thumbnail

Trắc Nghiệm Nguyên Lý Hệ Điều Hành Chương 4-5 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về nguyên lý hệ điều hành với bài trắc nghiệm trực tuyến chương 4-5 dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi về quản lý bộ nhớ, tiến trình và điều phối CPU, cùng đáp án chi tiết giúp bạn củng cố kiến thức hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm nguyên lý hệ điều hànhchương 4-5Đại học Điện LựcEPUbài kiểm tra hệ điều hànhôn tập hệ điều hànhquản lý bộ nhớđiều phối CPUkiểm tra kiến thức hệ điều hànhtrắc nghiệm có đáp ánbài thi nguyên lý hệ điều hành

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Nguyên lý hệ điều hành - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

142,727 lượt xem 10,973 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Yêu cầu của lời giải cho bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết?

A.  

Khi một process P đang thực thi trong miền găng (Critical Section) của nó thì không có process Q nào khác đang thực thi trong miền găng đó.

B.  

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng và việc lựa chọn tiến trình nào vào miền găng phải có hạn định.

C.  

Mỗi process chỉ phải chờ để được vào miền găng trong một khoảng thời gian có hạn định nào đó

D.  

Phải giả thiết tốc độ của các tiến trình cũng như số lượng bộ xử lý trong hệ thống.

Câu 2: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Busy Waiting?

A.  

Sử dụng biến cờ hiệu

B.  

Semaphore

C.  

Sử dụng kiểm tra luân phiên

D.  

Giải pháp của Peterson

Câu 3: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp BusyWaiting?

A.  

Sử dụng biến cờ hiệu

B.  

Cấm ngắt

C.  

Monitor

D.  

Chỉ thị TSL

Câu 4: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp BusyWaiting?

A.  

Truyền thông điệp (Message)

B.  

Sử dụng biến cờ hiệu

C.  

Giải pháp của Peterson

D.  

Chỉ thị TSL

Câu 5: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Sleep &Wakeup?

A.  

Giải pháp của Peterson

B.  

Semaphore

C.  

Monitor

D.  

Truyền thông điệp (Message)

Câu 6: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Sleep &Wakeup?

A.  

Semaphore

B.  

Sử dụng biến cờ hiệu

C.  

Truyền thông điệp (Message)

D.  

Monitor

Câu 7: 0.25 điểm

Tài nguyên găng của hệ thống là:

A.  

Tất cả những gì cần thiết cho thực hiện tiến trình

B.  

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình

C.  

Là các thiết bị vật lý hay dữ liệu dùng chung mà chúng hạn chế về khả năng dùng chung nhưng cầnđồng thời cho nhiều tiến trình

D.  

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình và được sử dụng đồng thời cho nhiềutiến trình.

Câu 8: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU:

A.  

Monitor

B.  

Semaphore

C.  

Sleep & Wakeup

D.  

Busy Waiting

Câu 9: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thảo mãn vấn đề progress “một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình có nhu cầu vào miền găng”

A.  

Sử dụng các biến cờ hiệu

B.  

Sử dụng việc kiểm tra luân phiên

C.  

Giải pháp của Peterson

D.  

Hai giải pháp Sử dụng các biến cờ hiệu và giải pháp của Peterson

Câu 10: 0.25 điểm

Giải thuật dekker đồng bộ các tiến trình qua đoạn găng không đảm bảo điều kiện nào sau đây?

A.  

Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên ở một thời điểm

B.  

Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng

C.  

Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô tận

D.  

Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên găng

Câu 11: 0.25 điểm

Giải pháp đồng bộ tiến trình nào sau đây không đảm bảo vấn đề mutual exclusion “không có nhiều hơn một tiến trình trong miền găng” trong hệ thống multiprocessor?

A.  

Cấm ngắt

B.  

Dùng lệnh TestAndSet

C.  

Giải pháp của Peterson

D.  

Semaphore

Câu 12: 0.25 điểm

Đoạn găng là gì?

A.  

Là đoạn chương trình thực hiện truy nhập và thao tác trên vùng dữ liệu dùng chung

B.  

Mỗi tiến trình có một đoạn mã, gọi là đoạn găng, mà tại đó tiến trình có thể thay đổi các biến chung,cập nhật bảng, dữ liệu

C.  

Các đoạn code trong chương trình dùng để truy cập đến các vùng nhớ chia sẻ, các tệp tin chia sẻ

D.  

Cả ba ý đã được nêu

Câu 13: 0.25 điểm

Một giải pháp cho vấn đề miền găng cần thỏa mãn mấy yêu cầu?

A.  

Một yêu cầu: Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng

B.  

Hai yêu cầu: (1) Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng; (2) Một tiến trình ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng

C.  

Ba yêu cầu: (1) Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng; (2) Một tiến trình ngoài miềngăng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng; (3) Mỗi tiến trình chỉ phải chờ để được vào miền găng trong một khoảng thời gian hữu hạn nào đó

D.  

Bốn yêu cầu: (1) Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng; (2) Một tiến trình ngoài a miền găng hông được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng; (3) Mỗi tiến trình chỉ phải chờ đểđược vào miền găng trong một khoảng thời gian hữu hạn nào đó; (4) Cần phải thỏa mãn giải thiết về tốc độ của các tiến trình và số lượng bộ xử lý trong hệ thống.

Câu 14: 0.25 điểm

Những yêu cầu của một giải pháp cho vấn đề miền găng?

A.  

Loại trừ lẫn nhau

B.  

Chọn tiến trình tiếp theo được vào miền găng

C.  

Chờ đợi có hạn

D.  

Cả ba vấn đề đã nêu

Câu 15: 0.25 điểm

Giải pháp lệnh TestAndSet, biến khởi tạo ban đầu là:

A.  

Biến Boolean chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

B.  

Biến Boolean chia sẻ là Lock, được khởi tạo là true

C.  

Biến Char chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

D.  

Biến integer chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

Câu 16: 0.25 điểm

Khai báo kiểu cho hai biến trong giải pháp Peterson

A.  

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu Boolean

B.  

Biến turn với kiểu char, một mảng flag có hai phần tử kiểu Boolean

C.  

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu real

D.  

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu Char

Câu 17: 0.25 điểm

Trong giải pháp đồng bộ tiến trình sử dụng kiểm tra luân phiên, biến turn có kiểu dữ liệu là:

A.  

Char

B.  

Integer

C.  

Boolean

D.  

Không tồn tại biến turn

Câu 18: 0.25 điểm

Trong giải pháp đồng bộ tiến trình sử dụng cờ, mảng Flag có kiểu dữ liệu là:

A.  

Char

B.  

Integer

C.  

Boolean

D.  

Không tồn tại biến mảng Flag

Câu 19: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện “Không có hai tiến trình cùng ở trong miền găng cùng lúc”:

A.  

Sử dụng biến cờ hiệu

B.  

Sử dụng luân phiên

C.  

Giải pháp Peterson

D.  

Không có giải pháp nào trong số 3 giải pháp đã nêu

Câu 20: 0.25 điểm

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào giải quyết được vấn đề truy xuất độc quyền trên các máy tính có một hay nhiều bộ xử lí chia sẻ một vùng nhớ chung:

A.  

Trao đổi thông điệp

B.  

Monitor

C.  

Semaphone

D.  

Monitor và Semaphone

Câu 21: 0.25 điểm

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

A.  

Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí

B.  

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

C.  

Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá

D.  

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới; hoặc Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá

Câu 22: 0.25 điểm

Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện được:

A.  

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

B.  

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

C.  

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

D.  

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

Câu 23: 0.25 điểm

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng:

A.  

Hình tròn

B.  

Hình thoi

C.  

Hình vuông

D.  

Hình tam giác

Câu 24: 0.25 điểm

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng:

A.  

Hình tròn

B.  

Hình thoi

C.  

Hình vuông

D.  

Hình tam giác

Câu 25: 0.25 điểm

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

A.  

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

B.  

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

C.  

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

D.  

Một trong các điều kiện đã nêu không xảy ra

Câu 26: 0.25 điểm

Khi một process chuẩn bị vào hay ra khỏi một vùng Critical Section thì phải?

A.  

Xin phép hệ điều hành, nhận cờ hiệu từ hệ điều hành khi đi vào và trả cờ hiệu khi đi ra

B.  

Phất cờ hiệu khi vào và trả khi ra

C.  

Xin phép hệ điều hành sau đó phất cờ hiệu khi đi vào và trả cờ hiệu khi đi ra

D.  

Không cần phải làm gì cả

Câu 27: 0.25 điểm

Đáp án nào sau đây phát biểu về hiện tượng “deadlock”?

A.  

Deadlock là trạng thái khi hai hoặc nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó từ bên ngoài

B.  

Deadlock là trạng thái các tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó từ bên ngoài được nạp vào để tiếp tục hoạt động

C.  

Deadlock là trạng thái khi nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó và nếu không có tác động đặc biệt từ bên ngoài thì sự chờ đợi đó là vô hạn

D.  

Deadlock là trạng thái nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó và nếu không có tác động đặc biệt từ bên ngoài thì sẽ dẫn đến sung đột

Câu 28: 0.25 điểm

Để phòng tránh deadlock xảy ra trong hệ thống, hệ điều hành sử dụng biện pháp khác nhau. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào không phải là biện pháp phòng tránh deadlock của hệ điều hành?

A.  

Ngăn ngừa deadlock

B.  

Dự báo và tránh deadlock

C.  

Phát hiện và xử lý deadlock

D.  

Duy trì một thời gian nhất định rồi mới xử lý deadlock

Câu 29: 0.25 điểm

Để phòng ngừa deadlock xảy ra, cần phải đảm bảo 4 điều kiện sau: - Loại bỏ tài nguyên găng; - Loại bỏ yếu tố giữ và đợi - ……..? - Loại bỏ yếu tố chờ đợi vòng tròn. Hãy chọn phương án nào sau đây để điền vào điều kiện còn thiếu ở trên.

A.  

Xây dựng hệ thống ngắt cứng không che được

B.  

Xây dựng hệ thông ngắt mềm che được

C.  

Xây dựng hệ thống ngắt tài nguyên

D.  

Xây dựng hệ thống ngắt cứng và ngắt mềm không che được

Câu 30: 0.25 điểm

Khi hệ thống gặp deadlock, hệ điều hành có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để giải quyết. Hãy lựa chọn một phương án đúng nhất?

A.  

Thông báo cho Operator biết để tự xử lý

B.  

Đình chỉ hoạt động của tiến trình

C.  

Thu hồi tài nguyên từ một số tiến trình để cấp phát cho các tiến trình đang có nhu cầu

D.  

Tất cả các phương án đã nêu đều đúng

Câu 31: 0.25 điểm

Cho giải thuật sau: Phát biểu nào sau đây là chính xác về tính Progress của giải thuật?

A.  

Vì khi turn=1 thì P1 có thể vào miền găng, sau đó P1 thiết lập turn=0 thì P0 có thể vào miền găng do đó đảm bảo tính Progress

B.  

Vì khi turn=0 thì P0 có thể vào miền găng, sau đó P0 thiết lập turn=1 thì P1 có thể vào miền găng do đó đảm bảo tính Progress

C.  

Vì khi turn=1 thì P1 có thể vào miền găng, sau đó P1 thiết lập turn=0 thì P0 có thể vào miền găng. Sau đó P0 không có nhu cầu vào miền găng nhưng P1 có nhu cầu vào miền găng, vậy không đảm bảo tính Progress

D.  

P0 thiết lập turn=1 nhường quyền vào miền găng cho P1, P1 có thể vào miền găng. P1 thiết lập turn=0 để cho P0 vào miền găng. Nhưng vậy luôn đảm bảo tính Progress của thuật toán.

Câu 32: 0.25 điểm

Cho giải thuật sau: Phát biểu nào sau đây là chính xác về giải thuật?

A.  

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion do chỉ khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, khi một tiến trình đã vào CS thì ngay lập tức lock=1 sẽ cấm các tiến trình khác vào miền CS.

B.  

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion do khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, nếu đồng thời nhiều tiến trình đều đọc được lock=0 cùng một lúc thì cùng vào miền CS.

C.  

Giải thuật đảm bảo tính Progress vì trước khi ra khỏi miền CS thì tiến trình phải thiết lập lại lock=0 để trao quyền vào miền CS cho tiến trình khác. Nhưng giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion do khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, nếu đồng thời nhiều tiến trình đều đọc được lock=0 cùng một lúc thì cùng vào miền CS.

D.  

Giải thuật đảm bảo tính Progress vì trước khi ra khỏi miền CS thì tiến trình phải thiết lập lại lock=0 để trao quyền vào miền CS cho tiến trình khác. Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion do chỉ khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, khi một tiến trình đã vào CS thì ngay lập tức lock=1 sẽ cấm các tiến trình khác vào miền CS.

Câu 33: 0.25 điểm

Cho giải thuật Phát biểu nào sau đây là phát biểu chính xác về giải thuật:

A.  

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion nhưng không đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

B.  

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion nhưng đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

C.  

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion cũng không đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

D.  

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion cũng đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

Câu 34: 0.25 điểm

Cho giải thuật Phát biểu nào sau đây là phát biểu chính xác về giải thuật:

A.  

Giải thuật dễ ràng mở rộng cho N tiến trình

B.  

Giải thuật không thể mở rộng cho N tiến trình

C.  

Giải thuật có thể mở rộng cho N tiến trình nhưng cần thêm biến mảng dùng chung

D.  

Giải thuật có thể mở rộng cho N tiến trình nhưng cần thêm biến luân phiên

Câu 35: 0.25 điểm

cho cấu trúc: Hãy cho biết ý nghĩa của giá trị value:

A.  

Số process tối đa được phép có thể nhập vào miền găng

B.  

Tại bất kỳ thời điểm nào cho biết số lượng process tối đa có thể nhập vào critical section cùng một lúc.

C.  

Số process đang phải chờ đợi để được vào miền găng

D.  

. Tại bất kỳ thời điểm nào cho biết số process đang phải chờ đợi để được vào miền găng

Câu 36: 0.25 điểm

cho cấu trúc: Hãy cho biết ý nghĩa của *L:

A.  

Là tập hợp danh sách các process đang bị khóa và chờ đợi để được cấp phát tài nguyên miền găng

B.  

Là tập hợp danh sách các process đang truy cập vào miền găng

C.  

Là tập hợp danh sách các process đã hoàn thành việc truy cập vào miền găng

D.  

Là tập hợp danh sách các process đang ở ngoài miền găng

Câu 37: 0.25 điểm

Ưu điểm của giải thuật Semaphore (chọn đáp án chính xác nhất):

A.  

Độ phức tạp thấp: Semaphore có thể rất đơn giản để thiết kế và triển khai, đặc biệt với hệ thống phức tạp

B.  

Tốn ít thời gian: Semaphore có thể tốn ít thời gian trong việc quản lý tài nguyên và có thể tăng hiệu suất.

C.  

Không bị gián đoạn: Semaphore không dẫn đến tình trạng gián đoạn (starvation) nếu một tiến trình hoặc luồng luôn được ưu tiên truy cập vào tài nguyên chia sẻ

D.  

Giải quyết tính đồng bộ và vấn đề tài nguyên chia sẻ: Semaphore đảm bảo tính đồng bộ giữa các tiến trình cùng sử dụng tài nguyên. Đồng thời, Semaphore cho phép nhiều tiến trình cùng sử dụng một tài nguyên cụ thể mà không gặp rủi ro xung đột hoặc gây hại.

Câu 38: 0.25 điểm

Semaphore được hỗ trợ trong các ngôn ngữ lập trình nào?

A.  

C, C++, Java, Python

B.  

Assembly, C, C++, C#, Python

C.  

Assembly, Pascal, C, Java

D.  

Assembly, C, C#, Java, Python

Câu 39: 0.25 điểm

Trong cấu trúc Monitor có thao tác trên biến điều kiện c như sau:

A.  

Wait(c): chuyển trạng thái tiến trình gọi sang blocked , và đặt tiến trình này vào hàng đợi trên biến điều kiện c. Signal(c): nếu có một tiến trình đang bị khóa trong hàng đợi của c, tái kích hoạt tiến trình đó, và tiến trình gọi sẽ rời khỏi monitor.

B.  

Signal(c): chuyển trạng thái tiến trình gọi sang blocked , và đặt tiến trình này vào hàng đợi trên biến điều kiện c. Wait(c): nếu có một tiến trình đang bị khóa trong hàng đợi của c, tái kích hoạt tiến trình đó, và tiến trình gọi sẽ rời khỏi monitor.

C.  

Wait(c): chuyển trạng thái tiến trình gọi sang blocked , và đặt tiến trình này vào hàng đợi trên biến điều kiện c.

D.  

Signal(c): nếu có một tiến trình đang bị khóa trong hàng đợi của c, tái kích hoạt tiến trình đó, và tiến trình gọi sẽ rời khỏi monitor.

Câu 40: 0.25 điểm

Trong cấu trúc Monitor cần đảm bảo các điều kiện:

A.  

Các biến và cấu trúc dữ liệu bên trong monitor có thể được thao tác bởi các thủ tục định nghĩa bên ngoài monitor đó.

B.  

Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể được hoạt động bên trong một monitor

C.  

Trong một Monitor có nhiều biến điều kiện c, mỗi biến điều kiện có một hàng đợi tương ứng

D.  

Trong một monitor, có thể định nghĩa các biến điều kiện ci và hai thao tác kèm theo là Wait và Signal trên biến điều khiện ci. Tuy nhiên, chỉ có một hàng đợi chung vào Monitor

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nguyên Lý Hệ Điều Hành Chương 8 EPU - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

85,8286,597

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn thi Nguyên Lý Hệ Điều Hành EPU Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 136 câu hỏi 1 giờ

22,5071,721