thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2, Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số (Nhận biết)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2, Bài 7 về phép nhân và phép chia các phân thức đại số, giúp học sinh nhận diện quy tắc nhân, chia và rút gọn phân thức. Nội dung tập trung vào bài tập cơ bản, giúp học sinh làm quen với cách thực hiện phép tính và áp dụng các quy tắc toán học. Kèm đáp án chi tiết hỗ trợ ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 8 Chương 2 Phân thức đại số phép nhân phân thức phép chia phân thức bài tập Toán 8 rút gọn phân thức nhận biết toán học câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Toán đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

180,015 lượt xem 13,840 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép nhân A B . C D

A.  
A . C B D
B.  
A . D B C
C.  
A + C B + D
D.  
B D A C
Câu 2: 1 điểm

Chọn đáp ánđúng

A.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
B.  
Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
C.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
D.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia
Câu 3: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức A B cho phân thức C D ( C D 0 )

A.  

A. ta nhân A B  với phân thức nghịch đảo của   D C

B.  
ta nhân A B  với phân thức   C D
C.  
ta nhân A B  với phân thức nghịch đảo của C D
D.  

D. ta cộng A B  với phân thức nghịch đảo của   C D

Câu 4: 1 điểm

Chọn câusai

A.  
A B . B A = 1
B.  
A B . C D = C D . A B
C.  
A B . ( C D . E F ) = E F ( C D . A B )
D.  
A B ( C D + E F ) = A B . C D + E F
Câu 5: 1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức x x + 2 với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

A.  
x x + 2
B.  
x + 2 x
C.  
- x + 2 x
D.  
- x x + 2
Câu 6: 1 điểm

Kết quả gọn nhất của tích 10 x 3 11 y 2 . 121 y 5 25 x

A.  
11 x 2 y 3 5
B.  
22 x 2 y 3 5
C.  
22 x 2 y 3 25
D.  
22 x 3 y 3 5
Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính 3 x + 12 4 x - 16 . 8 - 2 x x + 4 ta được

A.  
3 2
B.  
3 2 ( x - 4 )
C.  
- 3 2
D.  
- 3 2 ( x - 4 )
Câu 8: 1 điểm

Phép tính 24 x y 2 z 2 12 x 2 z . 4 x 2 y 6 x y 4 có kết quả là

A.  
24 z 18 y
B.  
24 x z 18 x y
C.  
4 x 3 y
D.  
4 z 3 y
Câu 9: 1 điểm

Phép tính 3 x 3 . y 5 . ( - 7 z 9 x y 6 ) có kết quả là

A.  
- 7 x 2 z 3 y
B.  
7 x 2 z 3
C.  
- 7 x z 3 y
D.  
- 7 x 2 3 y
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của phép chia 5 ( x + 1 ) x y 2 : 10 ( x + 1 ) 3 x 2 y

A.  
50 ( x + 1 ) 2 3 x 3 y 3
B.  
3 x 2 2 y
C.  
3 x 2 y
D.  
3 x 2 y 2
Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép tính ta được

A.  
3 x + 2
B.  
- 3 x + 2
C.  
1 x + 2
D.  
3 ( x + 5 ) 2 ( x + 2 ) ( x - 2 ) 2
Câu 12: 1 điểm

Cho 5 x + 2 3 x y 2 : 10 x + 4 x 2 y = . . . 6 y . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

A.  
xy
B.  
x2y    
C.  
x2
D.  
x
Câu 13: 1 điểm

Phân thức - 2 z 2 5 y là kết quả của tích

A.  
- 27 z 4 6 y 3 z . 2 y 2 - 45 x 2 z
B.  
- 9 x z 4 18 y 3 z . 8 x y 2 - 45 x 2 z
C.  
- 27 x z 4 6 y 3 z 2 . 4 x y 2 - 45 x 2
D.  
- 27 x z 4 18 y 3 z . 4 x y 2 15 x 2 z

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88413,756

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết)Lớp 8Toán

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

157,47612,107