thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án (Mới nhất)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Lớp 10;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

189,556 lượt xem 14,576 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.  
2 x 2 + 3 y > 0.
B.  
x 2 + y 2 < 2.
C.  
x + y 2 0.
D.  
x + y 0.
Câu 2: 1 điểm

Cho bất phương trình 2 x + 3 y 6 0    ( 1 ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.  
Bất phương trình chỉ có một nghiệm duy nhất.
B.  
Bất phương trình vô nghiệm.
C.  
Bất phương trình luôn có vô số nghiệm.
D.  
Bất phương trình có tập nghiệm là .
Câu 3: 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình: 3 x + 2 y + 3 > 4 x + 1 y + 3  là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A.  
3 ; 0 .
B.  
( 3; 1)
C.  
(2; 1)
D.  
(0; 0)
Câu 4: 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình: 3 x 1 + 4   y 2 < 5 x 3  là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A.  
( 0; 0)
B.  
(-4; 2)
C.  
(-2;2)
D.  
(-5; 3)
Câu 5: 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình x + 2 + 2 y 2 < 2 1 x  là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?

A.  
( 0; 0)
B.  
( 1; 1)
C.  
(4; 2)
D.  
(1; -1)
Câu 6: 1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình:  x 4 y + 5   > 0

A.  
(-5; 0)
B.  
(-2; 1)
C.  
(0; 0)
D.  
(1; -3)
Câu 7: 1 điểm

Điểm A 1 ; 3  là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

A.  
3 x + 2 y 4 > 0.
B.  
x + 3 y < 0.
C.  
3 x y > 0.
D.  
2 x y + 4 > 0.
Câu 8: 1 điểm

Cặp số (2; 3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A.  
2 x 3 y 1 > 0
B.  
x y < 0
C.  
4 x > 3 y
D.  
x 3 y + 7 < 0
Câu 9: 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình x + y 2  là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

A.  

A.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y bé hơn bằng 2 là phần tô đậm trong hình vẽ (ảnh 1)
B.  

B.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y bé hơn bằng 2 là phần tô đậm trong hình vẽ (ảnh 2)
C.  

C.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y bé hơn bằng 2 là phần tô đậm trong hình vẽ (ảnh 3)
D.  

D.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y bé hơn bằng 2 là phần tô đậm trong hình vẽ (ảnh 4)
Câu 10: 1 điểm

Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Hình ảnh
A.  
2 x y < 3.
B.  
2 x y > 3.
C.  
x 2 y < 3.
D.  
x 2 y > 3.
Câu 11: 1 điểm

Cho hệ bất phương trình x + 3 y 2 0 2 x + y + 1 0 . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

A.  
M 0 ; 1 .
B.  
N 1 ; 1 .
C.  
P 1 ; 3 .
D.  
Q 1 ; 0 .
Câu 12: 1 điểm

Cho hệ bất phương trình 2 x 5 y 1 > 0 2 x + y + 5 > 0 x + y + 1 < 0 . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

A.  
O 0 ; 0 .
B.  
M 1 ; 0 .
C.  
N 0 ; 2 .
D.  
P 0 ; 2 .
Câu 13: 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x 2 + y 3 1 0 x 0 x + 1 2 3 y 2 2  chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A.  
O 0 ; 0 .
B.  
M 2 ; 1 .
C.  
N 1 ; 1 .
D.  
P 5 ; 1 .
Câu 14: 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 x + y 9 x y 3 2 y 8 x y 6  chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A.  
O 0 ; 0 .
B.  
M 1 ; 2 .
C.  
N 2 ; 1 .
D.  
P 8 ; 4 .
Câu 15: 1 điểm
Điểm M( 0; -3)  thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.  
2 x y 3 2 x + 5 y 12 x + 8 .
B.  
2 x y > 3 2 x + 5 y 12 x + 8 .
C.  
2 x y > 3 2 x + 5 y 12 x + 8 .
D.  
2 x y 3 2 x + 5 y 12 x + 8 .
Câu 16: 1 điểm

Cho hệ bất phương trình x + y 2 0 2 x 3 y + 2 > 0 . Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

A.  
O (0; 0)
B.  
M ( 1;1)
C.  
N (-1;1)
D.  
P (-1; -1)
Câu 17: 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x 2 y < 0 x + 3 y > 2 y x < 3  là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

A.  

A.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x-2<0, x+3y>-2 và y-x<3 là phần không tô đậm (ảnh 1)
B.  

B.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x-2<0, x+3y>-2 và y-x<3 là phần không tô đậm (ảnh 2)
C.  

C.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x-2<0, x+3y>-2 và y-x<3 là phần không tô đậm (ảnh 3)
D.  

D.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x-2<0, x+3y>-2 và y-x<3 là phần không tô đậm (ảnh 4)
Câu 18: 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y 1 > 0 y 2 x + 2 y > 3  là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

A.  

A.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x+y-1>0, y lớn hơn bằng 2 và -x+2y > 3 là phần không tô đậm (ảnh 1)
B.  

B.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x+y-1>0, y lớn hơn bằng 2 và -x+2y > 3 là phần không tô đậm (ảnh 2)
C.  

C.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x+y-1>0, y lớn hơn bằng 2 và -x+2y > 3 là phần không tô đậm (ảnh 3)
D.  

D.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x+y-1>0, y lớn hơn bằng 2 và -x+2y > 3 là phần không tô đậm (ảnh 4)
Câu 19: 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các

hệ bất phương trình sau?

Hình ảnh
A.  
x y 0 2 x y 1 .
B.  
x y > 0 2 x y > 1 .
C.  
x y < 0 2 x y > 1 .
D.  
x y < 0 2 x y < 1 .
Câu 20: 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các

hệ bất phương trình sau?

Hình ảnh
A.  
x 2 y 0 x + 3 y 2 .
B.  
x 2 y > 0 x + 3 y < 2 .
C.  
x 2 y 0 x + 3 y 2 .
D.  
x 2 y < 0 x + 3 y > 2 .
Câu 21: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất F min  của biểu thức F x ; y = y x  trên miền xác định bởi hệ y 2 x 2 2 y x 4 x + y 5  

A.  
F min =   1
B.  
F min = 2
C.  
F min = 3
D.  
F min = 4
Câu 22: 1 điểm

Biểu thức F x ; y = y x  đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện 2 x y 2 x 2 y 2 x + y 5 x 0  tại điểm M có toạ độ là:

A.  
4 ; 1 .
B.  
8 3 ; 7 3 .
C.  
2 3 ; 2 3 .
D.  
5 ; 0 .
Câu 23: 1 điểm

Cho x,y thoả mãn hệ x + 2 y 100 0 2 x    + y 80    0 x 0 y 0 .  Tìm giá trị lớn nhất P max  của biểu thức  P = x ; y = 40000 x + 30000 y .

A.  
P max = 2000000.
B.  
P max = 2400000.
C.  
P max = 1800000.
D.  
P max = 1600000.
Câu 24: 1 điểm

Giá trị lớn nhất F max  của biểu thức F x ; y = x + 2 y  trên miền xác định bởi hệ 0 y 4 x 0 x y 1 0 x + 2 y 10 0

A.  
F max = 6
B.  
F max = 8
C.  
F max = 10
D.  
F max = 12
Câu 25: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất F min  của biểu thức F x ; y = 4 x + 3 y  trên miền xác định bởi hệ 0    x       10 0       y       9 2 x    +    y       14 2 x    +    5 y       30  

A.  
F min =   23
B.  
F min =   26
C.  
F min =   32
D.  
F min =   36
Câu 26: 1 điểm

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo.

● Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu;

● Để pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu.

Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

A.  
lít nước cam và lít nước táo.
B.  
lít nước cam và lít nước táo.
C.  
lít nước cam và lít nước táo.
D.  
lít nước cam và lít nước táo
Câu 27: 1 điểm

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm

● Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40 nghìn;

● Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lời 30 nghìn.

Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?

A.  
kg loại I và kg loại II.
B.  
kg loại I và kg loại II.
C.  
kg loại I và kg loại II.
D.  
kg loại I và kg loại II.
Câu 28: 1 điểm

Một nhà khoa học đã nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại Vitamin A và B đã thu được kết quả như sau: Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả A lẫn B và có thể tiếp nhận không quá 600 đơn vị vitamin A và không quá 500 đơn vị vitamin B. Do tác động phối hợp của hai loại vitamin B trên nên mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị vitamin A không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin A và không nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin A. Tính số đơn vị vitamin mỗi loại ở trên để một người dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ nhất, biết rằng mỗi đơn vị vitamin A có giá 9 đồng và mỗi đơn vị vitamin B có giá 7,5 đồng.

A.  
600 đơn vị Vitamin A, 400 đơn vị Vitamin B
B.  
600 đơn vị Vitamin A, 300 đơn vị Vitamin B
C.  
500 đơn vị Vitamin A, 500 đơn vị Vitamin B
D.  
100đơn vị Vitamin A, 500đơn vị Vitamin B
Câu 29: 1 điểm

Công ty Bao bì Dược cần sản xuất 3 loại hộp giấy: đựng thuốc B1, đựng cao Sao vàng và đựng "Quy sâm đại bổ hoàn". Để sản xuất các loại hộp này, công ty dùng các tấm bìa có kích thước giống nhau. Mỗi tấm bìa có hai cách cắt khác nhau.

 Cách thứ nhất cắt được 3 hộp B1, một hộp cao Sao vàng và 6 hộp Quy sâm.

 Cách thứ hai cắt được 2 hộp B1, 3 hộp cao Sao vàng và 1 hộp Quy sâm. Theo kế hoạch, số hộp Quy sâm phải có là 900 hộp, số hộp B1 tối thiểu là 900 hộp, số hộp cao sao vàng tối thiểu là 1000 hộp. Cần phương án sao cho tổng số tấm bìa phải dùng là ít nhất?

A.  
Cắt theo cách một x 2 < 0 tấm, cắt theo cách hai 300 tấm.
B.  
Cắt theo cách một 150 tấm, cắt theo cách hai 100 tấm.
C.  
Cắt theo cách một 50 tấm, cắt theo cách hai 300 tấm.
D.  
Cắt theo cách một 100 tấm, cắt theo cách hai 200 tấm.
Câu 30: 1 điểm

Một nhà máy sản xuất, sử dụng ba loại máy đặc chủng để sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B trong một chu trình sản xuất. Để sản xuất một tấn sản phẩm A lãi 4 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 1 giờ, máy II trong 2 giờ và máy III trong 3 giờ. Để sản xuất ra một tấn sản phẩm B lãi được 3 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 6 giờ, máy II trong 3 giờ và máy III trong 2 giờ. Biết rằng máy I chỉ hoạt động không quá 36 giờ, máy hai hoạt động không quá 23 giờ và máy III hoạt động không quá 27 giờ. Hãy lập kế hoạch sản xuất cho nhà máy để tiền lãi được nhiều nhất.

A.  
Sản xuất 9 tấn sản phẩm A và không sản xuất sản phẩm B
B.  
Sản xuất 7 tấn sản phẩm A và 3 tấn sản phẩm B
C.  
Sản xuất 10 3 tấn sản phẩm A và 49 9 tấn sản phẩm B
D.  
Sản xuất 6 tấn sản phẩm B và không sản xuất sản phẩm A

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

168,03012,920

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số có đáp án ( Mới nhất)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

149,00811,456

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4 (Vận dụng): Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

181,03713,921

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4 (Thông hiểu): Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

185,43414,259

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4(có đáp án): Các tập hợp sốLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

184,40114,180

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 10: (có đáp án) giây, thế kỉLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

167,11312,851

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 10: (có đáp án) phép nhân phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

188,65814,507