thumbnail

Trắc nghiệm Tiếng Anh HA6 - Review Unit 4 Speakout - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh HA6 - Review Unit 4 Speakout dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng giao tiếp trong ngữ cảnh thực tế, hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi tiếng Anh học thuật.

Từ khoá: trắc nghiệm Tiếng Anh HA6 Review Unit 4 Speakout Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT ôn tập tiếng Anh từ vựng tiếng Anh ngữ pháp tiếng Anh giao tiếp tiếng Anh luyện thi tiếng Anh

Số câu hỏi: 120 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

71,531 lượt xem 5,500 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Would you like to go to the ……….. to watch a new James Bond movie with me this weekend?

A.  

supermarket

B.  

cinema

C.  

art gallery

D.  

museum

Câu 2: 0.25 điểm

 You can buy some food for your dog at the …………

A.  

baker's

B.  

pet shop

C.  

station

D.  

clothes shop

Câu 3: 0.25 điểm

If you want to see some paintings, you can go to the……..

A.  

art gallery

B.  

police station

C.  

cinema

D.  

theatre

Câu 4: 0.25 điểm

You can see a film at the………

A.  

hospital

B.  

cinema

C.  

park

D.  

swimming pool

Câu 5: 0.25 điểm

Tìm từ có trọng âm khác từ còn lại

A.  

study

B.  

actor

C.  

begin

D.  

costome

Câu 6: 0.25 điểm

Mary sometimes takes her little daughter to the ………..

A.  

toy shop

B.  

pet shop

C.  

station

D.  

clothes shop

Câu 7: 0.25 điểm

How many bottles of beer can he ……….. a day?

A.  

drinking

B.  

to drink

C.  

drinks

D.  

drink

Câu 8: 0.25 điểm

Help me! ……………. a very big snake in the bathroom.

A.  

There isn't

B.  

There is

C.  

There are

D.  

There aren't

Câu 9: 0.25 điểm
  1. 1. “ How much is this watch ?” - “                 ”
A.  

It's half past six

B.  

It's $60

C.  

It's beautiful

D.  

It's not my watch

Câu 10: 0.25 điểm

In this photo, Andrew is …………. the right of Tony

A.  

at 

B.  

on

C.  

in

D.  

of

Câu 11: 0.25 điểm

Tìm từ có phát âm khác từ còn lại

A.  

supermarket

B.  

sugar

C.  

police

D.  

cinema

Câu 12: 0.25 điểm

A(n)            is a flat area on top of building where you can sit

A.  

stair

B.  

garage

C.  

basement

D.  

roof terrace

Câu 13: 0.25 điểm

Sorry, you ………… send your postcards here.

A.  

not can

B.  

no can

C.  

can't

D.  

can no

Câu 14: 0.25 điểm

“ Is there a TV in the bedroom?” - “ Yes, …………….”

A.  

there aren't

B.  

there isn't

C.  

there are

D.  

there is

Câu 15: 0.25 điểm

I have a lot of hats ………… white.

A.  

to

B.  

for

C.  

in

D.  

of

Câu 16: 0.25 điểm

I usually keep my car in the  .…… .

A.  

roof terrace

B.  

balcony

C.  

garage

D.  

closet

Câu 17: 0.25 điểm

- Customer: “ Have you got this suitcase in large?”           - Shop assistant: “ …………..”

A.  

I'd like a large suitcase.

B.  

Sorry, no. Only in medium

C.  

Yes, I'd like to buy a suitcase

D.  

What size do you like?

Câu 18: 0.25 điểm

“ Where is Ann? ” - “ She's …………… her bedroom ”

A.  

of 

B.  

on

C.  

in

D.  

for

Câu 19: 0.25 điểm

Tìm từ có trọng âm khác từ còn lại

A.  

England

B.  

Japan

C.  

German

D.  

Russia

Câu 20: 0.25 điểm

A piece of furniture for sleep or rest is called a             

A.  

bed

B.  

floor

C.  

chair

D.  

sleeping bag

Câu 21: 0.25 điểm

The Today's newspaper is …………… the kitchen table.

A.  

of

B.  

in

C.  

on

D.  

with

Câu 22: 0.25 điểm

You can have lunch or dinner in a(n) ………………. 

A.  

butcher's

B.  

restaurant

C.  

fire station

D.  

bus stop

Câu 23: 0.25 điểm

“ Where can you buy a pair of new boots?” “…………..”

A.  

at the clothes shop

B.  

at the shoe shop

C.  

at the pet shop

D.  

at the flower shop

Câu 24: 0.25 điểm

……………. me the book over there, please?

A.  

Can give me 

B.  

Can you give

C.  

You can give

D.  

Give you can

Câu 25: 0.25 điểm

I work from home, so I have a small ……… with a desk and a chair

A.  

kitchen

B.  

bedroom

C.  

home office

D.  

basement

Câu 26: 0.25 điểm

“ ………………” - “ You can borrow it from library”

A.  

How can I get to the library?

B.  

What can I borrow from the library?

C.  

Where can I borrow a book?

D.  

Why do you borrow a book from library?

Câu 27: 0.25 điểm

Tìm từ có trọng âm khác từ còn lại

A.  

cinema

B.  

director

C.  

medicine

D.  

pharmacy

Câu 28: 0.25 điểm

Tìm từ có phát âm khác từ còn lại

A.  

there

B.  

these

C.  

through

D.  

that

Câu 29: 0.25 điểm

………………. two of us, me and Ken in the garden.

A.  

There are

B.  

There is

C.  

Is there

D.  

D Are there

Câu 30: 0.25 điểm

Tìm từ có trọng âm khác từ còn lại

A.  

library

B.  

furniture

C.  

balcony

D.  

reception

Câu 31: 0.25 điểm

- Shop assistant: “ Would you like to buy this T-shirt?”    - Customer:" ………………"

A.  

I am not sure. i need to think more.

B.  

No, I don't 

C.  

Yes, I have it here

D.  

Yes, I'd like to buy you a T-shirt

Câu 32: 0.25 điểm

I hang and store my clothes in the ………

A.  

sink

B.  

shower

C.  

wardrobe

D.  

washbasin

Câu 33: 0.25 điểm

Who is that next to your dad ……… the photo?

A.  

in

B.  

of

C.  

on

D.  

over

Câu 34: 0.25 điểm

Tìm từ có trọng âm khác từ còn lại

A.  

police

B.  

centre

C.  

farmer

D.  

theatre

Câu 35: 0.25 điểm

I.m very busy. I ………….. make a fruit cake now.

A.  

can't

B.  

can 

C.  

am

D.  

am not

Câu 36: 0.25 điểm

There are ………… people in the hall.

A.  

no

B.  

an

C.  

any

D.  

a

Câu 37: 0.25 điểm

Her son can ……………. tennis very well.

A.  

play

B.  

plays

C.  

playing

D.  

to play

Câu 38: 0.25 điểm

I ………….. find any sandwiches in the supermarket.

A.  

can't

B.  

not can

C.  

can

D.  

'm not

Câu 39: 0.25 điểm

A set of steps leading from one floor of a building to another is ………

A.  

elevator

B.  

stairs

C.  

escalator

D.  

lift

Câu 40: 0.25 điểm

A room containing a bath or a shower, a washbasin and a toilet is a            

A.  

bedroom

B.  

bathroom

C.  

kitchen

D.  

garage

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Tiếng anh chuyên ngành dược - Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hubtĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

5 mã đề 245 câu hỏi 1 giờ

67,9635,220

Trắc nghiệm Tiếng Anh LIFE A2-B1 có đáp án: Unit 1 Exercise

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

146,91011,304

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh Phần 2 - Học viện Tài chính AOFĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

146,17911,239

Trắc nghiệm Tiếng Anh Bậc A1Tiếng Anh

6 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

90,5236,960

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Bậc A1 - Đề Thi Có Đáp ÁnTiếng Anh

6 mã đề 232 câu hỏi 1 giờ

86,1646,627

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

142,67010,960