thumbnail

Đề Thi Miễn Phí Tổng Hợp Ôn Thi Môn Ngoại - BMTU - Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (Có Đáp Án Chi Tiết)

Tham khảo đề thi miễn phí tổng hợp ôn thi môn Ngoại từ Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Bộ đề thi này cung cấp các câu hỏi ôn luyện với nội dung phong phú, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Ngoại. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên BMTU trong việc ôn tập và nâng cao hiệu quả học tập môn Ngoại khoa.

Từ khoá: đề thi miễn phí môn Ngoại BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột ôn luyện đáp án chi tiết học online chuẩn bị thi tài liệu ôn thi miễn phí bài kiểm tra BMTU

Số câu hỏi: 451 câuSố mã đề: 12 đềThời gian: 1 giờ

65,911 lượt xem 5,067 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chẩn đoán đụng giập phổi trong chấn thương ngực chủ yếu dựa vào:
A.  
Lâm sàng
B.  
X quang ngực thẳng
C.  
Trên hình ảnh của Scanner
D.  
A và B đúng
E.  
A và C đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Khám thược thể chấn thương cột sống là khám gì?
A.  
Lâm sàng và xquang
B.  
Để phát hiện các trường hợp liệt tủy
C.  
Để xác định cơ chế chấn thương
D.  
Xác định nguyên nhân chấn thương
E.  
Để phát hiện thương tổn ở đốt sống, đĩa đệm, dây chằng, tủy sống
Câu 3: 0.25 điểm
Trong theo dõi bệnh nhân chấn thương thận, những xét nghiệm sau đây là cần thiết trừ:
A.  
Hồng cầu
B.  
Bạch cầu
C.  
Hct
D.  
Hemoglobin
E.  
Tốc độ lắng máu
Câu 4: 0.25 điểm
Chẩn đoán phân biệt sốc giảm thể tích tuần hoàn hay do chèn ép tim cấp trên lâm sàng chủ yếu dựa vào dấu hiệu tĩnh mạch cổ nổi:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 0.25 điểm
Gãy Monteggia:
A.  
Gãy 1/3 trên xương quay kèm trật khớp quay trụ trên
B.  
B Gãy 1/3 trên xương trụ kèm trật khớp quay trụ trên
C.  
Gãy 1/3 trên xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
D.  
Gãy 1/3 trên xương trụ kàm trật khớp quay trụ dưới
E.  
Gãy 1/3 trên 2 xương cẳng tay kèm trật khớp khuỷu
Câu 6: 0.25 điểm
Chuẩn bị nào được xem rất cần thiết nhất khi thực hiện trước khi mổ cắt dạ dày nối hỗng tràng theo phương pháp poly trên bệnh nhân bị biến chứng hẹp môn vị:
A.  
A Truyền máu trước mổ.
B.  
B Đặt xong mũi dạ dày và nhịn ăn uống một ngày trước khi mổ.
C.  
C Rửa dạ dày,và đặt xong xông mũi dạ dày đêm trước phẩu thuật.
D.  
D Cho vitamin B12 và bù nước điện giải.
E.  
E Tất cả bên trên điều quan trọng.
Câu 7: 0.25 điểm
Một bệnh nhân vào viện do chấn thương vào vùng hông phải, tiểu máu. Điều cần làm đầu tiên là:
A.  
Đặt thông tiểu
B.  
Siêu âm bụng-niệu
C.  
UIV
D.  
X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
E.  
X quang bụng không chuẩn bị
Câu 8: 0.25 điểm
Trong chấn thương ngực kín trên lâm sàng có tình trạng khó thở phối hợp với trụy mạch là biểu hiện của tràn khí màng phổi dưới áp lực:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 0.25 điểm
Chụp X quang trong gãy 2 xương cẳng tay:
A.  
Chụp 2 bình diện thẳng và nghiêng, lấy cả 2 khớp
B.  
Cẳng tay đều ở tư thế ngửa
C.  
Chỉ cần chụp cẳng tay cả hai bình diện
D.  
B đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Cal lệch là do .......................... hoặc có di lệch thứ phát trong bột mà không phát hiện được.BNguyên nhân gây ra khớp giả trong gãy 2 xương cẳng tay là:
A.  
Chèn ép mô mềm vào 2 đầu xương gãy
B.  
Gãy nhiều mảnh, các mảnh di lệch xa
C.  
Mất đoạn xương gặp trong gãy hở
D.  
Kết hợp xương không vững chắc
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Sau chấn thương bụng, thông tiểu có máu nhiều. Điều này gợi ý:
A.  
Đụng dập nhu mô thận
B.  
Vỡ bàng quang
C.  
Rách nhu mô thận
D.  
Thương tổn mạch máu lớn của thận
E.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 12: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng nhất :
A.  
Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do sỏi mật
B.  
Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do u chèn ép đường mật
C.  
Định luật Courvoisier chỉ đúng ở châu u
D.  
A và C đúng
E.  
B và C đúng
Câu 13: 0.25 điểm
Nguyên tắc điều trị chủ yếu đối với VXTX cấp là :
A.  
Phẫu thuật nạo ổ viêm
B.  
Dùng kháng sinh một tuần
C.  
Bó bột cố định chi
D.  
Dùng kháng sinh liều cao và bất động chi
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Trường hợp ruột thừa nằm ngoài khối lồng thi :
A.  
Lồng hồi-manh tràng
B.  
Hồi-hồi-manh tràng
C.  
Hồi-đại tràng
D.  
Hồi-manh-đại-tràng
E.  
Hồi-manh-đại-đại tràng
Câu 15: 0.25 điểm
Sỏi thận tạo thành do nhiễm khuẩn có các đặc điểm sau, trừ một:
A.  
Thành phần gồm Phosphate, Amoniac, Magnesie.
B.  
Do các vi khuẩn Proteus, Pseudomonas, Klebsiella gây ra.
C.  
Tạo thành trong môi trường kiềm.
D.  
Tạo thành trong môi trường acid.
E.  
Sỏi có hình dạng san hô.
Câu 16: 0.25 điểm
Trong 5 biến chứng do sỏi mật gây ra sau đây, biến chứng nào thường gặp nhất.
A.  
Chảy máu đường mật
B.  
Áp xe gan đường mật
C.  
Viêm phúc mạc mật
D.  
Thấm mật phúc mạc
E.  
Viêm tụy cấp
Câu 17: 0.25 điểm
Khi bí tiểu do u xơ tiền liệt tuyến việc cần làm ngay là:
A.  
Siêu âm để chẩn đoán xác định bí tiểu.
B.  
Đặt thông tiểu
C.  
Điều trị nội khoa
D.  
Điều trị ngoại khoa
E.  
Sinh thiết u xơ
Câu 18: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của LXK giai đoạn khởi đầu là:
A.  
Sốt cao
B.  
Viêm tấy lan toả
C.  
Xuất hiện lỗ dò
D.  
Đau nhiều
E.  
Tất cả sai
Câu 19: 0.25 điểm
Trong chấn thương thận, niệu quản :
A.  
Dễ bị thương tổn do nhu mô xé rách
B.  
Hiếm khi bị thương tổn
C.  
Thương tổn trong 50% trường hợp
D.  
Thương tổn gặp khoảng 20%
E.  
Không bao giờ bị thương tổn
Câu 20: 0.25 điểm
Trong chấn thương ngực do chèn ép các thương tổn có thể gặp:
A.  
Thành ngực, mạch máu lớn và tim
B.  
Mạch máu lớn, khí phế quản và đụng giập phổi
C.  
Ðụng dập tim, giập phổi và thành ngực
D.  
Giập phổi, đụng giập tim và khí phế quản
E.  
Khí phế quản, thành ngực và đụng giập phổi
Câu 21: 0.25 điểm
Không được xem là biến chứng của u xơ tiền liệt tuyến:
A.  
Bí tiểu
B.  
Nhiễm trùng niệu
C.  
Suy thận
D.  
Chảy máu bàng quang gây đái máu.
E.  
Tiểu nhiều lần.
Câu 22: 0.25 điểm
Các tiêu chuẩn chỉ định hô hấp hỗ trợ khi :
A.  
Glasgow > 10 điểm, thở < 35 lần/1 phút, SaO2 > 90% khi thở Oxy
B.  
Glasgow > 8 điểm , thở 25-30 lần/1 phút, SaO2 > 93% khi thở Oxy
C.  
Glasgow < 8 điểm , thở > 35 lần/1 phút, SaO2 < 90%
D.  
Glasgow 8-10 điểm, thở > 30 lần/1 phút, SaO2 90-93%
E.  
Glasgow < 5 điểm, thở > 40 lần/1 phút, SaO2 < 80% khi thở Oxy
Câu 23: 0.25 điểm
Trong cơn đau quặn thận có nôn mữa chướng bụng và bí trung đại tiện. Đây là:
A.  
Tắc ruột cơ học
B.  
Tắc ruột cơ năng
C.  
Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm
D.  
Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với một cấp cứu bụng ngoại khoa
Câu 24: 0.25 điểm
Gãy trật Galéazzi:
A.  
Gãy 1/3 dưới xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
B.  
Gãy 1/3 dưới xương quay đơn thuần
C.  
Gãy 1/3 dưới xương trụ kèm trật khớp quay trụ dưới
D.  
Gãy 1/3 dưới xương trụ kèm trật khớp quay trụ trên
E.  
Tất cả đều sai
Câu 25: 0.25 điểm
Hình ảnh X quang của LXK giai đoạn khởi đầu:
A.  
Loãng xương
B.  
Mặt khớp mờ hoặc nham nhở
C.  
Hẹp khe khớp
D.  
Câu A và C đúng
E.  
Tất cả đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Phân tích tổn thương cột sống dựa vào hình thái thương tổn được xếp:
A.  
A 2 loại
B.  
B 2 thể
C.  
C 3 loại 3 thể
D.  
D 3 thể
E.  
E B và D đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Chấn thương cột sống cổ là 1 bệnh lý nặng vì?
A.  
Khoảng 7/10 bệnh nhân có thể bị liệt tứ chi
B.  
Dẫu không liệt cũng có thể bị đe dọa liệt tứ chi vĩnh viễn
C.  
Điều trị rất khó khăn phải phối hợp nhiều lĩnh vực khác nhau
D.  
Vẫn có hi vọng phục hồi hoàn toàn khỏi liệt nếu điều trị sớm đúng đắn
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 28: 0.25 điểm
Chẩn đoán đụng giập tim trong chấn thương ngực dựa vào :
A.  
Bệnh cảnh tràn dịch màng tim
B.  
Ðiện tâm đồ
C.  
Siêu âm tim
D.  
Men tim
E.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 29: 0.25 điểm
Nguyên tắc điều trị gãy 2 xương cẳng tay là:
A.  
Nắn - bất động - tập vận động
B.  
Chỉ nắn và bất động
C.  
Tất cả các loại gãy đều bó bột
D.  
Tất cả các loại gãy đều phẫu thuật
E.  
Câu A và C đúng
Câu 30: 0.25 điểm
Tiến triển của vết thương sọ não hở như sau:
A.  
A Trải qua 5 giai đoạn
B.  
B Trải qua 4 giai đoạn
C.  
C Giai đoạn 3 thường có rối loạn hô hấp và tim mạch
D.  
D Giai đoạn 4 còn được gọi là giai đoạn trung gian
E.  
E C và D đúng
Câu 31: 0.25 điểm
Trong các dữ kiện sau đây, dữ kiện nào là cơ sở chính yếu để chỉ định phẫu thuật tháo lồng:
A.  
Bệnh nhân đến muộn sau 24 giờ
B.  
Bệnh nhân đi cầu ra máu nhiều
C.  
Siêu âm bụng búi lồng lớn và nằm ở cao
D.  
X quang bụng có các mức hơi nước
E.  
Khám trực tràng có nhiều máu dính găng
Câu 32: 0.25 điểm
Bệnh lý tắc mật nào trong số những bệnh sau đây hay gặp gây tái phát sau khi đã phẫu thuật :
A.  
U nang ống mật chủ (cắt nang + nối lưu thông)
B.  
Khối u đầu tụy (nối mật - ruột)
C.  
Sỏi ống mật chủ (mở ống mật chủ lấy sỏi + dẫn lưu kehr)
D.  
K đường mật (nối mật - ruột)
E.  
K bóng Vater (cắt khối tá tụy)
Câu 33: 0.25 điểm
Triệu chứng đau tự nhiên và gia tăng trong VXTX được giải thích thế nào:
A.  
Do tăng áp lực nội tuỷ
B.  
Do viêm tấy lan toả
C.  
Do tắc nghẽn mạch máu
D.  
Do tiêu huỷ xương
E.  
Do phản ứng mẫn cảm của cơ thể
Câu 34: 0.25 điểm
Siêu âm hệ tiết niệu trong chấn thương thận không thể phát hiện dấu hiệu:
A.  
Tổn thương nhu mô.
B.  
Máu tụ quanh thận.
C.  
Máu tụ dưới bao thận.
D.  
Đường nứt nhu mô thông với đường bài xuất nước tiểu.
E.  
Máu tụ trong đường bài xuất nước tiểu.
Câu 35: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Chọn nhiều câu đúng: Bệnh nhân bị sỏi thận, khi khám thận có nghiệm pháp rung thận (+) và phản ứng; đó là do:
A.  
Thận ứ nước
B.  
Thận ứ mủ
C.  
Sỏi to
D.  
Áp xe thận
E.  
Áp xe quanh thận.
Câu 36: 0.25 điểm
Phương pháp chọn lựa ngày nay để điều trị sỏi bàng quang không do tắc nghẽn cổ bằng quang và không có biến chứng nhiễm trùng là:
A.  
Mổ lấy sỏi.
B.  
Tán sỏi ngoài cơ thể.
C.  
Tán sỏi qua da.
D.  
Nội soi bàng quang tán sỏi.
E.  
Mổ lấy sỏi và kiểm tra bàng quang.
Câu 37: 0.25 điểm
Nguyên nhân thường gặp nhất của đau thần kinh tọa là:
A.  
A Hẹp ống sống
B.  
B Thoái hóa các mỏm liên khớp sống
C.  
C Trượt đốt sống
D.  
D Viêm đốt sống
E.  
E A, B, C, D đều sai
Câu 38: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong chấn thương cột sống không tổn thương tủy, có thể có những biểu hiện lâm sàng sau đây:
1. Đau khu trú ở vùng cột sống bị tổn thương
2. Hạn chế vận động
3. Có thể tìm thấy biến dạng cột sống
4. Yếu hai chi dưới
A.  
A 1; 3 đúng
B.  
B 2; 4 đúng
C.  
C 1; 2; 3 đúng
D.  
D Chỉ có 4 đúng
E.  
E 1; 2; 3; 4 đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Những yếu tố, cơ địa nào dưới đây, ít bị nguy cơ K dạ dày:
A.  
A Bị nhiễm vi khuẩn Helicobacter Pylori.
B.  
B Dạ dày có nhiều polyp to đường kính > 3cm.
C.  
C Thói quen hút thuốc lá ngày một gói
D.  
D Thói quen thịt, muối, thịt hun khói, thức ăn đóng hộp
E.  
E Thói quen ăn thức ăn chứa nhiều chất xơ và có nhiều vitamin
Câu 40: 0.25 điểm
Các thành phần tổn thương trong vết thương sọ não hở đến sớm:
A.  
A Da, xương sọ, màng não, dị vật
B.  
B máu tụ, não giập
C.  
C Tụ mũ áp xe não
D.  
D Da, xương sọ, màng não, máu tụ
E.  
E Da, xương sọ, màng não, máu tụ, não giập

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Mô Phôi: Thị Giác - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ

67,9945,225