thumbnail

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Tổng hợp)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

168,976 lượt xem 12,995 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x 2 + y 2 = 9 là:

A.  
I(0;0), R=9
B.  
I(0;0), R=81
C.  
I(1;1), R=3
D.  
I(0;0), R=3
Câu 2: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 2 x 2 + 2 y 2 - 8 x + 4 y - 1 = 0 là:

A.  
I - 2 ; 1 ;   R = 21 2
B.  
I 2 ; - 1 ;   R = 22 2
C.  
I 4 ; - 2 ;   R = 21
D.  
I - 4 ; 2 ;   R = 19
Câu 3: 1 điểm

Đường tròn ( C ) :   x 2 + y 2 - 6 x + 2 y + 6 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A.  
I(3;-1); R=4
B.  
I(-3;1); R=4
C.  
I(3;-1); R=2
D.  
I(-3;1); R=2
Câu 4: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C :   16 x 2 + 16 y 2 + 16 x - 8 y - 11 = 0

A.  
I - 8 ; 4 ;   R = 91
B.  
I 8 ; - 4 ;   R = 91
C.  
I - 8 ; 4 ;   R = 69
D.  
I - 1 2 ; 1 4 ;   R = 1
Câu 5: 1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A (1; 1), B (7; 5) có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 - 8 x - 6 y + 12 = 0
B.  
x 2 + y 2 + 8 x - 6 y - 12 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 8 x + 6 y + 12 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 8 x - 6 y - 12 = 0
Câu 6: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (1; 1), B (3; 5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 - 8 y + 6 = 10
B.  
x 2 + y - 4 2 = 6
C.  
x 2 + y + 4 2 = 6
D.  
x 2 + y 2 + 4 y + 6 = 0
Câu 7: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (−1; 2), B (−2; 3) và có tâm I thuộc đường thẳng Δ: 3x – y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
(x + 3)2 + (y − 1)2 5
B.  
(x − 3)2 + (y + 1)2 5
C.  
(x − 3)2 + (y + 1)2 = 5
D.  
(x + 3)2 + (y − 1)2 = 5
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A (1; −2), B (−3; 0), C (2; −2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y + 18 = 0
B.  
x 2 + y 2 - 3 x - 8 y - 18 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 3 x - 8 y + 18 = 0
D.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y - 18 = 0
Câu 9: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O (0; 0), A (a; 0), B (0; b) có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 - 2 a x - b y = 0
B.  
x 2 + y 2 - a x - b y + x y = 0
C.  
x 2 + y - a x - b y = 0
D.  
x 2 + y 2 - a x + b y = 0
Câu 10: 1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 – 9 = 0

A.  
m = −3
B.  
m = 3 và m = −3
C.  
m = 3
D.  
m = 15 và m = −15
Câu 11: 1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng D: 3x + 4y + 3 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): (x − m)2+ y2 = 9

A.  
m = 0 và m = 1
B.  
m = 4 và m = −6
C.  
m = 2
D.  
m = 6
Câu 12: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 4y – 4 = 0. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn:

A.  
x=1
B.  
x + y – 2 = 0
C.  
2x + y – 1 = 0
D.  
y=1
Câu 13: 1 điểm

Trục Oy là tiếp tuyến của đường tròn nào sau đây?

A.  
x 2 + y 2 - 10 y + 1 = 0
B.  
x 2 + y 2 + 6 x + 5 y - 1 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 2 x = 0
D.  
x 2 + y 2 - 5 = 0
Câu 14: 1 điểm

Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A.  
x 2 + y 2 - 2 x - 10 y = 0
B.  
x 2 + y 2 + 6 x + 5 y + 9 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 10 y + 1 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 5 = 0
Câu 15: 1 điểm

Đường tròn x2 + y2 − 4x − 2y + 1 = 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A.  
Trục tung
B.  
Δ1: 4x + 2y – 1 = 0
C.  
Trục hoành
D.  
Δ2: 2x + y – 4 = 0
Câu 16: 1 điểm

Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1; 1) có phương trình là

A.  
x + y – 2 = 0
B.  
x + y + 1 = 0
C.  
2x + y – 3 = 0
D.  
x – y = 0
Câu 17: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d: x + 3y + 8 = 0, đi qua điểm A (−2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x − 4y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là

A.  
x - 2 2 + y + 2 2 = 25
B.  
x + 5 2 + y + 1 2 = 16
C.  
x + 2 2 + y + 2 2 = 9
D.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 18: 1 điểm

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C 1 :   x 2 + y 2 - 4 x = 0 C 1 :   x 2 + y 2 + 8 y = 0

A.  
Tiếp xúc trong
B.  
Không cắt nhau
C.  
Cắt nhau
D.  
Tiếp xúc ngoài
Câu 19: 1 điểm

Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1): x2 + y2 – 2 = 0 và (C2): x2 + y2 − 2x = 0

A.  
(2; 0) và (0; 2)
B.  
2 ; 1   v à   1 ; - 2
C.  
(1; −1) và (1; 1)
D.  
(−1; 0) và (0; −1)
Câu 20: 1 điểm

Cho đường tròn x 2 + y 2 - 2 x - 6 y + 6 = 0 và điểm M (4; 1). Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn và đi qua M

A.  
y = 1 và 12x + 5y – 53 = 0
B.  
y = 1 và −12x + 5y – 53 = 0
C.  
12x + 5y – 53 = 0
D.  
y = 5  và 12x + 5y – 53 = 0
Câu 21: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C1): x 2 + y 2 = 13 và (C2): x - 6 2 + y 2 = 25 cắt nhau tại A (2; 3).Viết phương trình tất cả đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

A.  
d1: x – 2 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0
B.  
d1: x – 2 = 0 và d2: x + 3y + 7 = 0
C.  
d1: x – 3 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0
D.  
d: x − 3y + 7 = 0
Câu 22: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x 2 + y 2 + 4 3 x - 4 = 0 . Tia Oy cắt (C) tại A (0; 2). Lập phương trình đường tròn (C′), bán kính R′ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

A.  
C ' :   x - 3 2 + y + 3 2 = 4
B.  
C ' :   x - 3 2 + y - 3 2 = 4
C.  
C ' :   x + 3 2 + y - 3 2 = 4
D.  
C ' :   x + 3 2 + y + 3 2 = 4
Câu 23: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 - 6 x + 5 = 0 . Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

A.  
M 0 ; 7
B.  
M 0 ; - 7
C.  
0 ; 7   v à   0 ; - 7
D.  
7 ; 0   v à   - 7 ; 0
Câu 24: 1 điểm

Trong mặt phẳng (Oxy), cho đường tròn (C): 2 x 2 + 2 y 2 - 7 x - 2 = 0 và hai điểm A (−2; 0), B (4; 3). Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng AB

A.  
7x − 4y + 4 = 0 và x + 8y – 18 = 0
B.  
5x − 4y + 4 = 0  và x + 6y – 18 = 0
C.  
x + 8y – 18 = 0
D.  
7x − 4y = 0 và x + 8y – 8 = 0
Câu 25: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 8 x + 12 = 0 và điểm K (4; 1). Gọi điểm M (a; b) thuộc trục Oy sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) tại các tiếp điểm A, B mà AB đi qua K. Khi đó giá trị của biểu thức T = a2 + b2

A.  
4
B.  
12
C.  
16
D.  
24
Câu 26: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−1; 1) và B(3; 3), đường thẳng Δ: 3x − 4y + 8 = 0. Có mấy phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng Δ?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 27: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng Δ: x + 3y + 8 =0 , Δ′: 3x − 4y + 10 = 0 và điểm A (−2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng Δ′

A.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 5
B.  
x + 1 2 + y + 3 2 = 25
C.  
x - 1 2 + y - 3 2 = 25
D.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 28: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho x - 1 2 + y + 2 2 = 9 và đường thẳng d: 3x − 4y + m = 0 . Tìm m để trên d có duy nhất điểm P sao cho từ P vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB của đường tròn và tam giác PAB là tam giác đều

A.  
m = 19; m = 41
B.  
m = 19; m = -41
C.  
m = 9; m = 41
D.  
m =- 19; m = 41
Câu 29: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x - 8 y - 8 = 0 . Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x + 4y – 2 = 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6.

A.  
3x + 4y – 19 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0
B.  
3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0
C.  
3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0
D.  
3x + 4y + 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm: Phương trình đường tròn có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

187,00114,381

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

169,23113,014

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

179,25813,786

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

185,36714,256

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

183,56814,115

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

163,56712,578

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

174,43213,414

Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

179,23013,782