thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2, Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số (Thông hiểu)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2, Bài 7 về phép nhân và phép chia các phân thức đại số, giúp học sinh hiểu rõ cách vận dụng quy tắc nhân, chia và rút gọn phân thức. Nội dung tập trung vào bài tập tính toán, biến đổi biểu thức và áp dụng quy tắc toán học vào giải quyết bài toán thực tế. Tài liệu có đáp án chi tiết hỗ trợ ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 8 Chương 2 Phân thức đại số phép nhân phân thức phép chia phân thức bài tập Toán 8 rút gọn phân thức thông hiểu toán học câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Toán đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

178,827 lượt xem 13,750 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phép tính 3 x 2 - 6 x y + 3 y 2 5 x 2 - 5 x y + 5 y 2 : 10 x - 10 y x 3 + y 3 có kết quả là

A.  
3 x 2 - y 2 50
B.  
3 ( x 2 + y 2 ) 50
C.  
3 ( x 2 - y 2 ) 50
D.  
3 x 2 + y 2 50
Câu 2: 1 điểm

Cho x 3 + 1 x 2 + 2 x + 1 : 3 x 2 - 3 x + 3 x 2 - 1 = x - 1 . . . . Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:

A.  
x2 – x + 1
B.  
x + 1
C.  
3
D.  
x3+ 1
Câu 3: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất. Phân thức 15 2 ( x + y ) là kết quả của tích

A.  
5 ( x + y ) 4 ( x - y ) . 6 ( x - y ) ( x + y ) 2
B.  
x 2 - 2 x y + y 2 15 x + 15 y . 4 x 2 + 8 x y + 4 y 2 x 2 - y 2
C.  
x 2 y + x y 2 2 x - 2 y . 15 x - 15 y x 3 y + 2 x 2 y 2 + x y 3
D.  
Cả A và C đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Phân thức x + y ( x - y ) 2 là kết quả của phép chia

A.  
( x - y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x - y ) 4 ( x + y ) 3
B.  
( x - y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x - y ) 3 ( x + y ) 3
C.  
x - y ( x + y ) 2 : ( x - y ) 4 ( x + y ) 3
D.  
- ( x - y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x - y ) 4 ( x + y ) 3
Câu 5: 1 điểm

Phân thức 15 x là kết quả của phép chia:

A.  
5 x 2 - 20 y 2 3 x + 6 y : 5 x - 10 y 9 x
B.  
45 x - 90 y 3 x + 6 y : x 2 - 4 y 2 x 2 + 4 x y + 4 y 2
C.  
x 2 - y 2 2 y : ( y - x )
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 6: 1 điểm

Biết x + 3 x 2 - 4 . 8 - 12 x + 6 x 2 - x 3 9 x + 27 = . . . - 9 ( . . . ) . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
x – 2; x + 2
B.  
(x – 2)2; x+ 2
C.  
x +2; (x – 2)2
D.  
–(x – 2)2; x+ 2
Câu 7: 1 điểm

Biết x 4 + 4 x 2 + 5 5 x 3 + 5 . 2 x x 2 + 4 . 3 x 3 + 3 x 4 + 4 x 2 + 5 = . . . . . . . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
6x; x2+ 4
B.  
x; 5(x2+ 4)
C.  
6x; 5(x2+ 4)
D.  
3x; x2+ 4
Câu 8: 1 điểm

Cho B = x + y x . x 2 + x y 6 . 3 x x 2 - y 2 . Rút gọn B ta được

A.  
3 x ( x + y ) 2 ( x - y )
B.  
( x + y ) 2 ( x - y )
C.  
x ( x + y ) x - y
D.  
x ( x + y ) 2 ( x - y )
Câu 9: 1 điểm

Biểu thức P = x - 1 2 - x : x - 1 x + 2 . x - 2 4 - x 2 có kết quả rút gọn là:

A.  
1 2 - x
B.  
x + 2 x - 2
C.  
x + 2 2 - x
D.  
1 x - 2
Câu 10: 1 điểm

Cho A = x + 4 5 . x + 1 2 x . 100 x x 2 + 5 x + 4 . Chọn câuđúng

A.  
A = 100
B.  
A = 12
C.  
A = 10
D.  
A = 1
Câu 11: 1 điểm

Cho P = x 4 + 3 x 3 + 5 x 3 + 1 . x + 2 x + 1 . x 2 - x + 1 x 4 + 3 x 3 + 5 . Bạn Mai rút gọn được P = x + 2 ( x - 1 ) 2 , bạn Đào rút gọn được P = x + 2 x 2 - 1 . Chọn câuđúng

A.  
Bạn Đào đúng, bạn Mai sai
B.  
Bạn Đào sai, bạn Mai đúng
C.  
Hai bạn đều sai
D.  
Hai bạn đều đúng
Câu 12: 1 điểm

Sau khi thực hiện phép tính x 2 - 36 2 x + 10 . 3 6 - x ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là

A.  
x + 5
B.  
2(x + 5)
C.  
x + 6
D.  
2(x + 5)(6 – x)

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88413,756

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết)Lớp 8Toán

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

157,47612,107