thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Hệ Điều Hành 1 2 3 - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn luyện môn Nguyên Lý Hệ Điều Hành với các bộ đề thi trắc nghiệm 1, 2, 3 từ Đại Học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc hệ điều hành, quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, hệ thống tệp, và các nguyên tắc bảo mật trong hệ điều hành. Kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức cơ bản và nâng cao để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính. Thi thử trực tuyến miễn phí để nâng cao kỹ năng hệ điều hành.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Nguyên Lý Hệ Điều Hành 1 2 3Đại Học Điện LựcEPUđề thi Nguyên Lý Hệ Điều Hành có đáp ánôn thi Nguyên Lý Hệ Điều Hànhkiểm tra Nguyên Lý Hệ Điều Hànhthi thử Nguyên Lý Hệ Điều Hànhtài liệu ôn thi hệ điều hànhquản lý tiến trìnhquản lý bộ nhớhệ thống tệpbảo mật hệ điều hànhthi thử trực tuyến Nguyên Lý Hệ Điều Hànhđề thi hệ điều hành EPUđề thi hệ điều hành miễn phí

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Nguyên lý hệ điều hành - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

64,576 lượt xem 4,987 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Giải thuật SRTF là giải thuật với cơ chế điều phối:
A.  
Non-preemptive
B.  
Preemptive
C.  
Hoặc là Non-preemptive hoặc là Preemptive
D.  
Không là Non-preemptive không là Preemptive
Câu 2: 0.4 điểm

Câu 19: Hệ điều hành đa nhiệm ra đời trong thời gian nào?

A.  

Thập niên 70 thế kỷ XX

B.  

Thập niên 80 thế kỷ XX

C.  

Thập niên 90 thế kỷ XX

D.  

Thập niên đầu thế kỷ XXI

Câu 3: 0.4 điểm
Đối với giải thuật FCFS thì việc thực hiện hàng đợi dựa trên cấu trúc:
A.  
FIFO
B.  
LIFO
C.  
Cây nhị phân
D.  
Không có cấu trúc hợp lý.
Câu 4: 0.4 điểm
So với cơ chế non-preemtive thì cơ chế preemtive có ưu điểm nào sau đây?
A.  
Thời gian đáp ứng tốt hơn vì không có trường hợp một tiến trình độc chiếm CPU quá lâu
B.  
Chi phí thấp hơn vì không phải tính toán nhiều.
C.  
Giải thuật đơn giản hơn.
D.  
Hệ thống thiết kế dễ dàng hơn.
Câu 5: 0.4 điểm
Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:
A.  
Khối quản lí tiến trình
B.  
Khối quản lí tài nguyên
C.  
Bộ phân phối
D.  
Bộ điều phối
Câu 6: 0.4 điểm
Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là sai?
A.  
Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá lớn.
B.  
Thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá lớn.
C.  
Thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá nhỏ.
D.  
Nếu có n tiến trình trong hàng đợi ready và quantum time = q thì không có tiến trình nào phải đợi quá (n- 1)q đơn vị thời gian
Câu 7: 0.4 điểm
Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:
A.  
Tập tin
B.  
FAT
C.  
Partition
D.  
Thư mục
Câu 8: 0.4 điểm
Dưới góc độ người dùng, hệ điều hành có thể được phân thành các loại
A.  
HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ
B.  
HĐH Đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm
C.  
HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor
D.  
HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực
Câu 9: 0.4 điểm
Trong toàn bộ hệ thống hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng:
A.  
2 danh sách.
B.  
1 danh sách.
C.  
Một danh sách cho mỗi tiến trình.
D.  
Một danh sách cho một cho mỗi tài nguyên (thiết bị ngoại vi).
Câu 10: 0.4 điểm
Dưới góc độ hình thức xử lý, hệ điều hành có thể được phân thành các loại
A.  
HĐH Đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm
B.  
HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực
C.  
HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor
D.  
HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ
Câu 11: 0.4 điểm
Cơ chế non-preemptive (điều phối không trưng dụng) không phù hợp với hệ thống nào sau đây?
A.  
Multiprocessor
B.  
Time sharing
C.  
Distributed system
D.  
Real-time system
Câu 12: 0.4 điểm
Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đa chương là
A.  
Là hệ thống có nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm
B.  
Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi
C.  
Là hệ thống mà tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm.
D.  
Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ
Câu 13: 0.4 điểm
Đối với thuật toán RR thì khi quantum time quá nhỏ sẽ xảy ra hiện tượng gì?
A.  
Khi quantum time quá nhỏ thì RR trở thành FCFS.
B.  
Khi quantum time quá nhỏ thì thời gian chủ yếu của CPU chỉ thực hiện việc chuyển ngữ cảnh.
C.  
Khi quantum time quá nhỏ thì phí tổn OS overhead sẽ nhỏ.
D.  
Khi quantum time quá nhỏ thì hiệu suất hệ thống tăng nhanh.
Câu 14: 0.4 điểm
Giải thuật SJF có thể xảy ra tình trạng nào sau đây?
A.  
Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst lớn khi có nhiều process với CPUburst nhỏ đến hệ thống.
B.  
Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst nhỏ khi có nhiều process với CPUburst lớn đến hệ thống.
C.  
Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst lớn khi có nhiều process với CPUburst lớn hơn đến hệ thống.
D.  
Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst nhỏ khi có nhiều process với CPUburst nhỏ hơn đến hệ thống.
Câu 15: 0.4 điểm
Đối với giải thuật SRTF nhược điểm lớn nhất là:
A.  
Không tối ưu được thời gian sử dụng CPU.
B.  
Không tối ưu được trong việc giảm thời gian đợi trung bình của hệ thống.
C.  
Cần phải ước lượng thời gian cần CPU tiếp theo của tiến trình.
D.  
Cần phải sử dụng một cờ ưu tiên cho các tiên trình có burst nhỏ
Câu 16: 0.4 điểm
Dưới góc độ loại máy tính, hệ điều hành có thể được phân thành các loại
A.  
HĐH Đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm
B.  
HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ
C.  
HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor
D.  
HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực
Câu 17: 0.4 điểm
Giải thuật FCFS có chế độ quyết định là
A.  
Không phải Preemptive, cũng không phải non-preemptive
B.  
Hoặc preemptive, hoặc non- preemptive
C.  
Preemptive
D.  
Non-preemptive
Câu 18: 0.4 điểm
Đối với giải thuật FCFS phát biểu nào sau đây là đúng
A.  
Với giải thuật FCFS thì có thể xảy ra hiện tượng “đói - starvation” CPU.
B.  
Với giải thuật FCFS thì có thể xảy ra trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình.
C.  
Với giải thuật FCFS thì thời gian chờ đợi trung bình thường là ngắn.
D.  
Với giải thuật FCFS thì thời gian chờ đợi trung bình thường là dài.
Câu 19: 0.4 điểm
Giả sử tiến trình A sinh ra tiểu trình B, C, câu nào sau đây là không chính xác:
A.  
Tiểu trình B và C không sử dụng chung con trỏ lệnh
B.  
Tiểu trình B và C không sử dụng chung tập thanh ghi
C.  
Tiểu trình B và C không sử dụng chung không gian địa chỉ.
D.  
Tiểu trình B và C không sử dụng chung stack
Câu 20: 0.4 điểm
Định thời không trưng dụng (non-preemtive) xảy ra trong trường hợp nào sau đây
A.  
Khi một tiến trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con).
B.  
Khi một tiến trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con) hoặc khi một tiến trình kết thúc.
C.  
Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẳn sàng (thí dụ: khi một ngắt xảy ra).
D.  
Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẳn sàng (thí dụ: hoàn thành nhập/xuất).
Câu 21: 0.4 điểm
Đặc điểm nổi bật của hệ thời gian thực là
A.  
Ràng buộc về thời gian (hệ thống có kết quả chính xác trong khoảng thời gian xác định)
B.  
Có một CPU
C.  
Có nhiều CPU
D.  
Có nhiều bộ nhớ
Câu 22: 0.4 điểm
Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là đúng
A.  
Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá lớn.
B.  
Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá nhỏ.
C.  
Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá lớn nhưng thời gian đáp ứng nhỏ.
D.  
Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá nhỏ nhưng thời gian đáp ứng lớn.
Câu 23: 0.4 điểm
Đối với giải thuật FCFS thì việc xẩy ra trì hoãn vô hạn định khi nào:
A.  
Giải thuật này xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có Burst time nhỏ hơn đi vào hệ thống.
B.  
Giải thuật này không xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với tiến trình.
C.  
Giải thuật này xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có Priority cao hơn đi vào hệ thống.
D.  
Giải thuật này xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có Burst time lớn hơn đi vào hệ thống.
Câu 24: 0.4 điểm
Vùng nhớ nào trong số các vùng sau đây của tiến trình có kích thước thay đổi theo thời gian?
A.  
Vùng dynamic data
B.  
Vùng Code
C.  
Vùng static data
D.  
Vùng stack
Câu 25: 0.4 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ điều hành đơn chương?
A.  
Là hệ thống chỉ có một CPU
B.  
Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi
C.  
Là hệ thống mà các tác vụ được thực thi một cách tuần tự
D.  
Là hệ thống mà nhiều tác vụ có thể được nạp đồng thời vào bộ nhớ chính

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Kế Toán 3 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

35,7972,742

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,9506,662

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6241,424

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dân Số Học - Có Đáp Án - Đại Học Tây Nguyên (TNU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,49411,184

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dịch Tễ Học Y5 - Có Đáp Án - Đại Học Tây NguyênĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 248 câu hỏi 1 giờ

86,6446,658