thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

151,144 lượt xem 11,621 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 1 2 + y + 3 2 = 16  là:

A.  
I 1 ; 3 ,   R = 4.
B.  
I 1 ; 3 ,   R = 4.
C.  
I 1 ; 3 ,   R = 16 .
D.  
I 1 ; 3 ,   R = 16 .
Câu 2: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y + 4 2 = 5  là:

A.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
B.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
C.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
D.  
I 0 ; 4 ,   R = 5
Câu 3: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x + 1 2 + y 2 = 8  là:

A.  
I 1 ; 0 ,   R = 8.
B.  
I 1 ; 0 ,   R = 2 2
C.  
I 1 ; 0 ,   R = 64
D.  
I 1 ; 0 ,   R = 2 2
Câu 4: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 = 9  là:

A.  
I 0 ; 0 ,   R = 9.
B.  
I 0 ; 0 ,   R = 81
C.  
I 1 ; 1 ,   R = 3
D.  
I 0 ; 0 ,   R = 3
Câu 5: 1 điểm
Đường tròn C : x 2 + y 2 6 x + 2 y + 6 = 0  có tâm I  và bán kính R lần lượt là:
A.  
I   ( 3 ; - 1 ) ,   R = 4
B.  
I   ( - 3 ; 1 ) ,   R = 4
C.  
I   ( 3 ; - 1 ) ,   R = 2
D.  
I   ( - 3 ; 1 ) ,   R = 2
Câu 6: 1 điểm

Đường tròn C : x 2 + y 2 4 x + 6 y 12 = 0  có tâm I  và bán kính R lần lượt là:

A.  
I ( 2 ; - 3 ) ,   R = 5
B.  
I ( - 2 ; 3 ) ,   R = 5
C.  
I ( - 4 ; 6 ) ,   R = 5
D.  
I ( 2 ; - 3 ) ,   R = 1
Câu 7: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 4 x + 2 y 3 = 0  là:

A.  
I ( 2 ; - 1 ) ,   R = 2 2
B.  
I ( - 2 ; 1 ) ,   R = 2 2
C.  
I ( 2 ; - 1 ) ,   R = 8
D.  
I ( - 2 ; 1 ) ,   R = 8
Câu 8: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 2 x 2 + 2 y 2 8 x + 4 y 1 = 0  là:

A.  
I   ( - 2 ; 1 ) ,   R = 21 2
B.  
I   ( 2 ;   - 1 ) ,   R = 22 2
C.  
I   ( 4 ; - 2 ) ,   R = 21
D.  
I   ( - 4 ; 2 ) ,   R = 19
Câu 9: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 16 x 2 + 16 y 2 + 16 x 8 y 11 = 0  là:

A.  
I   ( - 8 ; 4 ) ,   R = 91
B.  
I   ( 8 ; - 4 ) ,   R = 91
C.  
I   ( - 8 ; 4 ) ,   R = 69
D.  
I   ( - 1 2 ; 1 4 ) ,   R = 1
Câu 10: 1 điểm
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 10 x 11 = 0 là:
A.  
I   ( - 10 ; 0 ) ,   R = 111
B.  
I   ( - 10 ; 0 ) ,   R = 89
C.  
I   ( - 5 ; 0 ) ,   R = 6
D.  
I   ( 5 ; 0 ) ,   R = 6
Câu 11: 1 điểm
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 5 y = 0  là:
A.  
I   ( 0 ; 5 ) , R = 5
B.  
I   ( 0 ; - 5 ) , R = 5
C.  
I   ( 0 ; 5 2 ) , R = 5 2
D.  
I   ( 0 ; - 5 2 ) , R = 5 2
Câu 12: 1 điểm

Đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 25 có dạng khai triển là:

A.  
( C ) :   x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 30 = 0
B.  
( C ) :   x 2 + y 2 + 2 x - 4 y - 20 = 0
C.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
D.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
Câu 13: 1 điểm
Đường tròn C : x 2 + y 2 + 12 x 14 y + 4 = 0  có dạng tổng quát là:
A.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 9
B.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 81
C.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
D.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
Câu 14: 1 điểm

Tâm của đường tròn C : x 2 + y 2 10 x + 1 = 0  cách trục Oy một khoảng bằng:

A.  
-5
B.  
0
C.  
10
D.  
5
Câu 15: 1 điểm

Cho đường tròn C : x 2 + y 2 + 5 x + 7 y 3 = 0 . Tính khoảng cách từ tâm của (C)  đến trục Ox .

A.  
5
B.  
7
C.  
3,5
D.  
2,5
Câu 16: 1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1 có phương trình là:

A.  
x 2 + y + 1 2 = 1.
B.  
x 2 + y 2 = 1.
C.  
x 1 2 + y 1 2 = 1.
D.  
x 1 2 + y + 1 2 = 1.
Câu 17: 1 điểm

Đường tròn có tâm I(1;2) , bán kính R=3 có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + 2 x + 4 y 4 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + 2 x - 4 y 4 = 0.
C.  
x 2 + y 2 - 2 x + 4 y 4 = 0.
D.  
x 2 + y 2 - 2 x - 4 y 4 = 0.
Câu 18: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I 1 ; 5  và đi qua O(0;0) có phương trình là:

A.  
x + 1 2 + y 5 2 = 26.
B.  
x + 1 2 + y 5 2 = 26 .
C.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26.
D.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26 .
Câu 19: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (2;-3) và đi qua M(2; -3) có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 52 .
B.  
x - 2 2 + y + 3 2 = 52 .
C.  
x 2 + y 2 + 4 x 6 y 57 = 0.
D.  
x 2 + y 2 + 4 x 6 y 39 = 0.
Câu 20: 1 điểm
Đường tròn đường kính AB  với A 3 ; 1 ,   B 1 ; 5  có phương trình là:
A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 5.
B.  
x + 1 2 + y + 2 2 = 17.
C.  
x 2 2 + y + 3 2 = 5 .
D.  
x 2 2 + y + 3 2 = 5
Câu 21: 1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A 1 ; 1 ,   B 7 ; 5    có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 8 x   6 y + 12 = 0
B.  
x 2 + y 2 8 x   6 y - 12 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 8 x +   6 y + 12 = 0
D.  
x 2 + y 2 8 x   6 y 12 = 0
Câu 22: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(2;3) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:

A.  
x 2 2 + y 3 2 = 9.
B.  
x 2 2 + y 3 2 = 4
C.  
x 2 2 + y 3 2 = 3
D.  
x + 2 2 + y + 3 2 = 9.
Câu 23: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(2;-3)  và tiếp xúc với trục Oy  có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 4.
B.  
x + 2 2 + y 3 2 = 9 .
C.  
x + 2 2 + y 3 2 = 4.
D.  
x + 2 2 + y 3 2 = 9 .
Câu 24: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y + 5 = 0 có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 1 2 = 1.
B.  
x + 2 2 + y 1 2 = 1 25 .
C.  
x 2 2 + y + 1 2 = 1.
D.  
x + 2 2 + y 1 2 = 4
Câu 25: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(-1;2)  và tiếp xúc với đường thẳng Δ :   x 2 y + 7 = 0  có phương trình là:

A.  
x + 1 2 + y 2 2 = 4 25 .
B.  
x + 1 2 + y 2 2 = 4 5 .
C.  
x + 1 2 + y 2 2 = 2 5 .
D.  
x + 1 2 + y 2 2 = 5 .
Câu 26: 1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4); B(2;4); C (4;0).

A.  
I (0;0)
B.  
I (1;0)
C.  
I(3;2)
D.  
I (1;1)
Câu 27: 1 điểm
Tìm bán kính R của đường tròn đi qua ba điểm A (0;4); B(3;4) ;C(3;0)
A.  
R=5
B.  
R=3
C.  
R = 10
D.  
R = 5 2
Câu 28: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A(-3;-1), B( -1;3)  và C ( -2;2) có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 4 x + 2 y 20 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + 2 x - y 20 = 0.
C.  
x + 2 2 + y 1 2 = 25.
D.  
x 2 2 + y + 1 2 = 20.
Câu 29: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2;4), B(5;5);C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 2 x y + 20 = 0.
B.  
x 2 2 + y 1 2 = 20.
C.  
x 2 + y 2 4 x 2 y + 20 = 0.
D.  
x 2 + y 2 4 x 2 y 20 = 0.
Câu 30: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;-2); B(-3;0);C( -2;2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y + 18 = 0.
B.  
x 2 + y 2 3 x 8 y 18 = 0.
C.  
x 2 + y 2 3 x 8 y + 18 = 0.
D.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y 18 = 0.
Câu 31: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(0;8)  và B(0;6) có phương trình là:

A.  
x 4 2 + y 3 2 = 25.
B.  
x + 4 2 + y + 3 2 = 25.
C.  
x 4 2 + y 3 2 = 5
D.  
x + 4 2 + y + 3 2 = 5
Câu 32: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(a;0); B(0;b) có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 2 a x b y = 0
B.  
x 2 + y 2 a x b y + x y = 0
C.  
x 2 + y 2 a x b y = 0.
D.  
x 2 y 2 a y + b y = 0
Câu 33: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1),B(5;3)  và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

A.  
x + 4 2 + y 2 = 10.
B.  
x 4 2 + y 2 = 10.
C.  
x + 4 2 + y 2 = 10 .
D.  
x 4 2 + y 2 = 10 .
Câu 34: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(3;5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 8 y + 6 = 0.
B.  
x 2 + y 4 2 = 6.
C.  
x 2 + y + 4 2 = 6.
D.  
x 2 + y 2 + 4 y + 6 = 0.
Câu 35: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1;2), B(-2;3)  và có tâm I  thuộc đường thẳng Δ : 3 x y + 10 = 0.  Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 3 2 + y 1 2 = 5 .
B.  
x 3 2 + y + 1 2 = 5 .
C.  
x 3 2 + y + 1 2 = 5
D.  
x + 3 2 + y 1 2 = 5
Câu 36: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 3 y + 8 = 0 , đi qua điểm A(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y + 10 = 0 . Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x 2 2 + y + 2 2 = 25
B.  
x + 5 2 + y + 1 2 = 16
C.  
x + 2 2 + y + 2 2 = 9
D.  
x 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 37: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 3 y 5 = 0 , bán kính R = 2 2  và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 1 2 + y 2 2 = 8 hoặc x 5 2 + y 2 = 8 .
B.  
x + 1 2 + y 2 2 = 8 hoặc x + 5 2 + y 2 = 8 .
C.  
x 1 2 + y + 2 2 = 8 hoặc x 5 2 + y 2 = 8 .
D.  
x 1 2 + y + 2 2 = 8 hoặc x + 5 2 + y 2 = 8 .
Câu 38: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 2 y 2 = 0 , bán kính R=5 và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y 11 = 0 . Biết tâm I có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 8 2 + y 3 2 = 25
B.  
x 2 2 + y + 2 2 = 25 hoặc .
C.  
x + 2 2 + y 2 2 = 25 hoặc x 8 2 + y + 3 2 = 25 .
D.  
x 8 2 + y + 3 2 = 25
Câu 39: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng x 2 + y 2 2 a x 2 b y + c = 0     1  và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:

A.  
x 2 2 + y 2 2 = 4
B.  
x 3 2 + y + 3 2 = 9
C.  
x 2 2 + y 2 2 = 4 hoặc x 3 2 + y + 3 2 = 9
D.  
x 2 2 + y 2 2 = 4 hoặc x + 3 2 + y - 3 2 = 9
Câu 40: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng Δ : x = 5  và tiếp xúc với hai đường thẳng d 1 : 3 x y + 3   = 0 ,   d 2 x 3 y + 9 = 0  có phương trình là:

A.  
x 5 2 + y + 2 2 = 40   hoặc x 5 2 + y 8 2 = 10.  
B.  
x 5 2 + y + 2 2 = 40  
C.  
x 5 2 + y 8 2 = 10.  
D.  
x 5 2 + y 2 2 = 40 hoặc x 5 2 + y + 8 2 = 10.
Câu 41: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 a x 2 b y + c = 0     1 . Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:

A.  
a 2 b 2 > c
B.  
a 2 + b 2 > c
C.  
a 2 + b 2  <  c
D.  
a 2 b 2 < c
Câu 42: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A.  
4 x 2 + y 2 10 x 6 y 2 = 0.
B.  
x 2 + y 2 2 x 8 y + 20 = 0 .
C.  
x 2 + 2 y 2 4 x 8 y + 1 = 0.
D.  
x 2 + y 2 4 x + 6 y 12 = 0.
Câu 43: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A.  
x 2 + y 2 + 2 x 4 y + 9 =   0.
B.  
x 2 + y 2 6 x + 4 y + 13 = 0.
C.  
2 x 2 + 2 y 2 8 x 4 y 6 = 0.
D.  
5 x 2 + 4 y 2 + x 4 y + 1 = 0.
Câu 44: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.  
x 2 + y 2 x y + 9 = 0
B.  
x 2 + y 2 x = 0
C.  
x 2 + y 2 2 x y 1 = 0.
D.  
x 2 y 2 2 x + 3 y 1 = 0.
Câu 45: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn?

A.  
x 2 + y 2 x + y + 4 = 0.
B.  
x 2 + y 2 100 y + 1 = 0.
C.  
x 2 + y 2 2 = 0.
D.  
x 2 + y 2 y = 0.
Câu 46: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 + 2 m x + 2 m 1 y + 2 m 2 = 0    1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A.  
m < 1 2
B.  
m 1 2
C.  
m > 1
D.  
m = 1
Câu 47: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 m x 4 m 2 y + 6 m = 0     1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A.  
m R
B.  
m ; 1 2 ; + .
C.  
m ; 1 2 ; + .
D.  
m ; 1 3 2 ; + .
Câu 48: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 x + 2 m y   +   10 = 0    1 . Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

A.  
Không có.
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 49: 1 điểm
Cho phương trình x 2 + y 2 8 x + 10 y + m = 0     1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7
A.  
m = 4
B.  
m= 8
C.  
m = -8
D.  
m = -4
Câu 50: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 m + 1 x + 4 y 1 = 0     1 . Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

A.  
m = 2
B.  
m = -1
C.  
m= 1
D.  
m = -2
Câu 51: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d  của đường tròn C : x + 2 2 + y + 2 2 = 25  tại điểm M(2;1)  là:

A.  
d : y + 1 = 0.
B.  
d : 4 x + 3 y + 14 = 0.
C.  
d : 3 x 4 y 2 = 0.
D.  
d : 4 x + 3 y - 11 = 0.
Câu 52: 1 điểm

Cho đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 8 . Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3; -4) .

A.  
d : x + y + 1 = 0.
B.  
d : x 2 y 11 = 0.
C.  
d : x y 7 = 0.
D.  
d : x y + 7 = 0 .
Câu 53: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x 2 + y 2 3 x y = 0  tại điểm N(1;-1) là:

A.  
d : x + 3 y 2 = 0.
B.  
d : x 3 y + 4 = 0
C.  
d : x + 3 y + 2 = 0.
D.  
d : x 3 y - 4 = 0.
Câu 54: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 3 2 + y + 1 2 = 5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 2 x + y + 7 = 0 .

A.  
A. 2 x + y + 1 = 0 hoặc 2 x + y 1 = 0.
B.  
2 x + y = 0 hoặc 2 x + y 10 = 0.
C.  
2 x + y + 10 = 0 hoặc 2 x + y 10 = 0.
D.  
2 x + y = 0 hoặc 2 x + y + 10 = 0.
Câu 55: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 + 4 x + 4 y 17 = 0 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 3 x 4 y 2018 = 0 .

A.  
3 x 4 y + 23 = 0 hoặc 3 x 4 y 27 = 0.
B.  
3 x 4 y + 23 = 0 hoặc 3 x 4 y + 27 = 0.
C.  
3 x 4 y - 23 = 0 hoặc 3 x 4 y + 27 = 0.
D.  
3 x 4 y - 23 = 0 hoặc 3 x 4 y 27 = 0.
Câu 56: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 2 + y 1 2 = 25 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 4 x + 3 y + 14 = 0 .

A.  
4 x + 3 y + 14 = 0 hoặc 4 x + 3 y 36 = 0.
B.  
4 x + 3 y + 14 = 0
C.  
4 x + 3 y 36 = 0.
D.  
4 x + 3 y - 14 = 0 hoặc 4 x + 3 y 36 = 0.
Câu 57: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 2 + y + 4 2 = 25 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3 x 4 y + 5 = 0 .

A.  

A. 4 x 3 y + 5 = 0 hoặc 4 x 3 y 45 = 0.

B.  
4 x 3 y + 5 = 0 hoặc 4 x + 3 y + 3 = 0.
C.  
4 x + 3 y + 29 = 0.
D.  
4 x + 3 y + 29 = 0. hoặc 4 x + 3 y - 21 = 0.
Câu 58: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 + 4 x 2 y 8 = 0 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  d : 2 x 3 y + 2018 = 0   .

A.  
3 x + 2 y 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y 9 = 0.
B.  
3 x + 2 y + 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y + 9 = 0.
C.  
3 x + 2 y + 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y 9 = 0.
D.  
3 x + 2 y 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y + 9 = 0.
Câu 59: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 4 x 4 y + 4 = 0 , biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành.

A.  
x = 0
B.  
y = 0 hoặc y 4 = 0
C.  
x = 0 hoặc x 4 = 0
D.  
y = 0
Câu 60: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến Δ  của đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 8 , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 5 ; 2 .

A.  
Δ : x 5 = 0
B.  
Δ : x + y 3 = 0 hoặc Δ : x y 7 = 0
C.  
Δ : x 5 = 0 hoặc Δ : x + y 3 = 0
D.  
Δ : y + 2 = 0   hoặc Δ : x y 7 = 0

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Hàm số và phương trình bậc 2 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

180,72613,893

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)Lớp 10Toán

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

171,20613,165

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2(có đáp án): Hàm số y = ax + bLớp 10Toán

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

180,00813,842

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tập hợp có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

188,90914,525

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tổng và hiệu hai vecto có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

166,64112,814