748

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 331 - Phải Trả Người Bán Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,02410,686

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 155 - Thành Phẩm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,46810,723

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,66710,737

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 213 - Tài Sản Cố Định Vô Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,18810,702

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 156 - Hàng Hóa Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04510,766