thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Thống Kê Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Thống Kê Học dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi cung cấp các câu hỏi đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên củng cố kiến thức về thống kê và phân tích dữ liệu. Đề thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ quá trình ôn tập hiệu quả và chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên HUBT tự tin vượt qua các bài kiểm tra và nắm vững kiến thức Thống Kê Học.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Thống Kê HọcThống Kê Học HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi miễn phí Thống Kê Họcđáp án chi tiết Thống Kê Họcôn tập Thống Kê Họckiểm tra Thống Kê Học HUBTcâu hỏi Thống Kê Họctài liệu Thống Kê Học HUBTgiáo trình Thống Kê Họckỳ thi Thống Kê Học HUBT

Số câu hỏi: 89 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 40 phút

144,598 lượt xem 11,121 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Có các lượng biến: x1 = 50; x2 = 51; x3 = 53; x4 = 55; x5 = 60; x6 = 67. Kết quả nào dưới đây là đúng về số trung bình cộng:
A.  
x = 52
B.  
x = 54
C.  
x = 56
D.  
x = 58
Câu 2: 0.4 điểm

Công thức:

Hình ảnh

để xác định GDP :

A.  
Theo phương pháp sản xuất
B.  
Theo phương pháp phân phối
C.  
Theo phương pháp sử dụng
D.  
Các phương pháp đưa ra đều đúng
Câu 3: 0.4 điểm

cho hình:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 4: 0.4 điểm
Tốc độ phát triển bình quân hàng nâm về nâng suất một loại cây trồng của một địa phương trong thời gian 1986 - 1990 là 106,4%, trong thời gian 1990 - 1995 là 108,2%. Hãy tính tốc độ phát triển bình quân hàng nâm về nâng suất loại cây trồng đó trong thời gian1986 - 1995.
A.  
106,4%
B.  
107,3%
C.  
105,4%
D.  
104,29%
Câu 5: 0.4 điểm
Có tài liệu về sản lượng của xí nghiệp X qua một số năm như sau:
Năm 2001 2002 2003
Sản lượng (1000 tấn) 100 120 185
A.  
33%
B.  
34%
C.  
35%
D.  
36%
Câu 6: 0.4 điểm
Doanh nghiệp A có doanh thu qua các năm:
1997 110 tỉ đồng
1998 120 tỉ đồng
1999 150 tỉ đồng
Tính giá trị tuyệt đối của 1% tăng (hoặc giảm) doanh thu năm 1999 so với 1998. Kết quả nào là đúng:
A.  
1,1 tỉ đồng
B.  
1,2 tỉ đồng
C.  
1,5 tỉ đồng
D.  
1,6 tỉ đồng
Câu 7: 0.4 điểm
Hình ảnh
A.  
Chỉ số tổng hợp giá cả
B.  
Chỉ số tổng hợp số lượng
C.  
Chỉ số giá cả không gian
D.  
Chỉ số không gian về số lượng
Câu 8: 0.4 điểm

Công thức :

Hình ảnh

để xác định GDP:

A.  
Theo phương pháp phân phối
B.  
Theo phương pháp sử dụng cuối cùng
C.  
Theo phương pháp sản xuất
D.  
Các phương pháp đưa ra đều đúng
Câu 9: 0.4 điểm
Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp X trong các năm như sau:
Năm 1995 1996 1997
Sản lượng (1.000 tấn) 100 300 400
Hãy tính tốc độ phát triển trung bình:
A.  
3,2
B.  
2,0
C.  
2,5
D.  
3
Câu 10: 0.4 điểm
Phạm trù kinh tế biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả kinh tế đạt được với chi phí bỏ ra để đạt được kết quả đó gọi là:
A.  
Doanh thu
B.  
Lợi nhuận
C.  
Hiệu quả kinh tế
D.  
Giá thành
Câu 11: 0.4 điểm

Công thức:

Hình ảnh

để xác định GDP:

A.  
Theo phương pháp sản xuất
B.  
Theo phương pháp phân phối
C.  
Theo phương pháp sử dụng cuối cùng
D.  
Các phương pháp đưa ra đều đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Biết tốc độ phát triển định gốc năm 1990 T90 = 1,60 tốc độ phát triển định gốc năm 1989. Tính tốc độ phát triển liên hoàn giữa hai thời kỳ đó:
A.  
1,2
B.  
1,3
C.  
1,4
D.  
1,5
Câu 13: 0.4 điểm
Có số liệu về sản lượng của một xí nghiệp qua 4 năm như sau :
Năm 1990 1991 1992 1993
Sản lượng (1000T) 600 800 700 900
A.  
60%
B.  
40%
C.  
50%
D.  
70%
Câu 14: 0.4 điểm
Ký hiệu (-) trong các biểu thống kê nói lên:
A.  
Hiện tượng không có liên quan đến điều đó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa.
B.  
Số liệu còn thiếu sẽ bổ sung sau
C.  
Số liệu không chính xác
D.  
Hiện tượng không có số liệu đó
Câu 15: 0.4 điểm

Công thức dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

Hình ảnh
A.  
Chỉ số
B.  
Trung bình cộng giản đơn
C.  
Trung bình cộng gia quyền
D.  
Trung vị
Câu 16: 0.4 điểm

Chọn đáp án đúng:

Hình ảnh
A.  
Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau.
B.  
Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời kỳ.
C.  
Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau.
D.  
Tốc độ tăng (hoặc giảm)
Câu 17: 0.4 điểm
Chiều cao bình quân của nam thanh niên Việt Nam là 172cm, độ lệch chuẩn là 10cm; trong khi trọng lượng bình quân là 60kg, độ lệch chuẩn là 5kg. Theo Anh (Chị) thì:
A.  
Biến động về chiều cao và cân nặng của nam là như nhau.
B.  
Biến động về chiều cao của nam nhiều hơn biến động về cân nặng của nam.
C.  
Biến động về chiều cao của nam ít hơn biến động về cân nặng của nam.
D.  
Chưa có cơ sở để kết luận.
Câu 18: 0.4 điểm
Trong một dãy lượng biến, trường hợp nào sau đây là trung vị:
A.  
Lượng biến lớn nhất
B.  
Lượng biến nhỏ nhất
C.  
Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa
D.  
Lượng biến trung bình
Câu 19: 0.4 điểm
Căn cứ để xác định tiêu thức phân tổ thống kê:
A.  
Quy mô của hiện tượng
B.  
Thời gian của hiện tượng
C.  
Mục đích nghiên cứu và bản chất của hiện tượng
D.  
Không gian của hiện tượng
Câu 20: 0.4 điểm
Số trung bình cộng phản ánh:
A.  
Tổng khối lượng của hiện tượng
B.  
Kết cấu của hiện tượng
C.  
Xu hướng của hiện tượng
D.  
Đại diện cho cả tập hợp lớn số liệu
Câu 21: 0.4 điểm
Chỉ số doanh thu bằng 104,5%; chỉ số tổng hợp về giá bằng 95%; chỉ số tổng hợp về khối lượng bằng:
A.  
110%
B.  
117%
C.  
120%
D.  
125%
Câu 22: 0.4 điểm
Chỉ tiêu H = GDP : Vốn cố định, gọi là:
A.  
Hiệu quả sử dụng tài sản lưu động.
B.  
Hiệu quả sử dụng vốn sản xuất.
C.  
Hiệu quả sử dụng tài sản cố định (vốn cố định).
D.  
Hiệu quả kinh tế vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
Câu 23: 0.4 điểm

Chọn đáp án đúng:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 24: 0.4 điểm
Một nhóm công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong một thời gian như nhau. Để làm ra một sản phẩm
Người thứ nhất hết 12 phút
Người thứ hai hết 15 phút
Người thứ ba hết 20 phút
Hãy tính thời gian bình quân để làm ra một sản phẩm của 3 công nhân.
A.  
12 phút
B.  
15 phút
C.  
18 phút
D.  
11 phút
Câu 25: 0.4 điểm
Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra:
A.  
Điều tra không thường xuyên.
B.  
Điều tra thường xuyên.
C.  
Điều tra chuyên môn.
D.  
Điều tra chọn mẫu.

Đề thi tương tự