thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Môn Ngoại Bệnh Lý - TUMP Đại Học Y Dược Đại Học Thái Nguyên - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ tổng hợp đề ôn thi môn Ngoại Bệnh Lý TUMP của Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên giúp sinh viên củng cố kiến thức về các bệnh lý ngoại khoa, phương pháp chẩn đoán và điều trị trong ngành ngoại khoa. Bộ đề thi miễn phí này có đáp án chi tiết, giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi, nâng cao khả năng lý thuyết và thực hành, từ đó đạt kết quả cao trong các kỳ thi.

Từ khoá: Ngoại Bệnh Lý Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên TUMP đề thi Ngoại Bệnh Lý ôn tập Ngoại Bệnh Lý kiểm tra Ngoại Bệnh Lý bài thi Ngoại Bệnh Lý miễn phí có đáp án học Ngoại Bệnh Lý ngoại khoa chẩn đoán ngoại khoa điều trị ngoại khoa kỳ thi Ngoại Bệnh Lý bệnh lý ngoại khoa

Số câu hỏi: 171 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

55,810 lượt xem 4,291 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Nguyên nhân chính gây gãy xương hở là:
A.  
Tai nạn sinh hoạt
B.  
Tai nạn giao thông
C.  
Tai nạnLao động
D.  
Tai nạn thể thao
E.  
ẩu đả
Câu 2: 0.4 điểm
Hình là 1 BN bị trật khớp háng phải, có biểu hiện lâm sàng: Chi dưới gấp. khép và xoay trong. Hình ảnh này thuộc loại trật khớp kiểu nào sau đây
A.  
Trật ra sau
B.  
Trật ra trước
C.  
Kiểu mu
D.  
Kiểu bịt
E.  
Kiểu trung tâm
Câu 3: 0.4 điểm
A: Sau chấn thương sọ não,mạch đập mạnh và chậm, vì B:chấn thương sọ não có thể gây ra hiện tượng chèn ép thân não. Hãy chọn câu
A.  
A đúng, B đúng, A và B có liê quan nhân quả
B.  
A đúng, B đúng, A và B không liên quan nhân quả
C.  
A đúng, B sai
D.  
A sai , B đúng
E.  
A sai, B sai
Câu 4: 0.4 điểm
Những thương tổn nào sau đây có thể gây liệt mặt trung ương:1. Thương tổn ở vùng võ não vận động;2. Thương tổn bó tháp ( bó võ gai);3. Thương tổn bó gối ( bó võ hành);4. Thương tổn thần kinh số VII
A.  
1 và 3 đúng
B.  
2 và 4 đúng
C.  
1,2,3 đúng
D.  
Chỉ 4 đúng
E.  
1,2,3,4 đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Trong các loại thoát vị sau đây, loại thoát vị nào thường gặp ở phụ nữ
A.  
Thoát vị đùi
B.  
Thoát vị ben
C.  
Thoát vị rốn
D.  
Thoát bị thành bụng
E.  
Thoắt vị bịt
Câu 6: 0.4 điểm
Trong chấn thương cột sống máu tụ ngoài màng tủy là loại tổn thương
A.  
Ít gặp
B.  
Gặp nhiều
C.  
Dưới màng tủy gặp nhiều
D.  
A và c đúng
E.  
B và C đúng
Câu 7: 0.4 điểm
Đặc điểm lâm sàng của thoát vị bẹn là
A.  
Cảm giác đau tức vùng bẹn
B.  
Bìu to, căng dều
C.  
Khối chắc vùng bẹn, không thay đổi kích thước
D.  
Khối phồng vùng bẹn, thay đổi kích thước
Câu 8: 0.4 điểm
A. Mất cơ năng 1 chi là triệu chứng chắc chắn của gãy xương, vì B. Chỉ bị gãy xương thường bị mất cơ năng
A.  
A và B đúng, A và B có liên quan nhân quả
B.  
A và B đúng, A và B không liên quan nhân quả
C.  
A đúng B sai
D.  
A sai B đúng
E.  
A sai B sai
Câu 9: 0.4 điểm
Vị trí thủng dạ dày hay gặp nhất
A.  
Tâm vị
B.  
Đáy vị
C.  
Thân vị
D.  
Hang vị
Câu 10: 0.4 điểm
Chọc dò ổ bụng hay chọc rửa ổ bụng trong chấn thương bụng kín được gọi là dương tính khi hút ra dịch về mặt đại thể ghi nhận có:
A.  
Máu không đông
B.  
Dịch tiêu hóa
C.  
Dinh dưỡng trấp trắng đục như sữa
D.  
Nước tiểu trong ổ phúc mạc
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Thăm khám lâm sàng có giá trị nhất trong chẩn đoán VRT
A.  
Nhìn
B.  
Sờ
C.  
Gõ
D.  
nghe
Câu 12: 0.4 điểm

Đặc điểm của khoảng tỉnh trong chấn thương sọ não gồm những tính chất sau: 1. Bệnh nhân sau tai nạn mất tri giác một thời gian ngắn sau đó tỉnh lại hoàn toàn; 2. Bệnh nhân sau tai nạn mất tri giác một thời gian ngắn rồi tỉnh lại hoàn toàn sau đó một thời gian có thể ngắn hoặc dài bệnh nhân đi vào hôn mê; 3. Bệnh nhân sau tai nạn rơi vào hôn mê, không tỉnh lại; 4. Bệnh nhân sau tai nạn không mất tri giác, vẫn tỉnh táo nhưng sau đó 1 thời gian có thể ngắn hoặc dài bệnh nhân đi vào hôn mê

A.  

1 và 3 đúng

B.  

2 và 4 đúng

C.  

1,2,3 đúng

D.  

Chỉ 4 đúng

E.  

1,2,3,4 đúng

Câu 13: 0.4 điểm
Những việc không được làm trong sơ cứu vết thương sọ não hở:
A.  
Không được thăm dò vết thương
B.  
Tất cả các câu trên đều đúng
C.  
Không được lấy đi tổ chức não trên bề mặt vết thương
D.  
Không được băng ép vết thương khi thấy não phòi ra ngoài
E.  
Không được bôi bất cứ loại thuốc nào lên vết thương
Câu 14: 0.4 điểm
Phần ruột non hay bị tổn thương nhất trong chấn thương bụng kín là:
A.  
Hỗng tràng đoạn cuối và hồi tràng đoạn đầu
B.  
Hỗng tràng đoạn đầu và hồi tràng đoạn cuối
C.  
Hồi tràng đoạn cuối và hỗng tràng đoạn cuối
D.  
Đoạn đầu của hỗng tràng và hồi tràng
E.  
Tất cả đều sai
Câu 15: 0.4 điểm
Câu nào sau đây sai khi mô tả đặc điểm cảu đáp ứng lời nói trong đánh giá tri giác?
A.  
Trả lời đúng khi hỏi là 5 điểm
B.  
Trả lời nhầm lẫn là 4 điểm
C.  
Trả lời thành câu chưa hoàn chỉnh là 3 điểm ( trả lời lộn xộn)
D.  
Trả lời ú ớ không thành tiếng là 2 điểm
E.  
Hoàn toàn không đpa ứng là 1 điểm
Câu 16: 0.4 điểm
Trong chấn thương cột sống, đặc điểm của cơ chế trực tiếp gây nên tổn thương cột sống là: 1. Chấn thương ép theo trục dọc cột sống từ trên xuống; 2. Vật cứng đập vào cột sống; 3. Chấn thương ép theo trục dọc cột sống từ dưới lên;4. Té ngữa ưỡn quá mức hoặc gập quá mức cột sống
A.  
1 và 3 đúng
B.  
2 và 4 đúng
C.  
1,2,3 đúng
D.  
Chỉ 4 đúng
E.  
1,2,3,4 đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Trật khớp nào sau đây phổ biến nhất trong các loại trật khớp
A.  
Trật khớp vai
B.  
Trật khớp khuỷu
C.  
Trật khớp háng
D.  
Trật khớp gối
E.  
Trật khớp cổ tay
Câu 18: 0.4 điểm
Vị trí gãy xương đòn hay gặp nhất là
A.  
Gãy 1/3 ngoài
B.  
Gãy 1/3 trong
C.  
Gãy 1/3 giữa
D.  
Gãy 2/3 ngoài
E.  
Gãy 2/3 trong
Câu 19: 0.4 điểm
A: Điều trị gãy 2 thân xương cẳng chân, chỉ cần điều trị xương chày là chính. Vì B: xương mác chỉ là xương phụ
A.  
A và B đúng, A và B có liên quan nhân quả
B.  
A và B đúng, A và B không liên quan nhân quả
C.  
A đúng B sai
D.  
A sai B đúng
E.  
A sai B sai
Câu 20: 0.4 điểm
Cận lâm sàng có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm ruột thừa
A.  
Xét nghiệm công thức máu
B.  
X-Quang bụng
C.  
Siêu âm bụng
D.  
CT scanner bụng
E.  
MRI bụng
Câu 21: 0.4 điểm
Theo AAST, Vỡ tá tràng có mấy phân độ
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 22: 0.4 điểm
Trong vết thương sọ não hở thường gây thương tổn xoang tĩnh mạch nào nhất:
A.  
Xoang dọc trên
B.  
Xoang ngang
C.  
Xoang thẳng
D.  
Xoang xích ma
E.  
Xoang dọc dưới
Câu 23: 0.4 điểm
Áp xe ruột thừa do:
A.  
Viêm ruột thừa tiến triển thành
B.  
Đám quánh áp xe hóa
C.  
Do túi thừa Meckel tạo thành
D.  
A và B đều sai
E.  
A và B đều đúng
Câu 24: 0.4 điểm
Các thành phần tổn thương trong vết thương sọ não hở đến sớm
A.  
Da, xương sọ, màng não, dị vật
B.  
Máu tụ, não dập
C.  
Tụ mũ, abscess não
D.  
Da, xương sọ , màng não
E.  
B và D đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Vô niệu có thể xảy ra trong các trường hợp sau, ngoại trừ
A.  
Sỏi niệu quản 2 bên
B.  
Sỏi niệu quản bên này và sỏi thận bên kia
C.  
Sỏi niệu quản 1 bên, sỏi bàng quang
D.  
Sỏi thận 2 bên
E.  
Sỏi niệu quản trên thận duy nhất

Đề thi tương tự

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

19 mã đề 760 câu hỏi 1 giờ

306,21323,550