thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Ngoại Bệnh Lý - HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Tổng hợp các đề ôn thi Ngoại Bệnh Lý dành cho sinh viên HUBT (Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội). Bộ đề được biên soạn kỹ lưỡng, bao gồm các câu hỏi lý thuyết và thực hành bám sát chương trình giảng dạy. Đáp án chi tiết kèm theo giúp sinh viên ôn tập hiệu quả, nắm vững kiến thức và kỹ năng chuyên môn. Đây là tài liệu học tập không thể thiếu để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi Ngoại Bệnh Lý.

Từ khoá: đề thi ngoại bệnh lý ôn thi ngoại bệnh lý bài tập ngoại bệnh lý Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT câu hỏi ngoại bệnh lý tài liệu ôn thi HUBT đáp án ngoại bệnh lý luyện thi ngoại bệnh lý kiến thức ngoại bệnh lý

Số câu hỏi: 430 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

140,682 lượt xem 10,818 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nguyên tắc chung về phẫu thuật đối với chảy máu trong ổ bụng do vỡ tạng đặc chấn thương là:
A.  
Gây mê nội khí quản có giãn cơ.
B.  
Đường mổ rộng rãi.
C.  
Chỉ thăm dò các tạng đặc để tìm tổn thương chảy máu.
D.  
Mục đích phẫu thuật là cầm máu.
Câu 2: 0.25 điểm
Nguy cơ hoại tử chỏm xương đùi cao thường gặp trong nhóm:
A.  
Garden 1
B.  
Garden 2
C.  
Garden 3
D.  
Garden 4
Câu 3: 0.25 điểm
Bước xử trí phẫu thuật nào sau đây là không hợp lý trong mổ tắc ruột
A.  
Mở bụng theo đường ngang trên rốn
B.  
Xác định vị trí quai ruột
C.  
Xác định đoạn cuối hồi tràng
D.  
Tạp lỗ mở trên thành bụng
Câu 4: 0.25 điểm
Ngay lúc bị chấn thương nếu có nghi ngờ thông động tĩnh mạch cần phải làm gì để chẩn đoán:
A.  
Bắt mạch ngoại biên
B.  
Tìm tiếng thổi tâm thu
C.  
Tìm dấu hiệu suy tim
D.  
Tìm dấu hiệu tĩnh mạch đập
E.  
Làm siêu âm - Doppler và chụp mạch
Câu 5: 0.25 điểm
Xử trí nào sau đây thường cần thiết đối vói những trường hợp tắc ruột chỉ định nội khoa
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
Đặt thông mũi-dạ dày và hút dạ dày.
C.  
Bù nước-điện giải.
D.  
Kháng sinh phổ rộng ngăn chặn nhiễm trùng, làm chậm hoại tử ruột.
Câu 6: 0.25 điểm
Các dấu hiệu chắc chắn trong gãy xương cẳng tay:
A.  
Sưng mất cơ nắn cẳng tay
B.  
Ðiểm đau chói
C.  
Biến dạng, tiếng lạo xạo, cử động bất thường
D.  
A, B đúng
E.  
A, B, C đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Sự tiến bộ về mặt chẩn đoán và điều trị CTSN được như ngày hôm nay là nhờ vào
A.  
Vai trò của CTScan trong chẩn đoán và theo dõi bệnh (1)
B.  
Sự tiến bộ của ngành vi phẫu (2)
C.  
Sự tiến bộ của gây mê hồi sức (4)
D.  
Vai trò của kỹ thuật và trang thiết bị ngoại khoa (4)
E.  
Tất cả 1,2,3, đều đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Thay khớp háng toàn bộ có nghĩa là
A.  
Thay phần chỏm xương
B.  
Thay cả chỏm và ổ cối
C.  
Thay chỏm và có bộ phận trung gian bên ngoài
D.  
A, C đúng
E.  
B và C đúng
Câu 9: 0.25 điểm
Đặc điểm tổn thương giải phẫu bệnh của viêm tụy cấp thể hoại tử cháu máu
A.  
tất cả đều đúng
B.  
xuất huyết khỏi để lại sẹo,
C.  
tụy to
D.  
hoại tử
Câu 10: 0.25 điểm
Các yếu tố sau ko liên quan đến tổn thương sọ não trừ
A.  
yếu tố miễn dịch
B.  
Yếu tố va đập
C.  
Yếu tố huyết áp
D.  
Các ngoại lực
Câu 11: 0.25 điểm
Trong trật khớp vai kiểu ra trước, kiểu trật dưới mỏm quạ hay gặp nhất chiếm khoảng
A.  
95%
B.  
90%
C.  
77%
D.  
60%
Câu 12: 0.25 điểm
Ung thư đại tràng xảy ra ở nam so với nữ...=>>>
A.  
A, 2 Nam : 1 nữ
B.  
B, 3 Nam : 1 nữ
C.  
C, 1 Nam : 1 nữ
D.  
D, Nam nhiều bằng 2 nữ
Câu 13: 0.25 điểm
Gãy Monteggia
A.  
Gãy 1/3 trên xương trụ kèm trật khớp quay trụ trên
B.  
Gãy 1/3 dưới xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
C.  
Gãy 2 xương cẳng tay
D.  
Gãy 2 xương cẳng chân
Câu 14: 0.25 điểm
Phình động mạch cảnh trong xa có thể có các triệu chứng sau, chỉ trừ:
A.  
Đau vùng mặt.
B.  
Liệt dây thần kinh sọ 5, 6.
C.  
Có cảm giác khối nẩy đập ở hố amydal
D.  
Điếc.
E.  
Hội chứng Horner
Câu 15: 0.25 điểm
Trong phình động mạch, chèn ép thần kinh quặt ngược gây khàn giọng thường gặp nhất là do:
A.  
Phình động mạch dưới đòn
B.  
Phình động mạch chủ ngực
C.  
Phình động mạch chủ bụng
D.  
Phình động mạch cảnh chung
Câu 16: 0.25 điểm

Câu 47: Ung thư trực tràng ở vị trí 6cm cách rìa hậu môn thì dùng phương pháp phẫu thuật nào sau đây

A.  

Cắt cụt trực tràng (phẫu thuật Miles)

B.  

Phẫu thuật bảo tồn cơ thắt

C.  

Cắt thành trước (anterior resection)

D.  

Làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

E.  

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối hồi tràng với ống hậu môn

Câu 17: 0.25 điểm
Chẩn đoán phân biệt viêm ruột thừa không cần thiết với (tìm ý sai)
A.  
Các ý trên đều sai
B.  
Viêm tụy cấp
C.  
Viêm phổi thủy
D.  
Thùng dạ dày tá tràng
E.  
Viêm túi mật hoại tử
Câu 18: 0.25 điểm
Loại vàng da nào sau đây có nguyên nhân do tăng áp lực tĩnh mạch cửa
A.  
Vàng da kèm cổ trướng
B.  
Vàng da do tan máu
C.  
Vàng da do chuyển hóa
D.  
Vàng da do viêm gan
Câu 19: 0.25 điểm
Bó Bột trong gãy 2 xương cẳng tay =>>
A.  
A, Bột cánh cẳng bàn tay khuỷu gấp 900 tư thế cao
B.  
B, Bột cánh cẳng bàn tay khuỷu gấp 900 tư thế trung bình
C.  
C, Bột cánh cẳng bàn tay khuỷu gấp 900 tư thế thấp
D.  
D, Bột cánh cẳng bàn tay khuỷu gấp 900 tư thế tùy ý
Câu 20: 0.25 điểm
Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của nội soi đại tràng trong chẩn đoán ung thư đại tràng là:
A.  
Xác định được vị trí của khối u.
B.  
Thăm dò được toàn bộ đại tràng để phát hiện các thương tổn phối hợp.
C.  
Thăm dò được toàn bộ đại tràng trong trường hợp tắc ruột do ung thư đại tràng.
D.  
Thực hiện cắt polyp đại tràng qua soi đại tràng nếu phát hiện được.
Câu 21: 0.25 điểm
Chẩn đoán xác định thủng ổ loét dạ dày tá tràng, đau đột ngột….
A.  
A, .có tiền sử loét dạ dày tá tràng
B.  
B, có tiền sử đau dạ dày
C.  
C, có tiền sử viêm gan
D.  
D, Có tiền sử viêm tụy
Câu 22: 0.25 điểm
Sau chấn thương bụng, thông tiểu có máu nhiều. Điều này gợi ý:
A.  
Vỡ bàng quang
B.  
Rách nhu mô thận
C.  
Thương tổn mạch máu lớn của thận
D.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 23: 0.25 điểm
Chỉ định mở ngực cấp cứu trong chấn thương ngực:
A.  
Số lượng màu trong khoang màng phổi # 800ml
B.  
Số lượng màu trong khoang màng phổi > 1200ml
C.  
Số lượng máu chảy ra ống dẫn lưu ngực > 200ml/1 giờ và trong 3 giờ liên tục
D.  
A và C đúng
E.  
B và C đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Chống chỉ định truyền máu hoàn toàn trong chấn thương ngực kín
A.  
Người bị suy thận
B.  
Người bị suy tim
C.  
Người thiếu máu đơn thuần
D.  
tất cả đúng
Câu 25: 0.25 điểm
Nguyên nhân và cơ chế gãy xương cẳng tay
A.  
Tai nạn
B.  
Chống tay khi tai nạn
C.  
Bị đánh
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Tác động tại chỗ và toàn thân của thông động tĩnh mạch phụ thuộc vào, chỉ trừ:
A.  
Kích thước lỗ thông.
B.  
Lưu lượng máu chảy qua lỗ thông.
C.  
Đường kính mạch máu bị thương tổn.
D.  
Tuổi bệnh nhân.
E.  
Vị trí lỗ thông gần hay xa tim.
Câu 27: 0.25 điểm
Loại tắc ruột nào sau đây đáp ứng với điều trị tháo thụt đại tràng
A.  
Tắc do bã thức ăn
B.  
Do u
C.  
Liệt ruột
D.  
Viêm ruột
Câu 28: 0.25 điểm
Theo phân loại về đại thể K dạ dày của Bormann thì Type VI
A.  
Dạng polype
B.  
Loét ung thư bờ ổ loét không thâm nhiễm
C.  
Bờ không rõ ràng
D.  
K thâm nhiễm lan tỏa
E.  
Không điển hình
Câu 29: 0.25 điểm
Hẹp môn vị kèm dấu hiệu "bụng lõm lòng thuyền" là do:
A.  
Ung thư hang môn vị.
B.  
Loét dạ dày tá tràng.
C.  
Hẹp môn vị phì đại.
D.  
Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh.
E.  
U đầu tụy
Câu 30: 0.25 điểm
Phân loại trật khớp háng của Thompson và Epstein là:
A.  
Kiểu 1: Trật khớp háng có hoặc không kèm vỡ nhỏ ổ cối. Không vững sau nắn
B.  
Kiểu 2: Trật khớp háng kèm theo vỡ một mảnh lớn bờ sau ổ cối. Không vững sau nắn.
C.  
Kiểu 3: Trật khớp háng kèm theo vỡ vụn ổ cối thành nhiều mảnh
D.  
Kiểu 4: Trật khớp háng kèm theo gãy chỏm xương đùi
E.  
Kiểu 5: Trật khớp hánh kèm theo gãy thân xương đùi
Câu 31: 0.25 điểm
Đặc điểm nào đúng trong trường hợp chấn thương bụng
A.  
không có thủng phúc mạc
B.  
không có dấu hiệu chấn thương
C.  
không có dấu hiệu mất máu
D.  
không có dấu hiệu đau
Câu 32: 0.25 điểm
Chẩn đoán vỡ cơ hoành trong chấn thương ngực - bụng phối hợp dựa vào :
A.  
Âm ruột ở phổi
B.  
Mất liên tục cơ hoành trên X quang ngực
C.  
Có mức hơi nước trên lồng ngực
D.  
80% vỡ cơ hoành bên trái
E.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 33: 0.25 điểm
Hãy xác định xoắn đoạn ruột nào khi trên phim chụp bụng không chuẩn bị thấy một quai ruột giãn to chiếm gần hết cả ổ bụng hình chữ U lộn ngược.
A.  
Tá tràng.
B.  
Hỗng tràng.
C.  
Manh tràng.
D.  
Đại tràng xích - ma.
Câu 34: 0.25 điểm
Trong chấn thương ngực kính chẩn đoán xác định đụng dập tim chủ yếu dựa vào
A.  
Siêu âm tim
B.  
X quang lồng ngực
C.  
CT cắt lớp
D.  
MRI
Câu 35: 0.25 điểm
Chỉ định điều trị bó bột trong gãy thân xương đùi được áp dụng trong các trường hợp nào sau đây:
A.  
Áp dụng cho người lớn, các gãy không di lệch hoặc ít di lệch (1)
B.  
Các loại gãy sát 2 đầu xương (2)
C.  
Các loại gãy không có biến chứng (3)
D.  
Các loại gãy kèm choáng chấn thương (4)
E.  
Tất cả 1,2,3,4 sai
Câu 36: 0.25 điểm
Tỷ lệ Prothrombin máu có thể thay đổi trong tắc mật cấp do sỏi OMC
A.  
giảm
B.  
tăng
C.  
giữ nguyên
D.  
tùy từng trường hợp
Câu 37: 0.25 điểm
Phương pháp điều trị áp dụng ngay là =>
A.  
A, Đặt ống thông dạ dày
B.  
B, đặt sonde dạ dày
C.  
C, đặt ống thông ruột non
D.  
D, đặt ống sonde ruột non
Câu 38: 0.25 điểm
Giảm đau theo tư thế là triệu chứng điển hình của
A.  
Giun chui ống mật
B.  
Thủng dạ dày
C.  
Tràn khí màng phổi
D.  
Tràn dịch màng phổi
Câu 39: 0.25 điểm
Lỗ thủng dạ dày - tá tràng thường thấy ở
A.  
Hành tá tràng
B.  
Môn vị
C.  
Hang vị
D.  
Tất cả các vị trí trên
Câu 40: 0.25 điểm
Vỡ bàng quang trong chấn thương bụng có đặc điểm nào đúng nhất
A.  
chỉ bị vỡ hoặc trong hoặc ngoài phúc mạc
B.  
chỉ bị vỡ ngoài phúc mạc
C.  
chỉ bị vỡ trong phúc mạc
D.  
tất cả đều sai

Đề thi tương tự

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

10 mã đề 401 câu hỏi 1 giờ

296,05122,762

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

19 mã đề 760 câu hỏi 1 giờ

306,21223,550

Tổng Hợp Đề Ôn Thi SK Môi Trường 5 - VMMA - Học Viện Quân YĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

13,3311,021

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Thông Tin Vệ Tinh 1 - EPU - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 161 câu hỏi 1 giờ

13,3621,023